99/2021/TT-BTCThông tưCòn hiệu lực

Hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ

Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Người ký
Tạ Anh Tuấn
Ngày ban hành
01/06/2021
Ngày hiệu lực
01/01/2022

Mục lục (42 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Đối tượng, nội dung của kế toán, thống kê và báo cáo nợ công
  5. Điều 4. Tổ chức bộ phận nghiệp vụ, bộ máy kế toán của đơn vị
  6. Điều 5. Nhiệm vụ của kế toán và tổng hợp báo cáo nợ công
  7. Điều 6. Đơn vị tính
  8. Điều 7. Chữ viết, chữ số sử dụng
  9. Điều 8. Kỳ kế toán; kỳ và phương thức gửi, nhận báo cáo nợ công
  10. Điều 9. Tài liệu kế toán và lưu trữ, bảo quản, tiêu hủy, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
  11. Điều 10. Ứng dụng tin học vào công tác kế toán và tổng hợp báo cáo
  12. Điều 11. Đối chiếu thống nhất số liệu
  13. Chương II
  14. Điều 12. Nội dung của chứng từ kế toán
  15. Điều 13. Mẫu chứng từ kế toán
  16. Điều 14. Lập chứng từ kế toán
  17. Điều 15. Quy định về ký chứng từ kế toán
  18. Điều 16. Luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
  19. Điều 17. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập chứng từ kế toán
  20. Điều 18. Tổ hợp tài khoản kế toán
  21. Điều 19. Nguyên tắc, yêu cầu hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
  22. Điều 20. Mã tài khoản kế toán
  23. Điều 21. Mã loại hình vay
  24. Điều 22. Mã nhà tài trợ
  25. Điều 23. Mã đơn vị quan hệ vay nợ
  26. Điều 24. Mã khoản vay
  27. Điều 25. Nội dung tài khoản và phương pháp hạch toán
  28. Điều 26. Sổ kế toán
  29. Điều 27. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán
  30. Điều 28. In sổ kế toán
  31. Điều 29. Sửa chữa sổ kế toán
  32. Điều 30. Danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập sổ kế toán
  33. Điều 31. Nội dung của báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài
  34. Điều 32. Báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài
  35. Chương III
  36. Điều 33. Hạch toán vay, trả nợ trong nước trên TABMIS
  37. Điều 34. Hạch toán vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ
  38. Điều 35. Báo cáo tình hình vay, trả nợ trong nước của Chính phủ và chính quyền địa phương
  39. Chương IV
  40. Điều 36. Trách nhiệm nộp báo cáo của đơn vị được bảo lãnh
  41. Điều 37. Trách nhiệm thống kê, tổng hợp báo cáo các khoản vay nợ được Chính phủ bảo lãnh
  42. Chương V
  43. Điều 38. Trách nhiệm báo cáo của các đơn vị có liên quan
  44. Điều 39. Trách nhiệm thống kê, tổng hợp báo cáo các khoản cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài
  45. Chương VI
  46. Điều 40. Trách nhiệm lập báo cáo tổng hợp nợ công
  47. Điều 41. Báo cáo tổng hợp nợ công
  48. Chương VII
  49. Điều 42. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.