124/2017/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
15/11/2017
Ngày hiệu lực
01/01/2018

Mục lục (35 điều)

  1. Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Vốn đầu tư ra nước ngoài
  6. Điều 5. Chuyển ngoại tệ, hàng hóa, máy móc, thiết bị ra nước ngoài để nghiên cứu thị trường, tìm kiếm cơ hội và chuẩn bị đầu tư
  7. Điều 6. Nguyên tắc chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước khi cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
  8. Điều 7. Trình tự, thủ tục và hồ sơ xin chấp thuận chuyển ngoại tệ ra nước ngoài đối với trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 5 Nghị định này
  9. Điều 8. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đầu tư ra nước ngoài
  10. Chương II. QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ VÀ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
  11. Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
  12. Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
  13. Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài và cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
  14. Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không phải xin chủ trương đầu tư ra nước ngoài
  15. Điều 13. Rút ngắn thời gian thẩm định, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Quốc hội
  16. Điều 14. Rút ngắn thời gian thẩm định, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án dầu khí thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ
  17. Điều 15. Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
  18. Điều 16. Rút ngắn thời gian thẩm định, kiểm tra, điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
  19. Chương III. TRIỂN KHAI DỰ ÁN DẦU KHÍ
  20. Điều 17. Thành lập pháp nhân mới
  21. Điều 18. Chuyển nhượng dự án dầu khí
  22. Điều 19. Góp vốn thực hiện dự án dầu khí
  23. Điều 20. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
  24. Điều 21. Hồ sơ, trình tự thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài
  25. Điều 22. Đăng ký, thông báo khi thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
  26. Điều 23. Huy động vốn cho dự án dầu khí và bảo lãnh vay vốn thực hiện dự án
  27. Điều 24. Chuyển khoản thu hồi vốn (chi phí) và lợi nhuận từ dự án đầu tư nước ngoài về Việt Nam
  28. Điều 25. Xử lý chi phí không có khả năng thu hồi từ dự án
  29. Điều 26. Kế toán
  30. Điều 27. Thuế và các nghĩa vụ tài chính tại Việt Nam
  31. Điều 28. Ổn định chính sách đối với người lao động tham gia thực hiện dự án dầu khí nước ngoài
  32. Điều 29. Thuê dịch vụ và mua sắm
  33. Điều 30. Thanh lý dự án đầu tư ra nước ngoài
  34. Điều 31. Chấm dứt dự án đầu tư ra nước ngoài
  35. Chương IV. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
  36. Điều 32. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
  37. Điều 33. Chế độ báo cáo đầu tư ra nước ngoài
  38. Chương V. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  39. Điều 34. Hiệu lực thi hành
  40. Điều 35. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.