43/2019/QH14LuậtCòn hiệu lực

Luật Giáo dục

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày ban hành
14/06/2019
Ngày hiệu lực
01/07/2020

Mục lục (115 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Mục tiêu giáo dục
  4. Điều 3. Tính chất, nguyên lý giáo dục
  5. Điều 4. Phát triển giáo dục
  6. Điều 5. Giải thích từ ngữ
  7. Điều 6. Hệ thống giáo dục quốc dân
  8. Điều 7. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục
  9. Điều 8. Chương trình giáo dục
  10. Điều 9. Hướng nghiệp và phân luồng trong giáo dục
  11. Điều 10. Liên thông trong giáo dục
  12. Điều 11. Ngôn ngữ, chữ viết dùng trong cơ sở giáo dục
  13. Điều 12. Văn bằng, chứng chỉ
  14. Điều 13. Quyền và nghĩa vụ học tập của công dân
  15. Điều 14. Phổ cập giáo dục và giáo dục bắt buộc
  16. Điều 15. Giáo dục hòa nhập
  17. Điều 16. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
  18. Điều 17. Đầu tư cho giáo dục
  19. Điều 18. Vai trò và trách nhiệm của cán bộ quản lý giáo dục
  20. Điều 19. Hoạt động khoa học và công nghệ
  21. Điều 20. Không truyền bá tôn giáo trong cơ sở giáo dục
  22. Điều 21. Cấm lợi dụng hoạt động giáo dục
  23. Điều 22. Các hành vi bị nghiêm cấm trong cơ sở giáo dục
  24. Chương II
  25. Điều 23. Vị trí, vai trò và mục tiêu của giáo dục mầm non
  26. Điều 24. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục mầm non
  27. Điều 25. Chương trình giáo dục mầm non
  28. Điều 26. Cơ sở giáo dục mầm non
  29. Điều 27. Chính sách phát triển giáo dục mầm non
  30. Điều 28. Cấp học và độ tuổi của giáo dục phổ thông
  31. Điều 29. Mục tiêu của giáo dục phổ thông
  32. Điều 30. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục phổ thông
  33. Điều 31. Chương trình giáo dục phổ thông
  34. Điều 32. Sách giáo khoa giáo dục phổ thông
  35. Điều 33. Cơ sở giáo dục phổ thông
  36. Điều 34. Xác nhận hoàn thành chương trình tiểu học, trung học phổ thông và cấp văn bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông
  37. Điều 35. Các trình độ đào tạo giáo dục nghề nghiệp
  38. Điều 36. Mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp
  39. Điều 37. Tổ chức và hoạt động giáo dục nghề nghiệp
  40. Điều 38. Các trình độ đào tạo giáo dục đại học
  41. Điều 39. Mục tiêu của giáo dục đại học
  42. Điều 40. Tổ chức và hoạt động giáo dục đại học
  43. Điều 41. Mục tiêu của giáo dục thường xuyên
  44. Điều 42. Nhiệm vụ của giáo dục thường xuyên
  45. Điều 43. Chương trình, hình thức, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên
  46. Điều 44. Cơ sở giáo dục thường xuyên
  47. Điều 45. Đánh giá, công nhận kết quả học tập
  48. Điều 46. Chính sách phát triển giáo dục thường xuyên
  49. Chương III
  50. Điều 47. Loại hình nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân
  51. Điều 48. Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân
  52. Điều 49. Điều kiện thành lập nhà trường và điều kiện được phép hoạt động giáo dục
  53. Điều 50. Đình chỉ hoạt động giáo dục
  54. Điều 51. Sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường
  55. Điều 52. Thẩm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường
  56. Điều 53. Điều lệ, quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục
  57. Điều 54. Nhà đầu tư
  58. Điều 55. Hội đồng trường
  59. Điều 56. Hiệu trưởng
  60. Điều 57. Hội đồng tư vấn trong nhà trường
  61. Điều 58. Tổ chức Đảng trong nhà trường
  62. Điều 59. Đoàn thể, tổ chức xã hội trong nhà trường
