100/2015/QH13Bộ luậtHết hiệu lực một phần

Hình sự

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
27/11/2015
Ngày hiệu lực
01/01/2018

Mục lục (425 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Nhiệm vụ của Bộ luật hình sự
  3. Điều 2. Cơ sở của trách nhiệm hình sự
  4. Điều 3. Nguyên tắc xử lý
  5. Điều 4. Trách nhiệm phòng ngừa và đấu tranh chống tội phạm
  6. Chương II
  7. Điều 5. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  8. Điều 6. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  9. Điều 7. Hiệu lực của Bộ luật hình sự về thời gian
  10. Chương III
  11. Điều 8. Khái niệm tội phạm
  12. Điều 9. Phân loại tội phạm
  13. Điều 10. Cố ý phạm tội
  14. Điều 11. Vô ý phạm tội
  15. Điều 12. Tuổi chịu trách nhiệm hình sự
  16. Điều 13. Phạm tội do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác
  17. Điều 14. Chuẩn bị phạm tội
  18. Điều 15. Phạm tội chưa đạt
  19. Điều 16. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội
  20. Điều 17. Đồng phạm
  21. Điều 18. Che giấu tội phạm
  22. Điều 19. Không tố giác tội phạm
  23. Chương IV
  24. Điều 20. Sự kiện bất ngờ
  25. Điều 21. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự
  26. Điều 22. Phòng vệ chính đáng
  27. Điều 23. Tình thế cấp thiết
  28. Điều 24. Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội
  29. Điều 25. Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm, áp dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật và công nghệ
  30. Điều 26. Thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên
  31. Chương V
  32. Điều 27. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
  33. Điều 28. Không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
  34. Điều 29. Căn cứ miễn trách nhiệm hình sự
  35. Chương VI
  36. Điều 30. Khái niệm hình phạt
  37. Điều 31. Mục đích của hình phạt
  38. Điều 32. Các hình phạt đối với người phạm tội
  39. Điều 33. Các hình phạt đối với pháp nhân thương mại phạm tội
  40. Điều 34. Cảnh cáo
  41. Điều 35. Phạt tiền
  42. Điều 36. Cải tạo không giam giữ
  43. Điều 37. Trục xuất
  44. Điều 38. Tù có thời hạn
  45. Điều 39. Tù chung thân
  46. Điều 40. Tử hình
  47. Điều 41. Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định
  48. Điều 42. Cấm cư trú
  49. Điều 43. Quản chế
  50. Điều 44. Tước một số quyền công dân
  51. Điều 45. Tịch thu tài sản
  52. Chương VII
  53. Điều 46. Các biện pháp tư pháp
  54. Điều 47. Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm
  55. Điều 48. Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công khai xin lỗi
  56. Điều 49. Bắt buộc chữa bệnh
  57. Chương VIII
  58. Điều 50. Căn cứ quyết định hình phạt
  59. Điều 51. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự
  60. Điều 52. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự
  61. Điều 53. Tái phạm, tái phạm nguy hiểm
  62. Điều 54. Quyết định hình phạt dưới mức thấp nhất của khung hình phạt được áp dụng
  63. Điều 55. Quyết định hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội
  64. Điều 56. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án
  65. Điều 57. Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt
  66. Điều 58. Quyết định hình phạt trong trường hợp đồng phạm
  67. Điều 59. Miễn hình phạt
  68. Chương IX
  69. Điều 60. Thời hiệu thi hành bản án
  70. Điều 61. Không áp dụng thời hiệu thi hành bản án
  71. Điều 62. Miễn chấp hành hình phạt
  72. Điều 63. Giảm mức hình phạt đã tuyên
  73. Điều 64. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt trong trường hợp đặc biệt
  74. Điều 65. Án treo
  75. Điều 66. Tha tù trước thời hạn có điều kiện
  76. Điều 67. Hoãn chấp hành hình phạt tù
  77. Điều 68. Tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù
  78. Chương X
  79. Điều 69. Xóa án tích
  80. Điều 70. Đương nhiên được xóa án tích
  81. Điều 71. Xóa án tích theo quyết định của Tòa án
  82. Điều 72. Xóa án tích trong trường hợp đặc biệt
  83. Điều 73. Cách tính thời hạn để xóa án tích
  84. Chương XI
  85. Điều 74. Áp dụng quy định của Bộ luật hình sự đối với pháp nhân thương mại phạm tội
  86. Điều 75. Điều kiện chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại
