24/2025/QĐ-UBNDQuyết địnhCòn hiệu lực

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bình Phước
Người ký
Trần Tuệ Hiền
Ngày ban hành
26/05/2025
Ngày hiệu lực
26/05/2025

Mục lục (30 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
  2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
  3. Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  6. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  7. Điều 3. Phạm vi áp dụng
  8. Điều 4. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  9. Điều 5. Quy định về đơn vị tính trong định mức
  10. Chương II
  11. Điều 6. Thống kê đất đai cấp xã
  12. Điều 7. Thống kê đất đai cấp huyện
  13. Điều 8. Thống kê đất đai cấp tỉnh
  14. Điều 9. Kiểm kê đất đai cấp xã
  15. Điều 10. Kiểm kê đất đai cấp huyện
  16. Điều 11. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh
  17. Điều 12. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường
  18. Điều 13. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024)
  19. Điều 14. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
  20. Điều 15. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện
  21. Điều 16. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
  22. Chương III
  23. Điều 17. Thống kê đất đai cấp xã
  24. Điều 18. Thống kê đất đai cấp huyện
  25. Điều 19. Thống kê đất đai cấp tỉnh
  26. Điều 20. Kiểm kê đất đai cấp xã (không bao gồm công việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã).
  27. Điều 21. Kiểm kê đất đai cấp huyện (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện).
  28. Điều 22. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh).
  29. Điều 23. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường
  30. Điều 24. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024)
  31. Điều 25. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
  32. Điều 26. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện
  33. Điều 27. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.