112/2020/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
18/09/2020
Ngày hiệu lực
20/09/2020

Mục lục (44 điều)

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  2. Điều 2. Nguyên tắc xử lý kỷ luật
  3. Điều 3. Các trường hợp chưa xem xét xử lý kỷ luật
  4. Điều 4. Các trường hợp được miễn trách nhiệm kỷ luật
  5. Điều 5. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
  6. Điều 6. Các hành vi bị xử lý kỷ luật
  7. Điều 7. Các hình thức kỷ luật đối với cán bộ, công chức
  8. Điều 8. Áp dụng hình thức kỷ luật khiển trách đối với cán bộ, công chức
  9. Điều 9. Áp dụng hình thức kỷ luật cảnh cáo đối với cán bộ, công chức
  10. Điều 10. Áp dụng hình thức kỷ luật hạ bậc lương đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
  11. Điều 11. Áp dụng hình thức kỷ luật giáng chức đối với công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
  12. Điều 12. Áp dụng hình thức kỷ luật cách chức đối với cán bộ, công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
  13. Điều 13. Áp dụng hình thức kỷ luật buộc thôi việc đối với công chức
  14. Điều 14. Áp dụng hình thức kỷ luật bãi nhiệm đối với cán bộ
  15. Điều 15. Các hình thức kỷ luật đối với viên chức
  16. Điều 16. Áp dụng hình thức kỷ luật khiển trách đối với viên chức
  17. Điều 17. Áp dụng hình thức kỷ luật cảnh cáo đối với viên chức
  18. Điều 18. Áp dụng hình thức kỷ luật cách chức đối với viên chức quản lý
  19. Điều 19. Áp dụng hình thức kỷ luật buộc thôi việc đối với viên chức
  20. Điều 20. Thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với cán bộ
  21. Điều 21. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật đối với cán bộ
  22. Điều 22. Thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với người đã nghỉ việc, nghỉ hưu
  23. Điều 23. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật đối với người đã nghỉ việc, nghỉ hưu
  24. Điều 24. Thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với công chức
  25. Điều 25. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật đối với công chức
  26. Điều 26. Tổ chức họp kiểm điểm công chức
  27. Điều 27. Hội đồng kỷ luật công chức
  28. Điều 28. Thành phần Hội đồng kỷ luật công chức
  29. Điều 29. Tổ chức họp Hội đồng kỷ luật công chức có hành vi vi phạm
  30. Điều 30. Quyết định kỷ luật công chức
  31. Điều 31. Thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với viên chức
  32. Điều 32. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật đối với viên chức
  33. Điều 33. Tổ chức họp kiểm điểm viên chức
  34. Điều 34. Hội đồng kỷ luật viên chức
  35. Điều 35. Thành phần Hội đồng kỷ luật viên chức
  36. Điều 36. Tổ chức họp Hội đồng kỷ luật viên chức
  37. Điều 37. Quyết định kỷ luật viên chức
  38. Điều 38. Các quy định liên quan khi xem xét xử lý kỷ luật
  39. Điều 39. Các quy định liên quan sau khi có quyết định kỷ luật đối với cán bộ, công chức
  40. Điều 40. Các quy định liên quan sau khi có quyết định kỷ luật đối với viên chức
  41. Điều 41. Chế độ, chính sách đối với trường hợp đang trong thời gian bị tạm giữ, tạm giam, tạm đình chỉ công tác hoặc tạm đình chỉ chức vụ
  42. Điều 42. Khiếu nại quyết định xử lý kỷ luật
  43. Điều 43. Điều khoản chuyển tiếp và áp dụng pháp luật chuyên ngành
  44. Điều 44. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.