02/2022/TT-UBDTThông tưHết hiệu lực toàn bộ
hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình)
- Cơ quan ban hành
- Uỷ ban Dân tộc
- Người ký
- Hầu A Lềnh
- Ngày ban hành
- 30/06/2022
- Ngày hiệu lực
- 15/08/2022
Mục lục (85 điều)
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
- Chương II
- Điều 4. Đối tượng
- Điều 5. Nội dung hỗ trợ và cách thức thực hiện
- Điều 6. Đối tượng
- Điều 7. Nội dung hỗ trợ và cách thức thực hiện
- Điều 8. Đối tượng
- Điều 9. Nội dung hỗ trợ và cách thức thực hiện
- Điều 10. Đối tượng
- Điều 11. Nội dung hỗ trợ và cách thức thực hiện
- Điều 12. Tổ chức triển khai thực hiện
- Chương III
- Điều 13. Đối tượng
- Điều 14. Nguyên tắc thực hiện
- Điều 15. Nội dung hỗ trợ
- Điều 16. Tổ chức triển khai thực hiện
- Chương IV
- Điều 17. Nguyên tắc thực hiện
- Điều 18. Xây dựng kế hoạch và danh mục dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
- Điều 19. Quản lý, tổ chức thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
- Điều 20. Quản lý, tổ chức thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế cộng đồng
- Điều 21. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế cộng đồng do các Bộ, cơ quan trung ương tổ chức thực hiện
- Điều 22. Hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ và hỗ trợ phát triển sản xuất đặc thù
- Điều 23. Phân bổ, quản lý, thanh quyết toán nguồn vốn ngân sách nhà nước
- Điều 24. Tổ chức triển khai thực hiện
- Điều 25. Đối tượng
- Điều 26. Nguyên tắc thực hiện
- Điều 27. Nội dung thực hiện và định mức hỗ trợ
- Điều 28. Quy trình lập và phê duyệt kế hoạch thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư ở địa phương
- Điều 29. Quy trình lập kế hoạch và phê duyệt kế hoạch hỗ trợ vận hành các dự án Trung tâm hỗ trợ khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp vùng đồng bào DTTS&MN tại các trường đại học
- Chương V
- Điều 30. Đối tượng
- Điều 31. Nội dung thực hiện
- Điều 32. Nguyên tắc thực hiện
- Điều 33. Cơ chế thực hiện đầu tư cơ sở hạ tầng
- Điều 34. Duy tu, bảo dưỡng và quản lý, vận hành công trình
- Điều 35. Đối tượng
- Điều 36. Nội dung thực hiện
- Điều 37. Tổ chức triển khai thực hiện
- Chương VI
- Điều 38. Đối tượng
- Điều 39. Nguyên tắc bồi dưỡng
- Điều 40. Chương trình, hình thức bồi dưỡng
- Điều 41. Chương trình, tài liệu, chứng chỉ bồi dưỡng
- Điều 42. Phân công bồi dưỡng
- Điều 43. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng
- Điều 44. Giảng viên, báo cáo viên
- Điều 45. Bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số
- Điều 46. Phân bổ kinh phí, nội dung chi và mức chi
- Điều 47. Đối tượng
- Điều 48. Nguyên tắc thực hiện
- Điều 49. Phân bổ kinh phí, nội dung chi và mức chi
- Điều 50. Đối tượng
- Điều 51. Nội dung thực hiện
- Điều 52. Lập kế hoạch và thực hiện đào tạo nâng cao năng lực
- Chương VII
- Điều 53. Phạm vi
- Điều 54. Nội dung đầu tư xây dựng, nâng cấp, sửa chữa cơ sở hạ tầng cho các thôn, bản có dân tộc khó khăn đặc thù
- Điều 55. Nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế
- Điều 56. Hỗ trợ bảo tồn phát huy giá trị văn hóa, thông tin - truyền thông nâng cao đời sống tinh thần của đồng bào DTTS
- Điều 57. Nội dung hỗ trợ bảo vệ và phát triển các dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù
- Điều 58. Hỗ trợ xây dựng mô hình nâng cao chất lượng dân số tại thôn, bản có đông đồng bào dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù sinh sống tập trung
- Điều 59. Tổ chức triển khai thực hiện
- Điều 60. Truyền thông, nâng cao năng lực chuyên môn nghiệp vụ
- Điều 61. Công tác tư vấn, can thiệp lồng ghép
- Điều 62. Duy trì và triển khai Mô hình tại các xã/huyện/trường có tỷ lệ tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống cao
- Điều 63. Tổ chức kiểm tra, đánh giá, sơ kết, tổng kết
- Chương VIII
- Điều 64. Biểu dương, tôn vinh các điển hình tiên tiến trong vùng đồng bào DTTS&MN
- Điều 65. Phát huy vai trò của lực lượng cốt cán và người có uy tín trong vùng đồng bào DTTS&MN
- Điều 66. Kinh phí thực hiện
- Điều 67. Đối tượng
- Điều 68. Nguyên tắc thực hiện
- Điều 69. Nội dung phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động
- Điều 70. Hình thức phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào vùng đồng bào DTTS&MN
- Điều 71. Cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng đồng bào DTTS&MN, vùng ĐBKK
- Điều 72. Quản lý và sử dụng ấn phẩm báo, tạp chí
- Điều 73. Tổ chức triển khai thực hiện
- Điều 74. Đổi mới hình thức cung cấp thông tin phù hợp với điều kiện đặc thù của vùng đồng bào DTTS&MN, vùng ĐBKK theo Quyết định số 45/QĐ-TTg
- Điều 75. Nội dung thực hiện
- Điều 76. Tổ chức triển khai thực hiện
- Điều 77. Nội dung thực hiện
- Điều 78. Tổ chức triển khai thực hiện
- Điều 79. Đối tượng
- Điều 80. Nội dung, ngôn ngữ và hình thức thực hiện
- Điều 81. Phương thức thực hiện
- Chương IX
- Điều 82. Chuyển đổi số trong tổ chức triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn 2021 - 2030
- Điều 83. Tổ chức thực hiện các hoạt động Hội nghị, hội thảo, buổi làm việc trực tuyến của Ban Chỉ đạo Trung ương và cơ quan giúp việc cho Ban Chỉ đạo Trung ương liên quan đến công tác chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Chương trình
- Chương X
- Điều 84. Tổ chức thực hiện
- Điều 85. Điều khoản thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.