69/2006/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Trợ giúp pháp lý

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Phú Trọng
Ngày ban hành
29/06/2006
Ngày hiệu lực
01/01/2007

Mục lục (52 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Trợ giúp pháp lý
  5. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động trợ giúp pháp lý
  6. Điều 5. Vụ việc trợ giúp pháp lý
  7. Điều 6. Chính sách trợ giúp pháp lý
  8. Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong hoạt động trợ giúp pháp lý
  9. Điều 8. Quỹ trợ giúp pháp lý
  10. Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm
  11. Chương II
  12. Điều 10. Người được trợ giúp pháp lý
  13. Điều 11. Quyền của người được trợ giúp pháp lý
  14. Điều 12. Nghĩa vụ của người được trợ giúp pháp lý
  15. Chương III
  16. Điều 13. Tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
  17. Điều 14. Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
  18. Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
  19. Điều 16. Chi nhánh của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
  20. Điều 17. Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý của tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
  21. Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật khi tham gia trợ giúp pháp lý
  22. Điều 19. Chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý của tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
  23. Chương IV
  24. Điều 20. Người thực hiện trợ giúp pháp lý
  25. Điều 21. Trợ giúp viên pháp lý
  26. Điều 22. Cộng tác viên
  27. Điều 23. Luật sư tham gia trợ giúp pháp lý
  28. Điều 24. Tư vấn viên pháp luật tham gia trợ giúp pháp lý
  29. Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của người thực hiện trợ giúp pháp lý
  30. Chương V
  31. Điều 26. Phạm vi thực hiện trợ giúp pháp lý
  32. Điều 27. Các hình thức trợ giúp pháp lý
  33. Điều 28. Tư vấn pháp luật
  34. Điều 29. Tham gia tố tụng
  35. Điều 30. Đại diện ngoài tố tụng
  36. Điều 31. Các hình thức trợ giúp pháp lý khác
  37. Điều 32. Địa điểm tiếp người được trợ giúp pháp lý
  38. Điều 33. Yêu cầu trợ giúp pháp lý
  39. Điều 34. Thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý
  40. Điều 35. Thực hiện trợ giúp pháp lý
  41. Điều 36. Phối hợp xác minh vụ việc trợ giúp pháp lý
  42. Điều 37. Chuyển vụ việc trợ giúp pháp lý
  43. Điều 38. Hoạt động tư vấn pháp luật
  44. Điều 39. Hoạt động tham gia tố tụng
  45. Điều 40. Hoạt động đại diện ngoài tố tụng
  46. Điều 41. Hoạt động trợ giúp pháp lý khác
  47. Điều 42. Kiến nghị thông qua hoạt động trợ giúp pháp lý
  48. Điều 43. Hồ sơ vụ việc trợ giúp pháp lý
  49. Điều 44. Lưu trữ hồ sơ vụ việc trợ giúp pháp lý
  50. Điều 45. Từ chối hoặc không được tiếp tục thực hiện trợ giúp pháp lý
  51. Chương VI
  52. Điều 46. Nội dung quản lý nhà nước về trợ giúp pháp lý
  53. Điều 47. Cơ quan quản lý nhà nước về trợ giúp pháp lý
  54. Chương VII
  55. Điều 48. Xử lý vi phạm
  56. Điều 49. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
  57. Điều 50. Giải quyết tranh chấp
  58. Chương VIII
  59. Điều 51. Hiệu lực thi hành
  60. Điều 52. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.