99/2005/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thanh tra về tổ chức và hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Phan Văn Khải
Ngày ban hành
28/07/2005
Ngày hiệu lực
23/08/2005

Mục lục (41 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Vai trò của Ban Thanh tra nhân dân
  4. Điều 3. Tiêu chuẩn, điều kiện thành viên Ban Thanh tra nhân dân
  5. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân
  6. Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
  7. Chương II
  8. Điều 6. Tổ chức Ban Thanh tra nhân dân
  9. Điều 7. Số lượng thành viên Ban Thanh tra nhân dân
  10. Điều 8. Bầu thành viên Ban Thanh tra nhân dân
  11. Điều 9. Công nhận Ban Thanh tra nhân dân
  12. Điều 10. Bãi nhiệm, miễn nhiệm thành viên Ban Thanh tra nhân dân và bầu thành viên thay thế
  13. Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Thanh tra nhân dân
  14. Điều 12. Xây dựng chương trình, kế hoạch hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân
  15. Điều 13. Phạm vi giám sát của Ban Thanh tra nhân dân
  16. Điều 14. Phương thức thực hiện quyền giám sát của Ban Thanh tra nhân dân
  17. Điều 15. Hoạt động giám sát của Ban Thanh tra nhân dân
  18. Điều 16. Hoạt động xác minh của Ban Thanh tra nhân dân
  19. Điều 17. Lề lối làm việc của Ban Thanh tra nhân dân
  20. Điều 18. Trách nhiệm của Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, thị trấn
  21. Điều 19. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  22. Điều 20. Trách nhiệm của Thanh tra cấp huyện
  23. Điều 21. Kinh phí và chế độ tài chính của Ban Thanh tra nhân dân
  24. Chương III
  25. Điều 22. Tổ chức Ban Thanh tra nhân dân
  26. Điều 23. Số lượng thành viên Ban Thanh tra nhân dân
  27. Điều 24. Bầu thành viên Ban Thanh tra nhân dân
  28. Điều 25. Công nhận Ban Thanh tra nhân dân
  29. Điều 26. Bãi nhiệm, miễn nhiệm thành viên Ban Thanh tra nhân dân và bầu thành viên thay thế
  30. Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Thanh tra nhân dân
  31. Điều 28. Xây dựng chương trình, kế hoạch hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân
  32. Điều 29. Phạm vi giám sát của Ban Thanh tra nhân dân
  33. Điều 30. Phương thức thực hiện quyền giám sát của Ban Thanh tra nhân dân
  34. Điều 31. Hoạt động giám sát của Ban Thanh tra nhân dân
  35. Điều 32. Hoạt động xác minh của Ban Thanh tra nhân dân
  36. Điều 33. Lề lối làm việc của Ban Thanh tra nhân dân
  37. Điều 34. Trách nhiệm của Ban Chấp hành công đoàn
  38. Điều 35. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước
  39. Điều 36. Trách nhiệm của các cơ quan thanh tra nhà nước
  40. Điều 37. Kinh phí và chế độ tài chính của Ban Thanh tra nhân dân
  41. Chương IV
  42. Điều 38. Khen thưởng
  43. Điều 39. Xử lý vi phạm
  44. Chương V
  45. Điều 40. Hiệu lực thi hành
  46. Điều 41. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.