05/2008/UBTVQH12Pháp lệnhCòn hiệu lực
Thủ tục bắt giữ tàu biển
- Cơ quan ban hành
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
- Người ký
- Nguyễn Phú Trọng
- Ngày ban hành
- 27/08/2008
- Ngày hiệu lực
- 01/07/2009
Mục lục (72 điều)
- Chương 1
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu biển
- Điều 4. Trách nhiệm do yêu cầu bắt giữ tàu biển không đúng
- Điều 5. Biện pháp bảo đảm tài chính cho yêu cầu bắt giữ tàu biển
- Điều 6. Lệ phí bắt giữ tàu biển
- Điều 7. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc bắt giữ tàu biển.
- Điều 8. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển hoặc văn bản yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ
- Điều 9. Thi hành quyết định bắt giữ tàu biển, quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ
- Điều 10. Thông báo việc thực hiện quyết định bắt giữ tàu biển, quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ
- Chương 2
- Điều 11. Khiếu nại hàng hải làm phát sinh quyền yêu cầu bắt giữ tàu biển
- Điều 12. Quyền yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải
- Điều 13. Điều kiện bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải
- Điều 14. Thời hạn bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải.
- Điều 15. Đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải
- Điều 16. Gửi đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải và các tài liệu, chứng cứ kèm theo
- Điều 17. Nhận đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải
- Điều 18. Xem xét đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải
- Điều 19. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại quyết định trả lại đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải
- Điều 20. Quyết định bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải
- Điều 21. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải
- Điều 22. Căn cứ thả tàu biển đang bị bắt giữ để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải
- Điều 23. Yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải
- Điều 24. Gửi văn bản yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải
- Điều 25. Quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải
- Điều 26. Bắt giữ lại tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải
- Chương 3
- Điều 27. Biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển
- Điều 28. Quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển
- Điều 29. Điều kiện áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển
- Điều 30. Đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển
- Điều 31. Gửi đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển và các tài liệu, chứng cứ kèm theo
- Điều 32. Nhận đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển
- Điều 33. Xem xét đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển
- Điều 34. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định trả lại đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển
- Điều 35. Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển
- Điều 36. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển
- Điều 37. Căn cứ hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển
- Điều 38. Yêu cầu hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển
- Điều 39. Gửi văn bản yêu cầu hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển
- Điều 40. Giải quyết văn bản yêu cầu hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển
- Điều 41. Quyết định hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển
- Điều 42. Việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển trong trường hợp Trọng tài giải quyết vụ tranh chấp
- Chương 4
- Điều 43. Quyền yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án
- Điều 44. Điều kiện bắt giữ tàu biển để thi hành án
- Điều 45. Đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án
- Điều 46. Gửi đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án và các tài liệu, chứng cứ kèm theo
- Điều 47. Nhận đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án
- Điều 48. Xem xét đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án
- Điều 49. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định trả lại đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án
- Điều 50. Quyết định bắt giữ tàu biển để thi hành án
- Điều 51. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định bắt giữ tàu biển để thi hành án
- Điều 52. Căn cứ thả tàu biển đang bị bắt giữ để thi hành án
- Điều 53. Yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ để thi hành án
- Điều 54. Gửi văn bản yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ để thi hành án
- Điều 55. Quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ để thi hành án
- Chương 5
- Điều 56. Thực hiện ủy thác tư pháp cho Tòa án nước ngoài bắt giữ tàu biển
- Điều 57. Văn bản ủy thác tư pháp
- Điều 58. Thủ tục ủy thác tư pháp về bắt giữ tàu biển
- Điều 59. Nguyên tắc tương trợ tư pháp về việc bắt giữ tàu biển
- Điều 60. Nguyên tắc thực hiện ủy thác tư pháp về việc bắt giữ tàu biển
- Điều 61. Thủ tục ủy thác tư pháp về việc bắt giữ tàu biển
- Điều 62. Văn bản ủy thác tư pháp về việc bắt giữ tàu biển
- Điều 63. Nhận văn bản ủy thác tư pháp về việc bắt giữ tàu biển
- Điều 64. Xem xét văn bản ủy thác tư pháp về việc bắt giữ tàu biển
- Điều 65. Quyết định bắt giữ tàu biển theo ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài
- Điều 66. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định bắt giữ tàu biển theo ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài
- Điều 67. Căn cứ thả tàu biển đang bị bắt giữ theo ủy thác tư pháp
- Điều 68. Yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ theo ủy thác tư pháp
- Điều 69. Gửi văn bản yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ theo ủy thác tư pháp
- Điều 70. Quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ theo ủy thác tư pháp
- Chương 6
- Điều 71. Hiệu lực thi hành
- Điều 72. Hướng dẫn thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.