  87. Điều 76. Phạm vi chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại
  88. Điều 77. Phạt tiền
  89. Điều 78. Đình chỉ hoạt động có thời hạn
  90. Điều 79. Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn
  91. Điều 80. Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định
  92. Điều 81. Cấm huy động vốn
  93. Điều 82. Các biện pháp tư pháp áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội
  94. Điều 83. Căn cứ quyết định hình phạt đối với pháp nhân thương mại phạm tội
  95. Điều 84. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự áp dụng đối với pháp nhân thương mại
  96. Điều 85. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự áp dụng đối với pháp nhân thương mại
  97. Điều 86. Quyết định hình phạt trong trường hợp pháp nhân thương mại phạm nhiều tội
  98. Điều 87. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án
  99. Điều 88. Miễn hình phạt
  100. Điều 89. Xóa án tích
  101. Chương XII
  102. Điều 90. Áp dụng Bộ luật hình sự đối với người dưới 18 tuổi phạm tội
  103. Điều 91. Nguyên tắc xử lý đối với người dưới 18 tuổi phạm tội
  104. Điều 92. Điều kiện áp dụng
  105. Điều 93. Khiển trách
  106. Điều 94. Hòa giải tại cộng đồng
  107. Điều 95. Giáo dục tại xã, phường, thị trấn
  108. Điều 96. Giáo dục tại trường giáo dưỡng
  109. Điều 97. Chấm dứt trước thời hạn biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng
  110. Điều 98. Các hình phạt được áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội
  111. Điều 99. Phạt tiền
  112. Điều 100. Cải tạo không giam giữ
  113. Điều 101. Tù có thời hạn
  114. Điều 102. Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt
  115. Điều 103. Tổng hợp hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội
  116. Điều 104. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án
  117. Điều 105. Giảm mức hình phạt đã tuyên
  118. Điều 106. Tha tù trước hạn có điều kiện
  119. Điều 107. Xóa án tích
  120. Chương XIII
  121. Điều 108. Tội phản bội Tổ quốc
  122. Điều 109. Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân
  123. Điều 110. Tội gián điệp
  124. Điều 111. Tội xâm phạm an ninh lãnh thổ
  125. Điều 112. Tội bạo loạn
  126. Điều 113. Tội khủng bố nhằm chống chính quyền nhân dân
  127. Điều 114. Tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  128. Điều 115. Tội phá hoại việc thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội
  129. Điều 116. Tội phá hoại chính sách đoàn kết
  130. Điều 117. Tội làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truyền thông tin, tài liệu, vật phẩm nhằm chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  131. Điều 118. Tội phá rối an ninh
  132. Điều 119. Tội chống phá cơ sở giam giữ
  133. Điều 120. Tội tổ chức, cưỡng ép, xúi giục người khác trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân
  134. Điều 121. Tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân
  135. Điều 122. Hình phạt bổ sung
  136. Chương XIV
  137. Điều 123. Tội giết người
  138. Điều 124. Tội giết hoặc vứt bỏ con mới đẻ
  139. Điều 125. Tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh
  140. Điều 126. Tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội
  141. Điều 127. Tội làm chết người trong khi thi hành công vụ
  142. Điều 128. Tội vô ý làm chết người
  143. Điều 129. Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính
  144. Điều 130. Tội bức tử
  145. Điều 131. Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát
  146. Điều 132. Tội không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng
  147. Điều 133. Tội đe dọa giết người
  148. Điều 134. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
  149. Điều 135. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh
  150. Điều 136. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội
  151. Điều 137. Tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trong khi thi hành công vụ
  152. Điều 138. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
  153. Điều 139. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính
  154. Điều 140. Tội hành hạ người khác
  155. Điều 141. Tội hiếp dâm
  156. Điều 142. Tội hiếp dâm người dưới 16 tuổi
  157. Điều 143. Tội cưỡng dâm
