90/2017/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
31/07/2017
Ngày hiệu lực
15/09/2017

Mục lục (54 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả
  5. Điều 4. Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền
  6. Chương II
  7. Điều 5. Vi phạm quy định chung về phòng bệnh động vật
  8. Điều 6. Vi phạm quy định chung về chống dịch bệnh động vật
  9. Điều 7. Vi phạm về phòng bệnh động vật trên cạn
  10. Điều 8. Vi phạm về chống dịch bệnh động vật trên cạn
  11. Điều 9. Vi phạm về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản
  12. Điều 10. Vi phạm quy định chung về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
  13. Điều 11. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
  14. Điều 12. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
  15. Điều 13. Vi phạm quy định chung về thủ tục kiểm dịch đông vật, sản phẩm động vật
  16. Điều 14. Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu
  17. Điều 15. Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu
  18. Điều 16. Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
  19. Điều 17. Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
  20. Điều 18. Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu
  21. Điều 19. Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
  22. Điều 20. Vi phạm về vận chuyển, kinh doanh, thu gom, lưu giữ, kiểm soát giết mổ động vật trên cạn; sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh
  23. Điều 21. Vi phạm về vệ sinh thú y đối với giết mổ động vật nhỏ lẻ; sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật nhỏ lẻ
  24. Điều 22. Vi phạm về vệ sinh thú y đối với giết mổ động vật tập trung; sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh
  25. Điều 23. Vi phạm vệ sinh thú y trong vận chuyển động vật, sản phẩm động vật
  26. Điều 24. Vi phạm vệ sinh thú y đối với chợ kinh doanh, thu gom động vật
  27. Điều 25. Vi phạm vệ sinh thú y đối với kinh doanh sản phẩm động vật
  28. Điều 26. Vi phạm vệ sinh thú y đối với cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán, phẫu thuật động vật
  29. Điều 27. Vi phạm về Giấy chứng nhận vệ sinh thú y
  30. Điều 28. Vi phạm về thủ tục khảo nghiệm thuốc thú y
  31. Điều 29. Vi phạm về điều kiện khảo nghiệm thuốc thú y
  32. Điều 30. Vi phạm về điều kiện kiểm nghiệm thuốc thú y
  33. Điều 31. Vi phạm về thủ tục trong sản xuất thuốc thú y
  34. Điều 32. Vi phạm về điều kiện trong sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y
  35. Điều 33. Vi phạm về chất lượng trong sản xuất thuốc thú y
  36. Điều 34. Vi phạm về thủ tục trong buôn bán thuốc thú y
  37. Điều 35. Vi phạm về điều kiện trong buôn bán thuốc thú y
  38. Điều 36. Vi phạm về chất lượng trong buôn bán thuốc thú y
  39. Điều 37. Vi phạm về thủ tục trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
  40. Điều 38. Vi phạm về điều kiện trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
  41. Điều 39. Vi phạm về chất lượng trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
  42. Điều 40. Vi phạm về nhãn sản phẩm thuốc thú y
  43. Điều 41. Vi phạm về thủ tục trong hành nghề thú y
  44. Điều 42. Vi phạm về hoạt động trong hành nghề thú y
  45. Chương III
  46. Điều 43. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
  47. Điều 44. Thẩm quyền của thanh tra
  48. Điều 45. Thẩm quyền của Công an nhân dân
  49. Điều 46. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng
  50. Điều 47. Thẩm quyền của Cảnh sát biển
  51. Điều 48. Thẩm quyền của Hải quan
  52. Điều 49. Thẩm quyền của Quản lý thị trường
  53. Điều 50. Phân định thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân, Bộ đội biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan và Quản lý thị trường
  54. Điều 51. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  55. Chương IV
  56. Điều 52. Hiệu lực thi hành
  57. Điều 53. Quy định chuyển tiếp
  58. Điều 54. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.