25/2023/QH15LuậtHết hiệu lực một phần

Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Vương Đình Huệ
Ngày ban hành
24/11/2023
Ngày hiệu lực
01/01/2025

Mục lục (34 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Nguyên tắc quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự
  5. Điều 4. Chính sách của Nhà nước trong quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự
  6. Điều 5. Phân loại công trình quốc phòng và khu quân sự
  7. Điều 6. Phân nhóm công trình quốc phòng và khu quân sự
  8. Điều 7. Công trình lưỡng dụng
  9. Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm
  10. Chương II
  11. Điều 9. Nội dung quản lý công trình quốc phòng và khu quân sự
  12. Điều 10. Lập hồ sơ quản lý công trình quốc phòng và khu quân sự
  13. Điều 11. Bảo quản, bảo trì công trình quốc phòng
  14. Điều 12. Chuyển mục đích sử dụng công trình quốc phòng và khu quân sự
  15. Điều 13. Phá dỡ công trình quốc phòng, di dời khu quân sự
  16. Điều 14. Thống kê, kiểm kê công trình quốc phòng và khu quân sự
  17. Điều 15. Trách nhiệm quản lý công trình quốc phòng và khu quân sự
  18. Chương III
  19. Điều 16. Nội dung bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự
  20. Điều 17. Xác định phạm vi bảo vệ của công trình quốc phòng và khu quân sự
  21. Điều 18. Chế độ bảo vệ đối với khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn công trình quốc phòng và khu quân sự; vành đai an toàn kho đạn dược, hành lang an toàn kỹ thuật hệ thống ăng-ten quân sự
  22. Điều 19. Xử lý công trình, vật kiến trúc, đất, đất có mặt nước trong phạm vi bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự
  23. Điều 20. Lực lượng bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự
  24. Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng thuộc Bộ Quốc phòng bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự
  25. Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng thuộc Bộ Công an phối hợp tham gia bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự
  26. Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng thuộc cơ quan, tổ chức được giao bảo vệ công trình quốc phòng
  27. Chương IV
  28. Điều 24. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự
  29. Điều 25. Chế độ, chính sách đối với cơ quan, đơn vị, cá nhân trong hoạt động quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự
  30. Điều 26. Chế độ, chính sách đối với địa phương, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị tác động bởi hoạt động quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự
  31. Điều 27. Ngân sách bảo đảm cho hoạt động quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự
  32. Chương V
  33. Điều 28. Nội dung, trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự
  34. Điều 29. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
  35. Điều 30. Trách nhiệm của Bộ Công an
  36. Điều 31. Trách nhiệm của Ban, Bộ, ngành trung ương
  37. Điều 32. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
  38. Điều 33. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
  39. Chương VI
  40. Điều 34. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.