56/2006/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động văn hoá - thông tin

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Phan Văn Khải
Ngày ban hành
06/06/2006
Ngày hiệu lực
01/07/2006

Mục lục (77 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Thời hiệu xử phạt
  5. Điều 4. Nguyên tắc xử phạt
  6. Điều 5. Áp dụng các hình thức xử phạt hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
  7. Chương II
  8. Điều 6. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực thông tin báo chí
  9. Điều 7. Vi phạm các quy định về giấy phép hoạt động thông tin báo chí
  10. Điều 8. Vi phạm các quy định về trình bày sản phẩm thông tin báo chí
  11. Điều 9. Vi phạm các quy định về cải chính trên báo chí
  12. Điều 10. Vi phạm các quy định về nội dung thông tin
  13. Điều 11. Vi phạm các quy định về cung cấp thông tin cho báo chí và sử dụng thông tin của cơ quan báo chí
  14. Điều 12. Vi phạm các quy định về sử dụng thẻ nhà báo, hoạt động nghề nghiệp của nhà báo
  15. Điều 13. Vi phạm các quy định về họp báo
  16. Điều 14. Vi phạm các quy định về lưu chiểu sản phẩm thông tin báo chí
  17. Điều 15. Vi phạm các quy định về phát hành sản phẩm thông tin báo chí
  18. Điều 16. Vi phạm các quy định về đăng ký cung cấp bộ giải mã chương trình truyền hình nước ngoài, đăng ký phân phối các bộ giải mã chương trình truyền hình nước ngoài, đăng ký cho các cơ quan, tổ chức kinh doanh việc lắp đặt, sửa chữa các thiết bị thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh
  19. Điều 17. Vi phạm các quy định về truy nhập, quản lý và cung cấp thông tin trên mạng thông tin máy tính (Internet)
  20. Điều 18. Vi phạm các quy định về trình bày, minh hoạ xuất bản phẩm
  21. Điều 19. Vi phạm các quy định về tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm
  22. Điều 20. Vi phạm các quy định về giấy phép hoạt động xuất bản
  23. Điều 21. Vi phạm các quy định cấm đối với nội dung xuất bản phẩm
  24. Điều 22. Vi phạm các quy định về hoạt động in
  25. Điều 23. Vi phạm các quy định về lưu chiểu xuất bản phẩm
  26. Điều 24. Vi phạm các quy định về sản xuất phim nhựa, phim video
  27. Điều 25. Vi phạm các quy định về in, nhân bản, tàng trữ phim nhựa, băng đĩa phim
  28. Điều 26. Vi phạm các quy định về phát hành phim nhựa, băng đĩa phim
  29. Điều 27. Vi phạm các quy định về chiếu phim
  30. Điều 28. Vi phạm các quy định về lưu chiểu, lưu trữ tác phẩm điện ảnh
  31. Điều 29. Vi phạm các quy định về nhân bản băng, đĩa ca nhạc, sân khấu
  32. Điều 30. Vi phạm các quy định về sản xuất băng, đĩa ca nhạc, sân khấu
  33. Điều 31. Vi phạm các quy định về mua, bán, cho thuê băng, đĩa ca nhạc, sân khấu
  34. Điều 32. Vi phạm các quy định về tàng trữ, phổ biến băng, đĩa ca nhạc, sân khấu
  35. Điều 33. Vi phạm các quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang
  36. Điều 34. Vi phạm các quy định về nếp sống
  37. Điều 35. Vi phạm các quy định về điều kiện tổ chức hoạt động văn hoá, kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng
  38. Điều 36. Vi phạm các quy định về giấy phép hoạt động
  39. Điều 37. Vi phạm các quy định về sản xuất, lưu hành băng, đĩa trò chơi điện tử
  40. Điều 38. Vi phạm các quy định cấm đối với hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng
  41. Điều 39. Vi phạm các quy định cấm đối với hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hóa tại cơ sở lưu trú, nhà hàng ăn uống
