78/2006/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
09/08/2006
Ngày hiệu lực
31/08/2006

Mục lục (42 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Điều kiện đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
  6. Điều 5. Lĩnh vực khuyến khích, cấm, hạn chế đầu tư ra nước ngoài
  7. Điều 6. Áp dụng ưu đãi đầu tư
  8. Điều 7. Vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
  9. Điều 8. Ngôn ngữ sử dụng
  10. Chương II
  11. Điều 9. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư
  12. Điều 10. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  13. Điều 11. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  14. Điều 12. Giấy chứng nhận đầu tư và các mẫu văn bản khác
  15. Điều 13. Quy trình đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  16. Điều 14. Quy trình thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  17. Điều 15. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư
  18. Điều 16. Quy trình đăng ký, điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư
  19. Điều 17. Quy trình thẩm tra, điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư
  20. Điều 18. Dùng lợi nhuận để đầu tư ở nước ngoài
  21. Điều 19. Đăng ký lại dự án đầu tư
  22. Chương III
  23. Điều 20. Thông báo thực hiện dự án đầu tư
  24. Điều 21. Thời hạn triển khai dự án đầu tư
  25. Điều 22. Báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư
  26. Điều 23. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
  27. Điều 24. Tài khoản thực hiện dự án đầu tư
  28. Điều 25. Chuyển lợi nhuận về nước
  29. Điều 26. Thanh lý dự án đầu tư
  30. Điều 27. Nghĩa vụ tài chính
  31. Điều 28. Trách nhiệm của nhà đầu tư đối với người lao động
  32. Điều 29. Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đầu tư
  33. Chương IV
  34. Điều 30. Trách nhiệm quản lý nhà nước
  35. Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  36. Điều 32. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  37. Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  38. Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Thương mại
  39. Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  40. Điều 36. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ khác
  41. Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  42. Điều 38. Hỗ trợ nhà đầu tư ở nước ngoài
  43. Điều 39. Thanh tra, kiểm tra
  44. Điều 40. Xử lý vi phạm
  45. Chương V
  46. Điều 41. Hiệu lực thi hành
  47. Điều 42. Điều khoản thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.