  63. Điều 60. Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường
  64. Điều 61. Trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường dự bị đại học
  65. Điều 62. Trường chuyên, trường năng khiếu
  66. Điều 63. Trường, lớp dành cho người khuyết tật
  67. Điều 64. Trường giáo dưỡng
  68. Điều 65. Cơ sở giáo dục khác
  69. Chương IV
  70. Điều 66. Vị trí, vai trò của nhà giáo
  71. Điều 67. Tiêu chuẩn của nhà giáo
  72. Điều 68. Giáo sư, phó giáo sư
  73. Điều 69. Nhiệm vụ của nhà giáo
  74. Điều 70. Quyền của nhà giáo
  75. Điều 71. Thỉnh giảng
  76. Điều 72. Trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo
  77. Điều 73. Đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo
  78. Điều 74. Cơ sở giáo dục thực hiện nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục
  79. Điều 75. Ngày Nhà giáo Việt Nam
  80. Điều 76. Tiền lương
  81. Điều 77. Chính sách đối với nhà giáo
  82. Điều 78. Phong tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú
  83. Điều 79. Phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự, Giáo sư danh dự
  84. Chương V
  85. Điều 80. Người học
  86. Điều 81. Quyền của trẻ em và chính sách đối với trẻ em tại cơ sở giáo dục mầm non
  87. Điều 82. Nhiệm vụ của người học
  88. Điều 83. Quyền của người học
  89. Điều 84. Tín dụng giáo dục
  90. Điều 85. Học bổng, trợ cấp xã hội, miễn, giảm học phí, hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt
  91. Điều 86. Miễn, giảm giá vé dịch vụ công cộng cho học sinh, sinh viên
  92. Điều 87. Chế độ cử tuyển
  93. Điều 88. Khen thưởng đối với người học
  94. Chương VI
  95. Điều 89. Trách nhiệm của nhà trường
  96. Điều 90. Trách nhiệm của gia đình
  97. Điều 91. Trách nhiệm của cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh
  98. Điều 92. Ban đại diện cha mẹ học sinh, trẻ mầm non
  99. Điều 93. Trách nhiệm của xã hội
  100. Điều 94. Quỹ khuyến học, quỹ bảo trợ giáo dục
  101. Chương VII
  102. Điều 95. Nguồn tài chính đầu tư cho giáo dục
  103. Điều 96. Ngân sách nhà nước đầu tư cho giáo dục
  104. Điều 97. Ưu tiên đầu tư tài chính và đất đai xây dựng trường học
  105. Điều 98. Khuyến khích đầu tư cho giáo dục
  106. Điều 99. Học phí, chi phí của dịch vụ giáo dục, đào tạo
  107. Điều 100. Ưu đãi về thuế đối với sách giáo khoa và tài liệu, thiết bị dạy học
  108. Điều 101. Chế độ tài chính đối với cơ sở giáo dục
  109. Điều 102. Quyền sở hữu tài sản, chuyển nhượng vốn đối với trường dân lập, trường tư thục
  110. Điều 103. Chính sách ưu đãi đối với trường dân lập, trường tư thục
  111. Chương VIII
  112. Điều 104. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục
  113. Điều 105. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục
  114. Điều 106. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về giáo dục
  115. Điều 107. Hợp tác về giáo dục với nước ngoài
  116. Điều 108. Hợp tác, đầu tư của nước ngoài về giáo dục
  117. Điều 109. Công nhận văn bằng nước ngoài
  118. Điều 110. Mục tiêu, nguyên tắc, đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục
  119. Điều 111. Nội dung quản lý nhà nước về kiểm định chất lượng giáo dục
  120. Điều 112. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
  121. Chương IX
  122. Điều 113. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 97/2015/QH13 và Luật số 21/2017/QH14
  123. Điều 114. Hiệu lực thi hành
  124. Điều 115. Quy định chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.