113/2025/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Hoà Bình
Ngày ban hành
03/06/2025
Ngày hiệu lực
21/07/2025

Mục lục (45 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Chương II
  5. Điều 3. Thông tin cơ bản của tài liệu lưu trữ
  6. Điều 4. Xây dựng và cập nhật Cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam
  7. Điều 5. Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ của bộ, ngành, địa phương
  8. Điều 6. Kết nối, chia sẻ, khai thác cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ thuộc Phông lưu trữ quốc gia Việt Nam
  9. Điều 7. Trách nhiệm xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
  10. Chương III
  11. Điều 8. Yêu cầu chung đối với Kho tài liệu giấy và Kho tài liệu khác
  12. Điều 9. Quy mô của Kho tài liệu giấy
  13. Điều 10. Yêu cầu về khu vực kho bảo quản tài liệu lưu trữ
  14. Điều 11. Các khu vực khác của kho lưu trữ
  15. Điều 12. Yêu cầu về hệ thống điện, cấp thoát nước và phòng cháy, chữa cháy
  16. Chương IV
  17. Điều 13. Yêu cầu của Kho lưu trữ số
  18. Điều 14. Quy mô của Kho lưu trữ số
  19. Điều 15. Hạ tầng kỹ thuật của Kho lưu trữ số
  20. Điều 16. Yêu cầu đối với Hệ thống quản lý tài liệu lưu trữ số
  21. Điều 17. Chức năng thu, nộp hồ sơ, tài liệu lưu trữ số
  22. Điều 18. Chức năng phân loại, xác định giá trị và bảo quản tài liệu lưu trữ số
  23. Điều 19. Chức năng sử dụng và phát huy giá trị tài liệu lưu trữ số
  24. Điều 20. Chức năng hủy tài liệu lưu trữ số hết giá trị
  25. Điều 21. Chức năng quản trị cơ sở dữ liệu và sao lưu phục hồi dữ liệu
  26. Điều 22. Chức năng hỗ trợ vận hành Kho lưu trữ số
  27. Điều 23. Dữ liệu của Kho Lưu trữ số
  28. Điều 24. Bảo trì, bảo dưỡng Kho lưu trữ số
  29. Điều 25. Kiểm tra, báo cáo định kỳ
  30. Chương V
  31. Điều 26. Nguyên tắc lưu trữ dự phòng
  32. Điều 27. Tài liệu lưu trữ dự phòng
  33. Điều 28. Lựa chọn tài liệu lưu trữ để lập bản dự phòng
  34. Điều 29. Công nghệ lưu trữ dự phòng
  35. Điều 30. Tạo lập tài liệu lưu trữ dự phòng
  36. Điều 31. Bảo quản tài liệu lưu trữ dự phòng
  37. Điều 32. Sử dụng tài liệu lưu trữ dự phòng
  38. Chương VI
  39. Điều 33. Tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia, lợi ích quốc gia, dân tộc, quan hệ quốc tế
  40. Điều 34. Tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện liên quan đến trật tự, an toàn xã hội
  41. Điều 35. Tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện liên quan đến đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng
  42. Chương VII
  43. Điều 36. Điều kiện kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy, tài liệu lưu trữ trên vật mang tin khác
  44. Điều 37. Điều kiện kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
  45. Điều 38. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
  46. Điều 39. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
  47. Điều 40. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
  48. Điều 41. Công khai thông tin về tổ chức kinh doanh dịch vụ lưu trữ
  49. Chương VIII
  50. Điều 42. Hiệu lực thi hành
  51. Điều 43. Điều khoản chuyển tiếp
  52. Điều 44. Trách nhiệm xây dựng kho lưu trữ chuyên dụng
  53. Điều 45. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.