59/2009/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
16/07/2009
Ngày hiệu lực
15/09/2009

Mục lục (100 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Sử dụng thuật ngữ “ngân hàng”
  5. Điều 4. Áp dụng quy phạm pháp luật
  6. Điều 5. Giải thích từ ngữ
  7. Điều 6. Người đại diện theo pháp luật.
  8. Điều 7. Cơ chế ủy quyền, phân công nội bộ
  9. Điều 8. Kiểm tra, thanh tra ngân hàng
  10. Chương II
  11. Điều 9. Thẩm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động
  12. Điều 10. Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động
  13. Điều 11. Hồ sơ, thủ tục xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động.
  14. Điều 12. Các quy định khác
  15. Chương III
  16. Điều 13. Cơ cấu tổ chức mạng lưới
  17. Điều 14. Cơ cấu tổ chức quản lý
  18. Điều 15. Tổ chức lại ngân hàng
  19. Điều 16. Hội đồng quản trị và cơ cấu Hội đồng quản trị
  20. Điều 17. Ban Kiểm soát và cơ cấu Ban Kiểm soát
  21. Điều 18. Tổng giám đốc và bộ máy giúp việc
  22. Điều 19. Những trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ
  23. Điều 20. Những trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ
  24. Điều 21. Tiêu chuẩn và điều kiện để được bầu, bổ nhiệm
  25. Điều 22. Tiêu chuẩn, điều kiện về tính độc lập của thành viên Hội đồng quản trị độc lập
  26. Điều 23. Đương nhiên mất tư cách
  27. Điều 24. Bãi nhiệm, miễn nhiệm
  28. Điều 25. Đình chỉ, tạm đình chỉ
  29. Điều 26. Yêu cầu về chuẩn y việc bầu, bổ nhiệm
  30. Điều 27. Công khai các lợi ích có liên quan
  31. Điều 28. Nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát, người điều hành, Giám đốc chi nhánh, Giám đốc Sở Giao dịch, Giám đốc công ty trực thuộc, Giám đốc đơn vị sự nghiệp
  32. Điều 29. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng giám đốc.
  33. Điều 30. Các loại cổ phần, cổ đông
  34. Điều 31. Quyền của cổ đông
  35. Điều 32. Nghĩa vụ của cổ đông
  36. Điều 33. Sổ đăng ký cổ đông và xác lập danh sách cổ đông
  37. Điều 34. Tỷ lệ sở hữu cổ phần
  38. Điều 35. Cổ phiếu
  39. Điều 36. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần
  40. Điều 37. Phát hành trái phiếu
  41. Điều 38. Trả cổ tức
  42. Điều 39. Mua cổ phần, trái phiếu
  43. Điều 40. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông hoặc theo quyết định của ngân hàng
  44. Điều 41. Đại hội đồng cổ đông
  45. Điều 42. Họp Đại hội đồng cổ đông
  46. Điều 43. Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông
  47. Điều 44. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
  48. Điều 45. Yêu cầu hủy bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông
  49. Điều 46. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
  50. Điều 47. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản trị
  51. Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Hội đồng quản trị
  52. Điều 49. Họp Hội đồng quản trị\
  53. Điều 50. Biên bản họp Hội đồng quản trị
  54. Điều 51. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến thành viên Hội đồng quản trị bằng văn bản
  55. Điều 52. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm soát
  56. Điều 53. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Ban Kiểm soát
  57. Điều 54. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Ban Kiểm soát
  58. Điều 55. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc
  59. Điều 56. Quyền của chủ sở hữu
  60. Điều 57. Nghĩa vụ của chủ sở hữu
  61. Điều 58. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị
  62. Điều 59. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản trị
  63. Điều 60. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng quản trị
  64. Điều 61. Họp Hội đồng quản trị và Biên bản họp Hội đồng quản trị
  65. Điều 62. Lấy ý kiến thành viên Hội đồng quản trị bằng văn bản
  66. Điều 63. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm soát
  67. Điều 64. Nhiệm vụ và quyền hạn của Trưởng Ban Kiểm soát
  68. Điều 65. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Ban Kiểm soát
  69. Điều 66. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng Giám đốc
  70. Điều 67. Tổ chức quản lý
  71. Điều 68. Quyền của thành viên góp vốn
  72. Điều 69. Nghĩa vụ của thành viên góp vốn
  73. Điều 70. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng quản trị.
  74. Điều 71. Sổ đăng ký thành viên
  75. Điều 72. Cuộc họp Hội đồng quản trị
  76. Điều 73. Lấy ý kiến thành viên Hội đồng quản trị bằng văn bản
  77. Điều 74. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm soát, Trưởng ban và các thành viên Ban Kiểm soát
  78. Điều 75. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng Giám đốc
  79. Điều 76. Tổ chức quản lý ngân hàng 100% vốn nước ngoài được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  80. Điều 77. Tổ chức quản lý ngân hàng 100% vốn nước ngoài được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
  81. Chương IV
  82. Điều 78. Những nghiệp vụ được phép hoạt động
  83. Điều 79. Những quy trình, chính sách cần thiết trong quá trình hoạt động
  84. Điều 80. Thay đổi vốn điều lệ
  85. Điều 81. Chế độ tài chính
  86. Điều 82. Báo cáo
  87. Điều 83. Công khai báo cáo tài chính
  88. Điều 84. Thông tin
  89. Điều 85. Bảo mật thông tin
  90. Điều 86. Kiểm toán độc lập
  91. Điều 87. Trách nhiệm của ngân hàng
  92. Điều 88. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước
  93. Chương V
  94. Điều 89. Báo cáo khó khăn về khả năng chi trả
  95. Điều 90. Áp dụng kiểm soát đặc biệt
  96. Điều 91. Quyết định kiểm soát đặc biệt
  97. Điều 92. Ban Kiểm soát đặc biệt
  98. Điều 93. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát, Tổng giám đốc ngân hàng được kiểm soát đặc biệt
  99. Điều 94. Kết thúc kiểm soát đặc biệt
  100. Điều 95. Phá sản ngân hàng
  101. Điều 96. Các trường hợp giải thể ngân hàng
  102. Điều 97. Thanh lý ngân hàng
  103. Chương VI
  104. Điều 98. Thời gian áp dụng
  105. Điều 99. Hiệu lực thi hành
  106. Điều 100. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.