62/2025/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Bùi Thanh Sơn
Ngày ban hành
04/03/2025
Ngày hiệu lực
04/03/2025

Mục lục (54 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Chương II
  5. Điều 3. Quy định chung về bảo vệ công trình điện lực
  6. Điều 4. Bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không điện áp cao
  7. Điều 5. Bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm
  8. Điều 6. Bảo vệ an toàn trạm điện
  9. Điều 7. Bảo vệ an toàn nhà máy phát điện và công trình điện lực khác
  10. Điều 8. Trách nhiệm phối hợp trong xây dựng, cải tạo, sửa chữa hoặc mở rộng công trình điện lực và công trình khác
  11. Điều 9. Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
  12. Điều 10. Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm
  13. Điều 11. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện
  14. Điều 12. Hành lang bảo vệ an toàn công trình điện gió và các công trình nguồn điện khác
  15. Điều 13. Khoảng cách an toàn ở các vị trí giao chéo giữa đường dây dẫn điện trên không với đường giao thông
  16. Điều 14. Sử dụng đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lực
  17. Điều 15. Cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không điện áp cao
  18. Điều 16. Điều kiện để nhà ở, công trình xây dựng tồn tại trong và gần hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
  19. Chương III
  20. Điều 17. Quy định chung về an toàn điện
  21. Điều 18. Biển cấm, biển báo, tín hiệu cảnh báo về an toàn điện
  22. Điều 19. Khắc phục sự cố, tai nạn điện
  23. Điều 20. Chế độ báo cáo về an toàn điện và vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lực
  24. Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng điện về bảo đảm an toàn trong sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụ
  25. Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị bán điện trong việc bảo đảm an toàn trong sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụ
  26. Chương IV
  27. Điều 23. Trách nhiệm huấn luyện, sát hạch và cấp thẻ an toàn điện
  28. Điều 24. Nội dung huấn luyện phần lý thuyết
  29. Điều 25. Nội dung huấn luyện phần thực hành
  30. Điều 26. Tổ chức huấn luyện
  31. Điều 27. Bậc an toàn điện
  32. Điều 28. Những công việc được làm theo bậc an toàn điện
  33. Điều 29. Thẻ an toàn điện
  34. Chương V
  35. Điều 30. Phân loại công trình thủy điện
  36. Điều 31. Phân cấp công trình thủy điện
  37. Điều 32. Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
  38. Điều 33. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
  39. Điều 34. Phương án ứng phó tình huống khẩn cấp
  40. Điều 35. Phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện
  41. Điều 36. Phạm vi bảo vệ công trình thủy điện
  42. Điều 37. Phương án tích nước lần đầu
  43. Điều 38. Kê khai đăng ký an toàn đập, hồ chứa thủy điện
  44. Điều 39. Quan trắc công trình đập, hồ chứa thủy điện
  45. Điều 40. Quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng
  46. Điều 41. Kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy điện
  47. Điều 42. Bảo trì, sửa chữa, nâng cấp, hiện đại hóa công trình và thiết bị
  48. Điều 43. Kiểm tra, đánh giá an toàn đập, hồ chứa thủy điện
  49. Điều 44. Lắp đặt hệ thống cảnh báo vận hành phát điện, vận hành xả lũ
  50. Điều 45. Lắp đặt hệ thống giám sát vận hành
  51. Điều 46. Lưu trữ hồ sơ công trình thủy điện
  52. Điều 47. Nhân sự làm công tác quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện
  53. Điều 48. Trách nhiệm kiểm tra công tác đánh giá an toàn đập, hồ chứa thủy điện trước mùa mưa hàng năm
  54. Điều 49. Nội dung yêu cầu về an toàn công trình, hồ chứa thủy điện đối với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình, hồ chứa thủy điện
  55. Điều 50. Hệ thống cơ sở dữ liệu về vận hành công trình thủy điện
  56. Chương VI
  57. Điều 51. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực
  58. Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp
  59. Điều 53. Hiệu lực thi hành
  60. Điều 54. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.