22/2004/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Thanh tra

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
15/06/2004
Ngày hiệu lực
01/10/2004

Mục lục (70 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Phạm vi thanh tra
  4. Điều 3. Mục đích thanh tra
  5. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 5. Nguyên tắc hoạt động thanh tra
  7. Điều 6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước
  8. Điều 7. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thanh tra, Trưởng Đoàn thanh tra, Thanh tra viên
  9. Điều 8. Trách nhiệm và quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
  10. Điều 9. Phối hợp giữa cơ quan thanh tra với cơ quan, tổ chức hữu quan
  11. Điều 10. Cơ quan thanh tra nhà nước
  12. Điều 11. Ban thanh tra nhân dân
  13. Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm
  14. Chương II
  15. Điều 13. Tổ chức cơ quan thanh tra theo cấp hành chính
  16. Điều 14. Thanh tra Chính phủ
  17. Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Chính phủ
  18. Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng thanh tra
  19. Điều 17. Thanh tra tỉnh
  20. Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh
  21. Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh thanh tra tỉnh
  22. Điều 20. Thanh tra huyện
  23. Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra huyện
  24. Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh thanh tra huyện
  25. Điều 23. Tổ chức cơ quan thanh tra theo ngành, lĩnh vực
  26. Điều 24. Thanh tra bộ
  27. Điều 25. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra bộ
  28. Điều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh thanh tra bộ
  29. Điều 27. Thanh tra sở
  30. Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra sở
  31. Điều 29. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh thanh tra sở
  32. Điều 30. Thanh tra viên
  33. Điều 31. Tiêu chuẩn chung của Thanh tra viên
  34. Điều 32. Cộng tác viên thanh tra
  35. Điều 33. Trách nhiệm của Thanh tra viên, cộng tác viên thanh tra
  36. Chương III
  37. Điều 34. Hình thức thanh tra hành chính
  38. Điều 35. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra; quyết định việc thanh tra hành chính
  39. Điều 36. Thẩm quyền, căn cứ ra quyết định thanh tra hành chính
  40. Điều 37. Nội dung quyết định thanh tra hành chính
  41. Điều 38. Thời hạn thanh tra hành chính
  42. Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Đoàn thanh tra hành chính
  43. Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra hành chính
  44. Điều 41. Báo cáo kết quả thanh tra hành chính
  45. Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra hành chính
  46. Điều 43. Kết luận thanh tra
  47. Điều 44. Việc xem xét, xử lý kết luận thanh tra
  48. Điều 45. Hình thức thanh tra chuyên ngành
  49. Điều 46. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra; quyết định việc thanh tra chuyên ngành
  50. Điều 47. Thẩm quyền, căn cứ ra quyết định thanh tra, nội dung quyết định thanh tra chuyên ngành
  51. Điều 48. Thời hạn thanh tra chuyên ngành
  52. Điều 49. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Đoàn thanh tra chuyên ngành
  53. Điều 50. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra viên chuyên ngành
  54. Điều 51. Báo cáo kết quả thanh tra chuyên ngành
  55. Điều 52. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra chuyên ngành, trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước
  56. Điều 53. Quyền của đối tượng thanh tra
  57. Điều 54. Nghĩa vụ của đối tượng thanh tra
  58. Điều 55. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thanh tra
  59. Điều 56. Hồ sơ thanh tra
  60. Điều 57. Trách nhiệm của cơ quan điều tra
  61. Chương IV
  62. Điều 58. Tổ chức Thanh tra nhân dân
  63. Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban thanh tra nhân dân
  64. Điều 60. Tổ chức Ban thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn
  65. Điều 61. Hoạt động của Ban thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn
  66. Điều 62. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  67. Điều 63. Trách nhiệm của Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, thị trấn
  68. Điều 64. Tổ chức Ban thanh tra nhân dân ở cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước
  69. Điều 65. Hoạt động của Ban thanh tra nhân dân ở cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước
  70. Điều 66. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước
  71. Điều 67. Trách nhiệm của Ban chấp hành Công đoàn cơ sở
  72. Chương V
  73. Điều 68. Hoạt động thanh tra trong các cơ quan khác của Nhà nước; tổ chức và hoạt động thanh tra trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân
  74. Điều 69. Hiệu lực thi hành
  75. Điều 70. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.