85/2007/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
25/05/2007
Ngày hiệu lực
01/07/2007

Mục lục (48 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Người nộp thuế
  4. Điều 3. Ủy nhiệm thu thuế
  5. Chương II
  6. Điều 4. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế
  7. Điều 5. Thay đổi thông tin đăng ký thuế
  8. Điều 6. Hồ sơ khai thuế
  9. Điều 7. Khai thuế giá trị gia tăng
  10. Điều 8. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp
  11. Điều 9. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt
  12. Điều 10. Khai thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
  13. Điều 11. Khai thuế tài nguyên
  14. Điều 12. Khai thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
  15. Điều 13. Khai thuế môn bài
  16. Điều 14. Khai thuế, khoản thu thuộc ngân sách nhà nước về đất đai
  17. Điều 15. Khai phí, lệ phí, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước
  18. Điều 16. Khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp của nhà thầu nước ngoài không thực hiện chế độ kế toán Việt Nam
  19. Điều 17. Khai thuế đối với hoạt động khai thác, xuất khẩu dầu thô
  20. Điều 18. Khai thuế đối với trường hợp nộp thuế theo phương pháp khoán thuế
  21. Điều 19. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
  22. Điều 20. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế
  23. Điều 21. Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền phạt
  24. Điều 22. Xử lý số tiền thuế nộp thừa
  25. Điều 23. Nộp thuế trong thời gian giải quyết khiếu nại, khởi kiện
  26. Điều 24. Gia hạn nộp thuế
  27. Điều 25. Ấn định số tiền thuế phải nộp
  28. Điều 26. Ấn định từng yếu tố liên quan đến việc xác định số tiền thuế phải nộp
  29. Điều 27. Căn cứ ấn định thuế
  30. Điều 28. Thời hạn nộp thuế đối với trường hợp cơ quan quản lý thuế tính thuế hoặc ấn định thuế
  31. Điều 29. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh
  32. Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết hồ sơ hoàn thuế
  33. Điều 31. Xác định số thuế được miễn, giảm
  34. Điều 32. Xây dựng và quản lý hệ thống thông tin về người nộp thuế
  35. Điều 33. Trách nhiệm cung cấp thông tin của cơ quan nhà nước
  36. Điều 34. Trách nhiệm cung cấp thông tin của tổ chức, cá nhân có liên quan
  37. Điều 35. Công khai thông tin về người nộp thuế
  38. Điều 36. Các trường hợp thanh tra thuế
  39. Điều 37. Kế hoạch thanh tra
  40. Điều 38. Thanh tra viên thuế
  41. Điều 39. Thu thập, cung cấp thông tin liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế
  42. Điều 40. Tạm giữ tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế
  43. Điều 41. Khám nơi cất giấu tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế
  44. Điều 42. Quyền khiếu nại, tố cáo của người nộp thuế, tổ chức, cá nhân
  45. Điều 43. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan quản lý thuế các cấp
  46. Điều 44. Thời hạn, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo
  47. Điều 45. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế
  48. Điều 46. Khởi kiện
  49. Chương III
  50. Điều 47. Hiệu lực thi hành
  51. Điều 48. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.