68/2015/TT-BTNMTThông tưCòn hiệu lực

Quy định kỹ thuật đo đạc trực tiếp địa hình phục vụ thành lập bản đồ địa hình và cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000

Cơ quan ban hành
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Người ký
Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành
22/12/2015
Ngày hiệu lực
15/02/2016

Mục lục (36 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Các quy định chung về phương pháp đo đạc trực tiếp
  6. Chương II
  7. Điều 5. Hệ thống tọa độ, độ cao
  8. Điều 6. Mức độ thể hiện địa hình
  9. Điều 7. Lưới khống chế
  10. Điều 8. Quy định về độ chính xác các yếu tố địa vật, địa hình
  11. Chương III
  12. Điều 9. Công nghệ đo lưới khống chế
  13. Điều 10. Lưới cơ sở cấp 1
  14. Điều 11. Đo Lưới cơ sở cấp 1
  15. Điều 12. Xử lý số liệu, tính toán, bình sai lưới cơ sở cấp 1
  16. Điều 13. Xử lý độ cao thủy chuẩn các điểm trong lưới cơ sở cấp 1
  17. Điều 14. Độ chính xác lưới cơ sở cấp 1, báo cáo kết quả bình sai
  18. Điều 15. Lưới cơ sở cấp 2
  19. Điều 16. Lưới cơ sở cấp 2 theo phương pháp đường chuyền đo góc, cạnh
  20. Điều 17. Lưới cơ sở cấp 2 sử dụng công nghệ GNSS tĩnh
  21. Điều 18. Lưới độ cao kỹ thuật
  22. Điều 19. Lưới độ cao kỹ thuật theo phương pháp thủy chuẩn hình học
  23. Điều 20. Lưới độ cao kỹ thuật theo phương pháp lượng giác
  24. Điều 21. Lưới độ cao kỹ thuật đo theo công nghệ GNSS tĩnh
  25. Điều 22. Lưới khống chế đo vẽ
  26. Điều 23. Lưới đo vẽ cấp 1 sử dụng phương pháp đường chuyền đo góc, cạnh
  27. Điều 24. Lưới đo vẽ cấp 1 sử dụng công nghệ GNSS tĩnh
  28. Điều 25. Lưới đo vẽ cấp 2
  29. Điều 26. Lưới đo vẽ cấp 2 sử dụng công nghệ GNSS tĩnh
  30. Điều 27. Lưới đo vẽ cấp 2 ứng dụng kỹ thuật đo GNSS động xử lý sau (Post Processing Kinematic GNSS)
  31. Điều 28. Lưới đo vẽ cấp 2 sử dụng kỹ thuật GNSS động thời gian thực (Real-time Kinematic GNSS)
  32. Điều 29. Lập lưới đo vẽ cấp 2 sử dụng kỹ thuật GNSS động thời gian thực sử dụng hệ thống đa trạm gốc (lưới trạm CORS)
  33. Chương IV
  34. Điều 30. Đo vẽ chi tiết khu đo
  35. Chương V
  36. Điều 31. Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm
  37. Điều 32. Đóng gói và giao nộp tài liệu
  38. Chương VI
  39. Điều 33. Kiểm định thiết bị đo
  40. Điều 34. Kiểm nghiệm thiết bị đo
  41. Chương VII
  42. Điều 35. Hiệu lực thi hành
  43. Điều 36. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.