01/2016/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ

Ban hành Quy định một số nội dung về công tác bảo vệ môi trường tại tỉnh Yên Bái

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Người ký
Phạm Thị Thanh Trà
Ngày ban hành
07/01/2016
Ngày hiệu lực
17/01/2016

Mục lục (45 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về công tác bảo vệ môi trường tại tỉnh Yên Bái.
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái; Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái; Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết và đề án bảo vệ môi trường đơn giản trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
  3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban,  ngành, đoàn thể, các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Yên Bái chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  6. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  7. Chương II
  8. Điều 3. Hình thức, nội dung của quy hoạch bảo vệ môi trường
  9. Điều 4. Trách nhiệm lập quy hoạch bảo vệ môi trường
  10. Điều 5. Thẩm định, phê duyệt và công khai thông tin quy hoạch bảo vệ môi trường của tỉnh
  11. Điều 6. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  12. Điều 7. Tiếp nhận, tổ chức thẩm định và trình phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  13. Điều 8. Xác nhận và gửi báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được phê duyệt
  14. Điều 9. Trách nhiệm chủ dự án, cơ sở sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết được phê duyệt
  15. Điều 10. Thay đổi phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được phê duyệt
  16. Điều 11. Kiểm tra, xác nhận các công trình bảo vệ môi trường
  17. Điều 12. Đối tượng phải lập kế hoạch bảo vệ môi trường và đề án bảo vệ môi trường đơn giản
  18. Điều 13. Tổ chức xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường và đề án bảo vệ môi trường đơn giản
  19. Điều 14. Kiểm tra, xử lý việc thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường đơn giản đã được xác nhận
  20. Điều 15. Đối tượng phải lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
  21. Điều 16. Tiếp nhận, tổ chức thẩm định và trình phê duyệt phương án, phương án bổ sung
  22. Điều 17. Xác nhận và gửi phương án, phương án bổ sung đã được phê duyệt
  23. Điều 18. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
  24. Điều 19. Kiểm tra, xác nhận hoàn thành phương án, phương án bổ sung
  25. Điều 20. Bảo vệ môi trường nước lưu vực sông nội tỉnh và các nguồn nước hồ, ao, suối, kênh, mương
  26. Điều 21. Bảo vệ môi trường đất
  27. Điều 22. Bảo vệ môi trường không khí
  28. Điều 23. Quản lý chất thải nguy hại
  29. Điều 24. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  30. Điều 25. Quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường
  31. Điều 26. Quản lý nước thải
  32. Điều 27. Quản lý khí thải công nghiệp
  33. Điều 28. Quản lý vỏ bao bì chứa hóa chất độc hại hoặc sản phẩm hóa chất độc hại sử dụng trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp
  34. Điều 29. Xử lý cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
  35. Điều 30. Khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường; phòng ngừa sự cố môi trường; xác định thiệt hại và khắc phục sự cố môi trường
  36. Điều 31. Quan trắc môi trường
  37. Điều 32. Thông tin môi trường
  38. Điều 33. Chỉ thị và thống kê môi trường
  39. Điều 34. Trách nhiệm lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường hằng năm, báo cáo hiện trạng môi trường
  40. Điều 35. Trách nhiệm tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm về môi trường
  41. Điều 36. Trách nhiệm yêu cầu bồi thường thiệt hại và xác định thiệt hại về môi trường
  42. Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường
  43. Điều 38. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của các Sở, ban, ngành chức năng của tỉnh
  44. Điều 39. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
  45. Điều 40. Trách nhiệm và quyền hạn của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Yên Bái, của tổ chức chính trị- xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp về bảo vệ môi trường, cộng đồng dân cư
  46. Chương III
  47. Điều 41. Tổ chức thực hiện
  48. Điều 42. Điều khoản thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.