13/2023/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Bảo vệ dữ liệu cá nhân

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Trần Lưu Quang
Ngày ban hành
17/04/2023
Ngày hiệu lực
01/07/2023

Mục lục (44 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Nguyên tắc bảo vệ dữ liệu cá nhân
  5. Điều 4. Xử lý vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân
  6. Điều 5. Quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân
  7. Điều 6. Áp dụng Nghị định bảo vệ dữ liệu cá nhân, các luật liên quan và Điều ước quốc tế
  8. Điều 7. Hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân
  9. Điều 8. Hành vi bị nghiêm cấm
  10. Chương II
  11. Điều 9. Quyền của chủ thể dữ liệu
  12. Điều 10. Nghĩa vụ của chủ thể dữ liệu
  13. Điều 11. Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu
  14. Điều 12. Rút lại sự đồng ý
  15. Điều 13. Thông báo xử lý dữ liệu cá nhân
  16. Điều 14. Cung cấp dữ liệu cá nhân
  17. Điều 15. Chỉnh sửa dữ liệu cá nhân
  18. Điều 16. Lưu trữ, xóa, hủy dữ liệu cá nhân
  19. Điều 17. Xử lý dữ liệu cá nhân trong trường hợp không cần sự đồng ý của chủ thể dữ liệu
  20. Điều 18. Xử lý dữ liệu cá nhân thu được từ hoạt động ghi âm, ghi hình tại nơi công cộng
  21. Điều 19. Xử lý dữ liệu cá nhân của người bị tuyên bố mất tích, đã chết
  22. Điều 20. Xử lý dữ liệu cá nhân của trẻ em
  23. Điều 21. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong kinh doanh dịch vụ tiếp thị, giới thiệu sản phẩm quảng cáo
  24. Điều 22. Thu thập, chuyển giao, mua, bán trái phép dữ liệu cá nhân
  25. Điều 23. Thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân
  26. Điều 24. Đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân
  27. Điều 25. Chuyển dữ liệu cá nhân ra nước ngoài
  28. Điều 26. Biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân
  29. Điều 27. Bảo vệ dữ liệu cá nhân cơ bản
  30. Điều 28. Bảo vệ dữ liệu cá nhân nhạy cảm
  31. Điều 29. Cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân và Cổng thông tin quốc gia về bảo vệ dữ liệu cá nhân
  32. Điều 30. Điều kiện bảo đảm hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân
  33. Điều 31. Kinh phí bảo đảm hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân
  34. Chương III
  35. Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Công an
  36. Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
  37. Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
  38. Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
  39. Điều 36. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  40. Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  41. Điều 38. Trách nhiệm của Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân
  42. Điều 39. Trách nhiệm của Bên Xử lý dữ liệu cá nhân
  43. Điều 40. Trách nhiệm của Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu
  44. Điều 41. Trách nhiệm của Bên thứ Ba
  45. Điều 42. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan
  46. Chương IV
  47. Điều 43. Hiệu lực thi hành
  48. Điều 44. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.