  158. Điều 144. Tội cưỡng dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi
  159. Điều 145. Tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi
  160. Điều 146. Tội dâm ô đối với người dưới 16 tuổi
  161. Điều 147. Tội sử dụng người dưới 16 tuổi vào mục đích khiêu dâm
  162. Điều 148. Tội lây truyền HIV cho người khác
  163. Điều 149. Tội cố ý truyền HIV cho người khác
  164. Điều 150. Tội mua bán người
  165. Điều 151. Tội mua bán người dưới 16 tuổi
  166. Điều 152. Tội đánh tráo người dưới 01 tuổi
  167. Điều 153. Tội chiếm đoạt người dưới 16 tuổi
  168. Điều 154. Tội mua bán, chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người
  169. Điều 155. Tội làm nhục người khác
  170. Điều 156. Tội vu khống
  171. Chương XV
  172. Điều 157. Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật
  173. Điều 158. Tội xâm phạm chỗ ở của người khác
  174. Điều 159. Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín hoặc hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác của người khác
  175. Điều 160. Tội xâm phạm quyền của công dân về bầu cử, ứng cử hoặc biểu quyết khi Nhà nước trưng cầu ý dân
  176. Điều 161. Tội làm sai lệch kết quả bầu cử, kết quả trưng cầu ý dân
  177. Điều 162. Tội buộc công chức, viên chức thôi việc hoặc sa thải người lao động trái pháp luật
  178. Điều 163. Tội xâm phạm quyền hội họp, lập hội của công dân
  179. Điều 164. Tội xâm phạm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của người khác
  180. Điều 165. Tội xâm phạm quyền bình đẳng giới
  181. Điều 166. Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo
  182. Điều 167. Tội xâm phạm quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí, tiếp cận thông tin, quyền biểu tình của công dân
  183. Chương XVI
  184. Điều 168. Tội cướp tài sản
  185. Điều 169. Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản
  186. Điều 170. Tội cưỡng đoạt tài sản
  187. Điều 171. Tội cướp giật tài sản
  188. Điều 172. Tội công nhiên chiếm đoạt tài sản
  189. Điều 173. Tội trộm cắp tài sản
  190. Điều 174. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
  191. Điều 175. Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
  192. Điều 176. Tội chiếm giữ trái phép tài sản
  193. Điều 177. Tội sử dụng trái phép tài sản
  194. Điều 178. Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản
  195. Điều 179. Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp
  196. Điều 180. Tội vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản
  197. Chương XVII
  198. Điều 181. Tội cưỡng ép kết hôn, ly hôn hoặc cản trở hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, cản trở ly hôn tự nguyện
  199. Điều 182. Tội vi phạm chế độ một vợ, một chồng
  200. Điều 183. Tội tổ chức tảo hôn
  201. Điều 184. Tội loạn luân
  202. Điều 185. Tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi dưỡng mình
  203. Điều 186. Tội từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng
  204. Điều 187. Tội tổ chức mang thai hộ vì mục đích thương mại
  205. Chương XVIII
  206. Điều 188. Tội buôn lậu
  207. Điều 189. Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới
  208. Điều 190. Tội sản xuất, buôn bán hàng cấm
  209. Điều 191. Tội tàng trữ, vận chuyển hàng cấm
  210. Điều 192. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả
  211. Điều 193. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm
  212. Điều 194. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh
  213. Điều 195. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi
  214. Điều 196. Tội đầu cơ
  215. Điều 197. Tội quảng cáo gian dối
  216. Điều 198. Tội lừa dối khách hàng
  217. Điều 199. Tội vi phạm các quy định về cung ứng điện
  218. Điều 200. Tội trốn thuế
  219. Điều 201. Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự
  220. Điều 202. Tội làm, buôn bán tem giả, vé giả
  221. Điều 203. Tội in, phát hành, mua bán trái phép hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước
  222. Điều 204. Tội vi phạm quy định về bảo quản, quản lý hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước
  223. Điều 205. Tội lập quỹ trái phép
  224. Điều 206. Tội vi phạm quy định trong hoạt động của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  225. Điều 207. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả
  226. Điều 208. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành công cụ chuyển nhượng giả hoặc các giấy tờ có giá giả khác
  227. Điều 209. Tội cố ý công bố thông tin sai lệch hoặc che giấu thông tin trong hoạt động chứng khoán
  228. Điều 210. Tội sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng khoán
  229. Điều 211. Tội thao túng thị trường chứng khoán
  230. Điều 212. Tội làm giả tài liệu trong hồ sơ chào bán, niêm yết chứng khoán
  231. Điều 213. Tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm
  232. Điều 214. Tội gian lận bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp
  233. Điều 215. Tội gian lận bảo hiểm y tế
  234. Điều 216. Tội trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động
  235. Điều 217. Tội vi phạm quy định về cạnh tranh
  236. Điều 218. Tội vi phạm quy định về hoạt động bán đấu giá tài sản
  237. Điều 219. Tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước gây thất thoát, lãng phí
  238. Điều 220. Tội vi phạm quy định của Nhà nước về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gây hậu quả nghiêm trọng
  239. Điều 221. Tội vi phạm quy định của Nhà nước về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng
  240. Điều 222. Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng
  241. Điều 223. Tội thông đồng, bao che cho người nộp thuế gây hậu quả nghiêm trọng
  242. Điều 224. Tội vi phạm quy định về đầu tư công trình xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng
  243. Điều 225. Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
  244. Điều 226. Tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
  245. Điều 227. Tội vi phạm các quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên
  246. Điều 228. Tội vi phạm các quy định về sử dụng đất đai
  247. Điều 229. Tội vi phạm các quy định về quản lý đất đai
  248. Điều 230. Tội vi phạm quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
  249. Điều 231. Tội cố ý làm trái quy định về phân phối tiền, hàng cứu trợ
  250. Điều 232. Tội vi phạm các quy định về khai thác, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
  251. Điều 233. Tội vi phạm các quy định về quản lý rừng
  252. Điều 234. Tội vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ động vật hoang dã
  253. Chương XIX
  254. Điều 235. Tội gây ô nhiễm môi trường
  255. Điều 236. Tội vi phạm quy định về quản lý chất thải nguy hại
  256. Điều 237. Tội vi phạm quy định về phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường
  257. Điều 238. Tội vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình thủy lợi, đê điều và phòng, chống thiên tai; vi phạm quy định về bảo vệ bờ, bãi sông
  258. Điều 239. Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam
  259. Điều 240. Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người
  260. Điều 241. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật
  261. Điều 242. Tội hủy hoại nguồn lợi thủy sản
  262. Điều 243. Tội hủy hoại rừng
  263. Điều 244. Tội vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ động vật nguy cấp, quý, hiếm
  264. Điều 245. Tội vi phạm các quy định về quản lý khu bảo tồn thiên nhiên
  265. Điều 246. Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại
  266. Chương XX
  267. Điều 247. Tội trồng cây thuốc phiện, cây côca, cây cần sa hoặc các loại cây khác có chứa chất ma túy
  268. Điều 248. Tội sản xuất trái phép chất ma túy
  269. Điều 249. Tội tàng trữ trái phép chất ma túy
  270. Điều 250. Tội vận chuyển trái phép chất ma túy
  271. Điều 251. Tội mua bán trái phép chất ma túy
  272. Điều 252. Tội chiếm đoạt chất ma túy
  273. Điều 253. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán hoặc chiếm đoạt tiền chất dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma túy
  274. Điều 254. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển hoặc mua bán phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma túy
  275. Điều 255. Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
  276. Điều 256. Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy
  277. Điều 257. Tội cưỡng bức người khác sử dụng trái phép chất ma túy
  278. Điều 258. Tội lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy
  279. Điều 259. Tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần
  280. Chương XXI
  281. Điều 260. Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ
  282. Điều 261. Tội cản trở giao thông đường bộ
  283. Điều 262. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng không bảo đảm tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật tham gia giao thông
  284. Điều 263. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện tham gia giao thông đường bộ
  285. Điều 264. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện tham gia giao thông đường bộ
  286. Điều 265. Tội tổ chức đua xe trái phép
  287. Điều 266. Tội đua xe trái phép
  288. Điều 267. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường sắt
  289. Điều 268. Tội cản trở giao thông đường sắt
  290. Điều 269. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện, thiết bị giao thông đường sắt không bảo đảm an toàn
  291. Điều 270. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường sắt
  292. Điều 271. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường sắt
  293. Điều 272. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường thủy
  294. Điều 273. Tội cản trở giao thông đường thủy
  295. Điều 274. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường thủy không bảo đảm an toàn
  296. Điều 275. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường thủy
  297. Điều 276. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường thủy
  298. Điều 277. Tội vi phạm quy định điều khiển tàu bay
  299. Điều 278. Tội cản trở giao thông đường không
  300. Điều 279. Tội đưa vào sử dụng phương tiện giao thông đường không không bảo đảm an toàn
  301. Điều 280. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường không
  302. Điều 281. Tội vi phạm quy định về duy tu, sửa chữa, quản lý các công trình giao thông
  303. Điều 282. Tội chiếm đoạt tàu bay, tàu thủy
  304. Điều 283. Tội điều khiển tàu bay vi phạm các quy định về hàng không của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  305. Điều 284. Tội điều khiển phương tiện hàng hải vi phạm các quy định về hàng hải của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  306. Điều 285. Tội sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng cho công cụ, thiết bị, phần mềm để sử dụng vào mục đích trái pháp luật
  307. Điều 286. Tội phát tán chương trình tin học gây hại cho hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử
  308. Điều 287. Tội cản trở hoặc gây rối loạn hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử
  309. Điều 288. Tội đưa hoặc sử dụng trái phép thông tin mạng máy tính, mạng viễn thông
  310. Điều 289. Tội xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử của người khác
  311. Điều 290. Tội sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản
  312. Điều 291. Tội thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa trái phép thông tin về tài khoản ngân hàng
  313. Điều 292. Tội cung cấp dịch vụ trái phép trên mạng máy tính, mạng viễn thông
  314. Điều 293. Tội sử dụng trái phép tần số vô tuyến điện dành riêng cho mục đích cấp cứu, an toàn, tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn, quốc phòng, an ninh
  315. Điều 294. Tội cố ý gây nhiễu có hại
  316. Điều 295. Tội vi phạm quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, về an toàn ở những nơi đông người
  317. Điều 296. Tội vi phạm quy định về sử dụng người lao động dưới 16 tuổi
  318. Điều 297. Tội cưỡng bức lao động
  319. Điều 298. Tội vi phạm quy định về xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng
  320. Điều 299. Tội khủng bố
  321. Điều 300. Tội tài trợ khủng bố
  322. Điều 301. Tội bắt cóc con tin
  323. Điều 302. Tội cướp biển
  324. Điều 303. Tội phá hủy công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia
  325. Điều 304. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự
  326. Điều 305. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu nổ
  327. Điều 306. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ và các vũ khí khác có tính năng tác dụng tương tự
  328. Điều 307. Tội vi phạm quy định về quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
  329. Điều 308. Tội thiếu trách nhiệm trong việc giữ vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ gây hậu quả nghiêm trọng
  330. Điều 309. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, phát tán, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân
  331. Điều 310. Tội vi phạm quy định về quản lý chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân
  332. Điều 311. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng hoặc mua bán trái phép chất cháy, chất độc
  333. Điều 312. Tội vi phạm quy định về quản lý chất cháy, chất độc
  334. Điều 313. Tội vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy
  335. Điều 314. Tội vi phạm quy định về an toàn vận hành công trình điện
  336. Điều 315. Tội vi phạm quy định về khám bệnh, chữa bệnh, sản xuất, pha chế thuốc, cấp phát thuốc, bán thuốc hoặc dịch vụ y tế khác
  337. Điều 316. Tội phá thai trái phép
  338. Điều 318. Tội gây rối trật tự công cộng
  339. Điều 319. Tội xâm phạm thi thể, mồ mả, hài cốt
  340. Điều 320. Tội hành nghề mê tín, dị đoan
  341. Điều 321. Tội đánh bạc
  342. Điều 322. Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc
  343. Điều 323. Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
  344. Điều 324. Tội rửa tiền
  345. Điều 325. Tội dụ dỗ, ép buộc hoặc chứa chấp người dưới 18 tuổi phạm pháp
  346. Điều 326. Tội truyền bá văn hóa phẩm đồi trụy
  347. Điều 327. Tội chứa mại dâm
  348. Điều 328. Tội môi giới mại dâm
  349. Điều 329. Tội mua dâm người dưới 18 tuổi
  350. Chương XXII
  351. Điều 330. Tội chống người thi hành công vụ
  352. Điều 331. Tội lợi dụng các quyền tự do dân chủ xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
  353. Điều 332. Tội trốn tránh nghĩa vụ quân sự
  354. Điều 333. Tội không chấp hành lệnh gọi quân nhân dự bị nhập ngũ
  355. Điều 334. Tội làm trái quy định về việc thực hiện nghĩa vụ quân sự
  356. Điều 335. Tội cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự
  357. Điều 336. Tội đăng ký hộ tịch trái pháp luật
  358. Điều 337. Tội cố ý làm lộ bí mật nhà nước; tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu hủy tài liệu bí mật nhà nước
  359. Điều 338. Tội vô ý làm lộ bí mật nhà nước; tội làm mất vật, tài liệu bí mật nhà nước
  360. Điều 339. Tội giả mạo chức vụ, cấp bậc, vị trí công tác
  361. Điều 340. Tội sửa chữa và sử dụng giấy chứng nhận, các tài liệu của cơ quan, tổ chức
  362. Điều 341. Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng con dấu, tài liệu giả của cơ quan, tổ chức
  363. Điều 342. Tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu hủy con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức
  364. Điều 343. Tội vi phạm các quy định về quản lý nhà ở
  365. Điều 344. Tội vi phạm các quy định về hoạt động xuất bản
  366. Điều 345. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam, thắng cảnh gây hậu quả nghiêm trọng
  367. Điều 346. Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới
  368. Điều 347. Tội vi phạm quy định về xuất cảnh, nhập cảnh; tội ở lại Việt Nam trái phép
  369. Điều 348. Tội tổ chức, môi giới cho người khác xuất cảnh, nhập cảnh hoặc ở lại Việt Nam trái phép
  370. Điều 349. Tội tổ chức, môi giới cho người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép
  371. Điều 350. Tội cưỡng ép người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép
  372. Điều 351. Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca
  373. Chương XXIII
  374. Điều 352. Khái niệm tội phạm về chức vụ
  375. Điều 353. Tội tham ô tài sản
  376. Điều 354. Tội nhận hối lộ
  377. Điều 355. Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản
  378. Điều 356. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ
  379. Điều 357. Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ
  380. Điều 358. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi
  381. Điều 359. Tội giả mạo trong công tác
  382. Điều 360. Tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng
  383. Điều 361. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác; tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu hủy tài liệu bí mật công tác
  384. Điều 362. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác; tội làm mất tài liệu bí mật công tác
  385. Điều 363. Tội đào nhiệm
  386. Điều 364. Tội đưa hối lộ
  387. Điều 365. Tội môi giới hối lộ
  388. Điều 366. Tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ quyền hạn để trục lợi
  389. Chương XXIV
  390. Điều 367. Khái niệm tội xâm phạm hoạt động tư pháp
  391. Điều 368. Tội truy cứu trách nhiệm hình sự người không có tội
  392. Điều 369. Tội không truy cứu trách nhiệm hình sự người có tội
  393. Điều 370. Tội ra bản án trái pháp luật
  394. Điều 371. Tội ra quyết định trái pháp luật
  395. Điều 372. Tội ép buộc người có thẩm quyền trong hoạt động tư pháp làm trái pháp luật
  396. Điều 373. Tội dùng nhục hình
  397. Điều 374. Tội bức cung
  398. Điều 375. Tội làm sai lệch hồ sơ vụ án, vụ việc
  399. Điều 376. Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn
  400. Điều 377. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn giam, giữ người trái pháp luật
  401. Điều 378. Tội tha trái pháp luật người bị bắt, người đang bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù
  402. Điều 379. Tội không thi hành án
  403. Điều 380. Tội không chấp hành án
  404. Điều 381. Tội cản trở việc thi hành án
  405. Điều 382. Tội cung cấp tài liệu sai sự thật hoặc khai báo gian dối
  406. Điều 383. Tội từ chối khai báo, từ chối kết luận giám định, định giá tài sản hoặc từ chối cung cấp tài liệu
  407. Điều 384. Tội mua chuộc hoặc cưỡng ép người khác trong việc khai báo, cung cấp tài liệu
  408. Điều 385. Tội vi phạm việc niêm phong, kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản
  409. Điều 386. Tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi đang bị áp giải, đang bị xét xử
  410. Điều 387. Tội đánh tháo người bị bắt, bị tạm giữ, tạm giam, người đang bị áp giải, xét xử, chấp hành án phạt tù
  411. Điều 388. Tội vi phạm quy định về giam giữ
  412. Điều 389. Tội che giấu tội phạm
  413. Điều 390. Tội không tố giác tội phạm
  414. Điều 391. Tội gây rối trật tự phiên tòa
  415. Chương XXV
  416. Điều 392. Những người phải chịu trách nhiệm hình sự về các tội xâm phạm nghĩa vụ, trách nhiệm của quân nhân
  417. Điều 393. Tội ra mệnh lệnh trái pháp luật
  418. Điều 394. Tội chống mệnh lệnh
  419. Điều 395. Tội chấp hành không nghiêm chỉnh mệnh lệnh
  420. Điều 396. Tội cản trở đồng đội thực hiện nhiệm vụ
  421. Điều 397. Tội làm nhục đồng đội
  422. Điều 398. Tội hành hung đồng đội
  423. Điều 399. Tội đầu hàng địch
  424. Điều 400. Tội khai báo hoặc tự nguyện làm việc cho địch khi bị bắt làm tù binh
  425. Điều 401. Tội bỏ vị trí chiến đấu hoặc không làm nhiệm vụ trong chiến đấu
  426. Điều 402. Tội đào ngũ
  427. Điều 403. Tội trốn tránh nhiệm vụ
  428. Điều 404. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự
  429. Điều 405. Tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu hủy tài liệu bí mật công tác quân sự
  430. Điều 406. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác quân sự
  431. Điều 407. Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự
  432. Điều 408. Tội báo cáo sai
  433. Điều 409. Tội vi phạm quy định về trực ban, trực chiến, trực chỉ huy
  434. Điều 410. Tội vi phạm quy định về bảo vệ
  435. Điều 411. Tội vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn trong chiến đấu hoặc trong huấn luyện
  436. Điều 412. Tội vi phạm quy định về sử dụng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự
  437. Điều 413. Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự
  438. Điều 414. Tội làm mất hoặc vô ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự
  439. Điều 415. Tội quấy nhiễu nhân dân
  440. Điều 416. Tội lạm dụng nhu cầu quân sự trong khi thực hiện nhiệm vụ
  441. Điều 417. Tội cố ý bỏ thương binh, tử sỹ hoặc không chăm sóc, cứu chữa thương binh
  442. Điều 418. Tội chiếm đoạt hoặc hủy hoại di vật của tử sỹ
  443. Điều 419. Tội chiếm đoạt hoặc hủy hoại chiến lợi phẩm
  444. Điều 420. Tội ngược đãi tù binh, hàng binh
  445. Chương XXVI
  446. Điều 421. Tội phá hoại hòa bình, gây chiến tranh xâm lược
  447. Điều 422. Tội chống loài người
  448. Điều 423. Tội phạm chiến tranh
  449. Điều 424. