125/2020/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
19/10/2020
Ngày hiệu lực
05/12/2020

Mục lục (46 điều)

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  4. Điều 4. Hành vi sử dụng hóa đơn, chứng từ không hợp pháp; sử dụng không hợp pháp hóa đơn, chứng từ
  5. Điều 5. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  6. Điều 6. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng trong lĩnh vực thuế, hóa đơn
  7. Điều 7. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả và nguyên tắc áp dụng mức phạt tiền khi xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  8. Điều 8. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn; thời hạn được coi là chưa bị xử phạt; thời hạn truy thu thuế
  9. Điều 9. Những trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  10. Điều 10. Xử phạt hành vi vi phạm về thời hạn đăng ký thuế; thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh; thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn
  11. Điều 11. Xử phạt hành vi vi phạm về thời hạn thông báo thay đổi thông tin trong đăng ký thuế
  12. Điều 12. Xử phạt hành vi khai sai, khai không đầy đủ các nội dung trong hồ sơ thuế không dẫn đến thiếu số tiền thuế phai nộp hoặc không dẫn đến tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn
  13. Điều 13. Xử phạt hành vi vi phạm về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
  14. Điều 14. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về cung cấp thông tin liên quan đến xác định nghĩa vụ thuế
  15. Điều 15. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về chấp hành quyết định kiểm tra, thanh tra thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế
  16. Điều 16. Xử phạt hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn
  17. Điều 17. Xử phạt hành vi trốn thuế
  18. Điều 18. Xử phạt vi phạm hành chính về thuế đối với ngân hàng thương mại, người bảo lãnh nộp tiền thuế
  19. Điều 19. Xử phạt vi phạm hành chính về thuế đối với tổ chức, cá nhân liên quan
  20. Điều 20. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hóa đơn đặt in
  21. Điều 21. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về in hóa đơn đặt in
  22. Điều 22. Xử phạt hành vi cho, bán hóa đơn
  23. Điều 23. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về phát hành hóa đơn
  24. Điều 24. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lập hóa đơn khi bán hàng hóa, dịch vụ
  25. Điều 25. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về khai báo mất, cháy, hỏng hóa đơn trước khi thông báo phát hành hoặc hóa đơn đã mua của cơ quan thuế nhưng chưa lập
  26. Điều 26. Xử phạt hành vi làm mất, cháy, hỏng hóa đơn
  27. Điều 27. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hủy, tiêu hủy hóa đơn
  28. Điều 28. Xử phạt đối với hành vi sử dụng hóa đơn không hợp pháp, sử dụng không hợp pháp hóa đơn
  29. Điều 29. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lập, gửi thông báo, báo cáo về hóa đơn
  30. Điều 30. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử
  31. Điều 31. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ hóa đơn
  32. Điều 32. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn của cơ quan thuế
  33. Điều 33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
  34. Điều 34. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn của thanh tra
  35. Điều 35. Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  36. Điều 36. Lập biên bản vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  37. Điều 37. Giải trình vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  38. Điều 38. Những trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  39. Điều 39. Giao, gửi quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  40. Điều 40. Thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  41. Điều 41. Thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn trong trường hợp người bị xử phạt chết, mất tích; tổ chức bị xử phạt giải thể, phá sản
  42. Điều 42. Tiền chậm nộp tiền phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  43. Điều 43. Miễn tiền phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  44. Điều 44. Hiệu lực thi hành
  45. Điều 45. Điều khoản chuyển tiếp
  46. Điều 46. Mẫu biên bản và quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.