58/2024/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Trần Lưu Quang
Ngày ban hành
24/05/2024
Ngày hiệu lực
15/07/2024

Mục lục (39 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc đầu tư trong lâm nghiệp
  6. Chương II
  7. Điều 5. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng
  8. Điều 6. Cấp kinh phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng đặc dụng
  9. Điều 7. Đầu tư trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng đặc dụng
  10. Điều 8. Hỗ trợ kinh phí để phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm của các khu rừng đặc dụng
  11. Điều 9. Cấp kinh phí bảo vệ rừng phòng hộ
  12. Điều 10. Cấp kinh phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng phòng hộ
  13. Điều 11. Đầu tư trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng phòng hộ
  14. Điều 12. Hỗ trợ kinh phí bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng
  15. Điều 13. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng sản xuất là rừng tự nhiên
  16. Điều 14. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ
  17. Điều 15. Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn
  18. Điều 16. Hỗ trợ kinh phí xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
  19. Điều 17. Hỗ trợ đầu tư xây dựng đường lâm nghiệp và đường băng cản lửa tại những khu rừng sản xuất
  20. Điều 18. Hỗ trợ đầu tư phát triển hợp tác, liên kết trồng rừng sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ lâm sản
  21. Điều 19. Khoán bảo vệ rừng
  22. Điều 20. Kinh phí chữa cháy rừng
  23. Điều 21. Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng
  24. Điều 22. Hỗ trợ đầu tư cơ sở sản xuất giống cây trồng lâm nghiệp
  25. Điều 23. Hỗ trợ trồng cây phân tán
  26. Điều 24. Hỗ trợ đầu tư Khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao
  27. Điều 25. Những hoạt động mang tính chất chuyên ngành khác
  28. Chương III
  29. Điều 26. Nguồn vốn thực hiện
  30. Điều 27. Cơ chế đầu tư, hỗ trợ đầu tư
  31. Chương IV
  32. Điều 28. Nguyên tắc lập hồ sơ thiết kế, dự toán
  33. Điều 29. Dự toán
  34. Điều 30. Hồ sơ đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán
  35. Điều 31. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
  36. Điều 32. Phê duyệt thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, bảo vệ rừng sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
  37. Điều 33. Điều chỉnh thiết kế, dự toán
  38. Điều 34. Xử lý rủi ro trong giai đoạn đầu tư
  39. Chương V
  40. Điều 35. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
  41. Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  42. Điều 37. Hiệu lực thi hành
  43. Điều 38. Quy định chuyển tiếp
  44. Điều 39. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.