20/2023/QH15LuậtHết hiệu lực một phần

Giao dịch điện tử

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Vương Đình Huệ
Ngày ban hành
22/06/2023
Ngày hiệu lực
01/07/2024

Mục lục (53 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Chính sách phát triển giao dịch điện tử
  6. Điều 5. Bảo đảm an toàn thông tin mạng và an ninh mạng trong giao dịch điện tử
  7. Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong giao dịch điện tử
  8. Chương II
  9. Điều 7. Hình thức thể hiện của thông điệp dữ liệu
  10. Điều 8. Giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu
  11. Điều 9. Thông điệp dữ liệu có giá trị như văn bản
  12. Điều 10. Thông điệp dữ liệu có giá trị như bản gốc
  13. Điều 11. Thông điệp dữ liệu có giá trị dùng làm chứng cứ
  14. Điều 12. Chuyển đổi hình thức giữa văn bản giấy và thông điệp dữ liệu
  15. Điều 13. Hình thức lưu trữ thông điệp dữ liệu
  16. Điều 14. Người khởi tạo thông điệp dữ liệu
  17. Điều 15. Thời điểm, địa điểm gửi thông điệp dữ liệu
  18. Điều 16. Nhận thông điệp dữ liệu
  19. Điều 17. Thời điểm, địa điểm nhận thông điệp dữ liệu
  20. Điều 18. Gửi, nhận tự động thông điệp dữ liệu
  21. Điều 19. Giá trị pháp lý của chứng thư điện tử
  22. Điều 20. Chuyển giao chứng thư điện tử
  23. Điều 21. Yêu cầu đối với lưu trữ, xử lý chứng thư điện tử
  24. Chương III
  25. Điều 22. Chữ ký điện tử
  26. Điều 23. Giá trị pháp lý của chữ ký điện tử
  27. Điều 24. Dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ
  28. Điều 25. Sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn
  29. Điều 26. Công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử nước ngoài; công nhận chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài
  30. Điều 27. Chữ ký điện tử nước ngoài, chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài được chấp nhận trong giao dịch quốc tế
  31. Điều 28. Dịch vụ tin cậy
  32. Điều 29. Điều kiện kinh doanh dịch vụ tin cậy
  33. Điều 30. Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy
  34. Điều 31. Dịch vụ cấp dấu thời gian
  35. Điều 32. Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
  36. Điều 33. Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
  37. Chương IV
  38. Điều 34. Hợp đồng điện tử
  39. Điều 35. Giao kết hợp đồng điện tử
  40. Điều 36. Nguyên tắc giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử
  41. Điều 37. Việc nhận, gửi, thời điểm, địa điểm nhận, gửi thông điệp dữ liệu trong giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử
  42. Điều 38. Giá trị pháp lý của thông báo trong giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử
  43. Chương V
  44. Điều 39. Các loại hình giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
  45. Điều 40. Quản lý dữ liệu, cơ sở dữ liệu dùng chung
  46. Điều 41. Tạo lập, thu thập dữ liệu
  47. Điều 42. Kết nối, chia sẻ dữ liệu
  48. Điều 43. Dữ liệu mở của cơ quan nhà nước
  49. Điều 44. Hoạt động của cơ quan nhà nước trên môi trường điện tử
  50. Chương VI
  51. Điều 45. Hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử
  52. Điều 46. Tài khoản giao dịch điện tử
  53. Điều 47. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử
  54. Điều 48. Báo cáo, tổng hợp, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước về giao dịch điện tử
  55. Chương VII
  56. Điều 49. Nội dung quản lý nhà nước về giao dịch điện tử
  57. Điều 50. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao dịch điện tử
  58. Chương VIII
  59. Điều 51. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các luật có liên quan
  60. Điều 52. Hiệu lực thi hành
  61. Điều 53. Quy định chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.