05/2017/TT-BTNMTThông tưCòn hiệu lực

Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

Cơ quan ban hành
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Người ký
Nguyễn Thị Phương Hoa
Ngày ban hành
25/04/2017
Ngày hiệu lực
15/07/2017

Mục lục (86 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
  5. Điều 4. Trách nhiệm quản lý cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
  6. Điều 5. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
  7. Điều 6. Giá trị pháp lý của nguồn tài liệu, dữ liệu sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
  8. Chương II
  9. Điều 7. Công tác chuẩn bị
  10. Điều 8. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  11. Điều 9. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
  12. Điều 10. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
  13. Điều 11. Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
  14. Điều 12. Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
  15. Điều 13. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
  16. Điều 14. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
  17. Điều 15. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
  18. Điều 16. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
  19. Điều 17. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  20. Điều 18. Công tác chuẩn bị
  21. Điều 19. Chuyển đổi dữ liệu địa chính
  22. Điều 20. Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính
  23. Điều 21. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
  24. Điều 22. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
  25. Điều 23. Đối soát dữ liệu
  26. Điều 24. Công tác chuẩn bị
  27. Điều 25. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  28. Điều 26. Xây dựng dữ liệu không gian gắn với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
  29. Điều 27. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính gắn với đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
  30. Điều 28. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
  31. Điều 29. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
  32. Điều 30. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
  33. Điều 31. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  34. Điều 32. Công tác chuẩn bị
  35. Điều 33. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  36. Điều 34. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
  37. Điều 35. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
  38. Điều 36. Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
  39. Điều 37. Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
  40. Điều 38. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
  41. Điều 39. Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
  42. Điều 40. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
  43. Điều 41. Công tác chuẩn bị
  44. Điều 42. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  45. Điều 43. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
  46. Điều 44. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  47. Điều 45. Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
  48. Điều 46. Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  49. Điều 47. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  50. Điều 48. Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  51. Điều 49. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  52. Điều 50. Công tác chuẩn bị
  53. Điều 51. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  54. Điều 52. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
  55. Điều 53. Dữ liệu không gian giá đất
  56. Điều 54. Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
  57. Điều 55. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
  58. Điều 56. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
  59. Điều 57. Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
  60. Điều 58. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất
  61. Chương III
  62. Điều 59. Công tác chuẩn bị
  63. Điều 60. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  64. Điều 61. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
  65. Điều 62. Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
  66. Điều 63. Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
  67. Điều 64. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
  68. Điều 65. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
  69. Điều 66. Công tác chuẩn bị
  70. Điều 67. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  71. Điều 68. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  72. Điều 69. Quét tài liệu pháp lý và xử lý tệp tin
  73. Điều 70. Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  74. Điều 71. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  75. Điều 72. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  76. Điều 73. Công tác chuẩn bị
  77. Điều 74. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  78. Điều 75. Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
  79. Điều 76. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
  80. Điều 77. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
  81. Điều 78. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất
  82. Chương IV
  83. Điều 79. Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu địa chính
  84. Điều 80. Cập nhật cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
  85. Điều 81. Cập nhật cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  86. Điều 82. Cập nhật cơ sở dữ liệu giá đất
  87. Chương V
  88. Điều 83. Điều khoản chuyển tiếp
  89. Điều 84. Lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
  90. Điều 85. Hiệu lực thi hành
  91. Điều 86. Trách nhiệm thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.