159/2018/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
28/11/2018
Ngày hiệu lực
11/01/2019

Mục lục (50 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Chương II
  6. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa
  7. Điều 5. Yêu cầu đối với công tác thi công, đổ chất nạo vét
  8. Điều 6. Phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa
  9. Điều 7. Quy định về công tác môi trường
  10. Điều 8. Hoạt động nạo vét liên quan đến quốc phòng, an ninh
  11. Điều 9. Thu hồi tài nguyên, khoáng sản thông qua hoạt động nạo vét
  12. Chương III
  13. Điều 10. Nguyên tắc quản lý nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa từ nguồn ngân sách nhà nước
  14. Điều 11. Phân công tổ chức thực hiện
  15. Điều 12. Hình thức thực hiện
  16. Điều 13. Trình tự thực hiện
  17. Điều 14. Lập kế hoạch nạo vét duy tu, kế hoạch bảo trì
  18. Điều 15. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước
  19. Điều 16. Thiết kế, dự toán công trình
  20. Điều 17. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
  21. Điều 18. Bàn giao mặt bằng thi công
  22. Điều 19. Tổ chức quản lý thi công công trình
  23. Điều 20. Nội dung công tác kiểm tra, giám sát
  24. Điều 21. Nghiệm thu công trình
  25. Điều 22. Thanh toán, quyết toán công trình
  26. Chương IV
  27. Điều 23. Trình tự thực hiện dự án
  28. Điều 24. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện dự án
  29. Điều 25. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án
  30. Điều 26. Lập danh mục khu vực nạo vét
  31. Điều 27. Công bố danh mục khu vực nạo vét
  32. Điều 28. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
  33. Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
  34. Điều 30. Thẩm định tổ chức thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
  35. Điều 31. Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
  36. Điều 32. Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
  37. Điều 33. Lựa chọn nhà đầu tư
  38. Điều 34. Ký kết hợp đồng dự án
  39. Điều 35. Nội dung hợp đồng dự án
  40. Điều 36. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án
  41. Điều 37. Thời hạn hợp đồng dự án
  42. Điều 38. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án
  43. Điều 39. Điều kiện triển khai và lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
  44. Điều 40. Lập thiết kế xây dựng
  45. Điều 41. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án
  46. Điều 42. Bàn giao dự án
  47. Chương V
  48. Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
  49. Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  50. Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  51. Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  52. Điều 47. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  53. Chương VI
  54. Điều 48. Hiệu lực thi hành
  55. Điều 49. Quy định chuyển tiếp
  56. Điều 50. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.