75/2020/TT-BQPThông tưHết hiệu lực một phần

Quy định việc áp dụng các hình thức kỷ luật, trình tự, thủ tục, thời hiệu, thời hạn và thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với Dân quân tự vệ

Cơ quan ban hành
Bộ Quốc phòng
Người ký
Thượng tướng Phan Văn Giang
Ngày ban hành
19/06/2020
Ngày hiệu lực
05/08/2020

Mục lục (36 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Nguyên tắc xử lý kỷ luật
  5. Điều 4. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng
  6. Điều 5. Những trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật
  7. Điều 6. Khiếu nại quyết định xử lý kỷ luật
  8. Điều 7. Bồi thường thiệt hại
  9. Điều 8. Hình thức kỷ luật
  10. Chương II
  11. Điều 9. Vi phạm chức trách, nhiệm vụ của các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ
  12. Điều 10. Vi phạm quyền hạn của các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ
  13. Điều 11. Chống mệnh lệnh
  14. Điều 12. Chấp hành không nghiêm mệnh lệnh
  15. Điều 13. Cản trở Dân quân tự vệ thực hiện nhiệm vụ
  16. Điều 14. Làm nhục, hành hung người chỉ huy hoặc cấp trên
  17. Điều 15. Làm nhục hoặc dùng nhục hình đối với cấp dưới
  18. Điều 16. Làm nhục, hành hung đồng đội
  19. Điều 17. Vắng mặt trái phép
  20. Điều 18. Trốn tránh nhiệm vụ
  21. Điều 19. Vô ý làm lộ bí mật hoặc làm mất tài liệu bí mật quân sự
  22. Điều 20. Báo cáo sai, báo cáo không kịp thời, không báo cáo
  23. Điều 21. Vi phạm các quy định về trực chiến, trực chỉ huy, trực ban
  24. Điều 22. Vi phạm các quy định về bảo vệ
  25. Điều 23. Vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn
  26. Điều 24. Vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ, trang bị, phương tiện kỹ thuật quân sự
  27. Điều 25. Vô ý làm mất hoặc làm hư hỏng vũ khí vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ, trang bị, phương tiện kỹ thuật quân sự
  28. Điều 26. Quấy nhiễu nhân dân
  29. Điều 27. Chiếm đoạt tài sản
  30. Điều 28. Vi phạm trật tự công cộng
  31. Điều 29. Uống rượu, bia trong giờ làm việc và say rượu, bia
  32. Điều 30. Hành vi vi phạm khác
  33. Chương III
  34. Điều 31. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật
  35. Điều 32. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật trong một số trường hợp đặc biệt
  36. Điều 33. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
  37. Điều 34. Thời hạn công nhận tiến bộ
  38. Điều 35. Thẩm quyền xử lý kỷ luật
  39. Chương IV
  40. Điều 36. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.