45/2015/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Về hoạt động đo đạc và bản đồ

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
06/05/2015
Ngày hiệu lực
01/07/2015

Mục lục (37 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động đo đạc và bản đồ
  6. Chương II
  7. Điều 5. Hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản
  8. Điều 6. Hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên ngành
  9. Điều 7. Hoạt động đo đạc và bản đồ phục vụ mục đích quốc phòng
  10. Điều 8. Kinh phí thực hiện hoạt động đo đạc và bản đồ
  11. Điều 9. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  12. Điều 10. Danh mục các hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ phải có giấy phép
  13. Điều 11. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  14. Điều 12. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  15. Điều 13. Bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  16. Điều 14. Gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  17. Điều 15. Cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  18. Điều 16. Mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  19. Điều 17. Thu hồi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  20. Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  21. Điều 19. Bảo vệ công trình xây dựng đo đạc
  22. Điều 20. Kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ
  23. Chương III
  24. Điều 21. Hệ thống thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ
  25. Điều 22. Yêu cầu quản lý và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ
  26. Điều 23. Giao nộp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ
  27. Điều 24. Bảo mật thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ
  28. Điều 25. Cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ
  29. Điều 26. Thành lập, xuất bản và phát hành sản phẩm bản đồ
  30. Điều 27. Trao đổi quốc tế về thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ
  31. Điều 28. Xuất, nhập khẩu sản phẩm đo đạc và bản đồ
  32. Điều 29. Quyền sở hữu thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
  33. Chương IV
  34. Điều 30. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  35. Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
  36. Điều 32. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan
  37. Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  38. Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
  39. Chương V
  40. Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp
  41. Điều 36. Hiệu lực thi hành
  42. Điều 37. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.