10/2021/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Nghị định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
09/02/2021
Ngày hiệu lực
09/02/2021

Mục lục (45 điều)

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  4. Điều 4. Xác định, thẩm định, phê duyệt sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng
  5. Điều 5. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng
  6. Điều 6. Xác định tổng mức đầu tư xây dựng
  7. Điều 7. Thẩm tra, thẩm định tổng mức đầu tư xây dựng
  8. Điều 8. Phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng
  9. Điều 9. Điều chỉnh tổng mức đầu tư xây dựng
  10. Điều 10. Thẩm định, phê duyệt chi phí chuẩn bị dự án
  11. Điều 11. Nội dung dự toán xây dựng công trình
  12. Điều 12. Xác định dự toán xây dựng công trình
  13. Điều 13. Thẩm tra, thẩm định dự toán xây dựng công trình
  14. Điều 14. Phê duyệt dự toán xây dựng công trình
  15. Điều 15. Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
  16. Điều 16. Quy định chung về dự toán gói thầu xây dựng
  17. Điều 17. Xác định dự toán gói thầu
  18. Điều 18. Thẩm tra, thẩm định, phê duyệt dự toán gói thầu
  19. Điều 19. Giá gói thầu xây dựng
  20. Điều 20. Hệ thống định mức xây dựng
  21. Điều 21. Xác định định mức dự toán mới, điều chỉnh định mức dự toán để áp dụng cho công trình
  22. Điều 22. Rà soát, cập nhật hệ thống định mức xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành
  23. Điều 23. Kinh phí rà soát, cập nhật và xây dựng, điều chỉnh định mức xây dựng
  24. Điều 24. Giá xây dựng công trình
  25. Điều 25. Suất vốn đầu tư xây dựng
  26. Điều 26. Quản lý giá xây dựng công trình, suất vốn đầu tư xây dựng
  27. Điều 27. Chỉ số giá xây dựng
  28. Điều 28. Hệ thống cơ sở dữ liệu về định mức xây dựng, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng
  29. Điều 29. Quản lý hệ thống cơ sở dữ liệu
  30. Điều 30. Chi phí quản lý dự án
  31. Điều 31. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
  32. Điều 32. Chi phí thuê tư vấn nước ngoài
  33. Điều 33. Thanh toán, quyết toán hợp đồng xây dựng
  34. Điều 34. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng
  35. Điều 35. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng
  36. Điều 36. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư
  37. Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư
  38. Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn thực hiện công việc về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  39. Điều 39. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng
  40. Điều 40. Bộ Xây dựng
  41. Điều 41. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  42. Điều 42. Bộ Tài chính
  43. Điều 43. Các bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  44. Điều 44. Quy định chuyển tiếp
  45. Điều 45. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.