  42. Điều 40. Vi phạm các quy định về sản xuất, đốt hàng mã
  43. Điều 41. Vi phạm các quy định về dạy âm nhạc, dạy khiêu vũ của cơ sở dạy âm nhạc, dạy khiêu vũ ngoài công lập
  44. Điều 42. Vi phạm các quy định về giấy phép, đăng ký hoạt động
  45. Điều 43. Vi phạm các quy định cấm trong lĩnh vực mỹ thuật, triển lãm văn hoá, nghệ thuật, nhiếp ảnh
  46. Điều 44. Vi phạm các quy định về sao chép, nhân bản, xuất bản, tái bản, lắp ghép tác phẩm, sản phẩm, chương trình
  47. Điều 45. Vi phạm các quy định về quyền đứng tên, đặt tên cho tác phẩm, bảo vệ sự toàn vẹn tác phẩm, sửa đổi, trích dẫn, thêm bớt, dịch, biên soạn, phóng tác, cải biên, chuyển thể, tuyển chọn, tuyển tập, hợp tuyển, chú giải tác phẩm
  48. Điều 46. Vi phạm các quy định về công bố, phổ biến, biểu diễn tác phẩm
  49. Điều 47. Vi phạm các quy định về xuất khẩu, nhập khẩu tác phẩm, sản phẩm, chương trình vi phạm quyền tác giả
  50. Điều 48. Vi phạm các quy định về giấy phép hoạt động quảng cáo
  51. Điều 49. Vi phạm các quy định về hình thức quảng cáo
  52. Điều 50. Vi phạm các quy định về địa điểm, vị trí quảng cáo
  53. Điều 51. Vi phạm các quy định về nội dung quảng cáo
  54. Điều 52. Vi phạm các quy định về quảng cáo trong lĩnh vực thông tin báo chí
  55. Điều 53. Vi phạm các quy định về quảng cáo trên xuất bản phẩm
  56. Điều 54. Vi phạm các quy định về quảng cáo trong lĩnh vực biểu diễn nghệ thuật, thời trang, hoạt động văn hoá, thi đấu thể dục thể thao
  57. Điều 55. Vi phạm các quy định về viết, đặt biển hiệu
  58. Điều 56. Vi phạm các quy định về bảo vệ công trình văn hoá, nghệ thuật, bảo vệ di sản văn hoá
  59. Điều 57. Vi phạm các quy định về khai quật khảo cổ, trùng tu, tôn tạo di tích lịch sử, văn hoá
  60. Điều 58. Vi phạm các quy định về phát hiện, bảo vệ, khai báo và giao nộp di sản văn hóa (di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia)
  61. Điều 59. Vi phạm các quy định trong lĩnh vực thư viện
  62. Điều 60. Vi phạm các quy định về thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm
  63. Điều 61. Vi phạm các quy định về giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm văn hóa
  64. Điều 62. Vi phạm các quy định cấm xuất khẩu, nhập khẩu đối với văn hoá phẩm
  65. Điều 63. Vi phạm các quy định về công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài
  66. Chương III
  67. Điều 64. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Ủy ban nhân dân các cấp
  68. Điều 65. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan thanh tra chuyên ngành
  69. Điều 66. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội biên phòng, Hải quan
  70. Điều 67. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát nhân dân
  71. Điều 68. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan Quản lý thị trường
  72. Điều 69. Thủ tục xử phạt
  73. Điều 70. Thu, nộp tiền phạt
  74. Điều 71. Thủ tục tịch thu và xử lý tang vật, phương tiện vi phạm
  75. Điều 72. Thủ tục tước quyền sử dụng giấy phép
  76. Điều 73. Thủ tục tiêu huỷ văn hoá phẩm độc hại
  77. Chương IV
  78. Điều 74. Khiếu nại, tố cáo
  79. Điều 75. Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hoá - thông tin
  80. Chương V
  81. Điều 76. Hiệu lực của Nghị định
  82. Điều 77. Trách nhiệm thi hành Nghị định

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.