33/2018/QH14LuậtCòn hiệu lực

Cảnh sát biển Việt Nam

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày ban hành
19/11/2018
Ngày hiệu lực
01/07/2019

Mục lục (41 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Vị trí, chức năng của Cảnh sát biển Việt Nam
  5. Điều 4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam
  6. Điều 5. Xây dựng Cảnh sát biển Việt Nam
  7. Điều 6. Trách nhiệm và chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, phối hợp, cộng tác, hỗ trợ, giúp đỡ Cảnh sát biển Việt Nam
  8. Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
  9. Chương II
  10. Điều 8. Nhiệm vụ của Cảnh sát biển Việt Nam
  11. Điều 9. Quyền hạn của Cảnh sát biển Việt Nam
  12. Điều 10. Nghĩa vụ và trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam
  13. Chương III
  14. Điều 11. Phạm vi hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam
  15. Điều 12. Biện pháp công tác của Cảnh sát biển Việt Nam
  16. Điều 13. Tuần tra, kiểm tra, kiểm soát
  17. Điều 14. Sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
  18. Điều 15. Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ
  19. Điều 16. Huy động người, tàu thuyền và phương tiện, thiết bị kỹ thuật dân sự
  20. Điều 17. Thực hiện quyền truy đuổi tàu thuyền trên biển
  21. Điều 18. Công bố, thông báo, thay đổi cấp độ an ninh hàng hải
  22. Điều 19. Nguyên tắc hợp tác quốc tế
  23. Điều 20. Nội dung hợp tác quốc tế
  24. Điều 21. Hình thức hợp tác quốc tế
  25. Chương IV
  26. Điều 22. Phạm vi phối hợp
  27. Điều 23. Nguyên tắc phối hợp
  28. Điều 24. Nội dung phối hợp
  29. Điều 25. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phối hợp hoạt động đối với Cảnh sát biển Việt Nam
  30. Chương V
  31. Điều 26. Hệ thống tổ chức của Cảnh sát biển Việt Nam
  32. Điều 27. Ngày truyền thống của Cảnh sát biển Việt Nam
  33. Điều 28. Tên giao dịch quốc tế
  34. Điều 29. Màu sắc, cờ hiệu, phù hiệu và dấu hiệu nhận biết phương tiện của Cảnh sát biển Việt Nam
  35. Điều 30. Con dấu của Cảnh sát biển Việt Nam
  36. Điều 31. Trang phục của Cảnh sát biển Việt Nam
  37. Chương VI
  38. Điều 32. Kinh phí và cơ sở vật chất bảo đảm cho Cảnh sát biển Việt Nam
  39. Điều 33. Trang bị của Cảnh sát biển Việt Nam
  40. Điều 34. Cấp bậc, quân hàm, chức vụ, chế độ phục vụ, chế độ chính sách và quyền lợi của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam
  41. Điều 35. Điều kiện, tiêu chuẩn tuyển chọn công dân vào Cảnh sát biển Việt Nam
  42. Điều 36. Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam
  43. Chương VII
  44. Điều 37. Nội dung quản lý nhà nước đối với Cảnh sát biển Việt Nam
  45. Điều 38. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với Cảnh sát biển Việt Nam
  46. Điều 39. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
  47. Điều 40. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
  48. Chương VIII
  49. Điều 41. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.