39/2017/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
04/04/2017
Ngày hiệu lực
20/05/2017

Mục lục (41 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nội dung quản lý Nhà nước về thức ăn chăn nuôi, thủy sản
  6. Điều 5. Chính sách của Nhà nước về thức ăn chăn nuôi, thủy sản
  7. Điều 6. Nguyên tắc quản lý thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh
  8. Chương II
  9. Điều 7. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi, thủy sản
  10. Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở mua bán thức ăn chăn nuôi, thủy sản
  11. Điều 9. Điều kiện với cơ sở nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, thủy sản
  12. Chương III
  13. Điều 10. Điều kiện và nội dung khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, thủy sản
  14. Điều 11. Trình tự, thủ tục đăng ký khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi, thủy sản mới
  15. Chương IV
  16. Điều 12. Thức ăn chăn nuôi, thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam
  17. Điều 13. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, thủy sản chưa được phép lưu hành tại Việt Nam
  18. Điều 14. Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi, thủy sản
  19. Chương V
  20. Điều 15. Kiểm tra thức ăn chăn nuôi, thủy sản trong nước
  21. Điều 16. Kiểm tra thức ăn chăn nuôi, thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu
  22. Điều 17. Yêu cầu, trình tự, thủ tục chỉ định
  23. Điều 18. Lấy mẫu và thử nghiệm thức ăn chăn nuôi, thủy sản
  24. Điều 19. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu
  25. Điều 20. Chế độ kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản nhập khẩu
  26. Điều 21. Thu hồi và xử lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản vi phạm chất lượng
  27. Điều 22. Nguồn kinh phí cho hoạt động quản lý về thức ăn chăn nuôi, thủy sản
  28. Chương VI
  29. Điều 23. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi, thủy sản
  30. Điều 24. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi, thủy sản
  31. Điều 25. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, thủy sản
  32. Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng thức ăn chăn nuôi, thủy sản
  33. Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức chứng nhận sự phù hợp lĩnh vực thức ăn chăn nuôi, thủy sản
  34. Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, thủy sản
  35. Chương VII
  36. Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp
  37. Điều 30. Hiệu lực thi hành
  38. Điều 31. Trách nhiệm thi hành
  39. Điều 1. Phê duyệt nội dung đề cương khảo nghiệm sản phẩm thức ăn chăn nuôi, thủy sản (chi tiết tại danh sách kèm theo).
  40. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  41. Điều 3. Chánh Văn phòng ........................(1), (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) đơn vị thực hiện khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, thủy sản và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  42. Điều 1. Công nhận sản phẩm thức ăn chăn nuôi, thủy sản có tên tại danh sách kèm theo là thức ăn chăn nuôi, thủy sản mới.
  43. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  44. Điều 3. Chánh Văn phòng ………………… (1), (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  45. Điều 1. Chỉ định ………….. (tên và địa chỉ của tổ chức được chỉ định) là tổ chức chứng nhận sự phù hợp chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu.
  46. Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là 03 năm, kể từ ngày ký.
  47. Điều 3. ……… (tên tổ chức được chỉ định) có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định hiện hành.
  48. Điều 4. Chánh Văn phòng ……….(1)……………, (tên cơ sở đăng ký), thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.