03/2020/NQ-HĐNDNghị quyếtHết hiệu lực toàn bộ
Ban hành Quy định mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Đắk Lắk
- Người ký
- Y Biêr Niê
- Ngày ban hành
- 08/07/2020
- Ngày hiệu lực
- 20/07/2020
Mục lục (24 điều)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện tại các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Điều 3. Các nội dung liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí, lệ phí không quy định tại Nghị quyết này, được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các quy định hiện hành của Nhà nước.
- Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa IX, Kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2020, có hiệu lực từ ngày 20 tháng 7 năm 2020 và thay thế Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành quy định mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quy định về mức thu các loại phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk./.
- Chương I. CÁC LOẠI PHÍ
- Điều 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
- Điều 2. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
- Điều 3. Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàng
- Điều 4. Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
- Điều 5. Phí thư viện
- Điều 6. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Điều 7. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
- Điều 8. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Điều 9. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.
- Điều 10. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
- Điều 11. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
- Điều 12. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Điều 13. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm (phí đăng ký biện pháp bảo đảm)
- Chương II. CÁC LOẠI LỆ PHÍ
- Điều 14. Lệ phí đăng ký cư trú
- Điều 15. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
- Điều 16. Lệ phí hộ tịch
- Điều 17. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
- Điều 18. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
- Điều 19. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
- Điều 20. Lệ phí đăng ký kinh doanh
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.