15/2021/TT-BLĐTBXHThông tưHết hiệu lực một phần

Quy định về Điều lệ trường cao đẳng

Cơ quan ban hành
Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội
Người ký
Lê Tấn Dũng
Ngày ban hành
21/10/2021
Ngày hiệu lực
15/12/2021

Mục lục (59 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Địa vị pháp lý của trường cao đẳng
  5. Điều 4. Nguyên tắc đặt tên trường cao đẳng
  6. Điều 5. Loại hình trường cao đẳng
  7. Điều 6. Quản lý nhà nước đối với trường cao đẳng
  8. Điều 7. Quy chế tổ chức, hoạt động của trường cao đẳng
  9. Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của trường cao đẳng
  10. Điều 9. Quyền tự chủ và trách nhiệm giải trình của trường cao đẳng
  11. Chương II
  12. Điều 10. Cơ cấu tổ chức, thành lập, chấm dứt hoạt động, giải thể tổ chức của trường cao đẳng
  13. Điều 11. Hội đồng trường
  14. Điều 12. Thủ tục thành lập hội đồng trường; thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường
  15. Điều 13. Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường
  16. Điều 14. Hội đồng quản trị
  17. Điều 15. Thủ tục công nhận hội đồng quản trị; thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị hoặc chấm dứt hoạt động của hội đồng quản trị trong nhiệm kỳ hoạt động
  18. Điều 16. Hiệu trưởng trường cao đẳng
  19. Điều 17. Thủ tục, thẩm quyền bổ nhiệm hiệu trưởng trường cao đẳng công lập
  20. Điều 18. Thủ tục, thẩm quyền công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục
  21. Điều 19. Thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm, cách chức, thôi công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng
  22. Điều 20. Phó hiệu trưởng trường cao đẳng
  23. Điều 21. Hội đồng tư vấn
  24. Điều 22. Khoa, bộ môn trực thuộc trường
  25. Điều 23. Bộ môn trực thuộc khoa
  26. Điều 24. Phòng chức năng
  27. Điều 25. Các tổ chức khoa học, công nghệ; cơ sở thực hành, tổ chức phục vụ đào tạo, nghiên cứu; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  28. Điều 26. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, đoàn thể và tổ chức xã hội
  29. Chương III
  30. Điều 27. Ngành, nghề đào tạo và tổ chức lớp học
  31. Điều 28. Chương trình, giáo trình đào tạo
  32. Điều 29. Tuyển sinh, tổ chức và quản lý đào tạo
  33. Điều 30. Hệ thống sổ sách, biểu mẫu quản lý hoạt động giáo dục nghề nghiệp; kiểm tra, thi, đánh giá kết quả học tập và xét công nhận tốt nghiệp
  34. Điều 31. Cấp và quản lý bằng tốt nghiệp cao đẳng, bằng tốt nghiệp trung cấp, chứng chỉ sơ cấp, chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận
  35. Điều 32. Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp và bảo đảm chất lượng đào tạo
  36. Điều 33. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường cao đẳng trong hoạt động hợp tác quốc tế
  37. Điều 34. Quản lý hoạt động hợp tác quốc tế của trường cao đẳng
  38. Chương IV
  39. Điều 35. Nhà giáo trong trường cao đẳng
  40. Điều 36. Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà giáo
  41. Điều 37. Nhiệm vụ và quyền hạn của cán bộ quản lý, viên chức, người lao động
  42. Điều 38. Việc tuyển dụng, sử dụng nhà giáo, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động
  43. Điều 39. Đánh giá, xếp loại nhà giáo
  44. Điều 40. Người học trong trường cao đẳng
  45. Điều 41. Nhiệm vụ và quyền của người học
  46. Chương V
  47. Điều 42. Nguồn tài chính của trường cao đẳng công lập
  48. Điều 43. Nguồn tài chính của trường cao đẳng tư thục
  49. Điều 44. Sử dụng nguồn tài chính đối với trường cao đẳng công lập
  50. Điều 45. Sử dụng nguồn tài chính đối với trường cao đẳng tư thục
  51. Điều 46. Quản lý và sử dụng tài sản đối với trường cao đẳng công lập
  52. Điều 47. Quản lý và sử dụng tài sản đối với trường cao đẳng tư thục
  53. Điều 48. Chuyển nhượng quyền sở hữu vốn góp, rút vốn trong trường cao đẳng tư thục
  54. Chương VI
  55. Điều 49. Quan hệ giữa nhà trường với doanh nghiệp
  56. Điều 50. Quan hệ giữa trường cao đẳng với cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học
  57. Điều 51. Quan hệ giữa nhà trường với gia đình người học
  58. Điều 52. Quan hệ giữa nhà trường với xã hội
  59. Chương VII
  60. Điều 53. Trường cao đẳng có trách nhiệm
  61. Điều 54. Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp có trách nhiệm
  62. Điều 55. Cơ quan chủ quản trường cao đẳng công lập; bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội có trách nhiệm
  63. Điều 56. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm
  64. Điều 57. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm
  65. Chương VIII
  66. Điều 58. Điều khoản chuyển tiếp
  67. Điều 59. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.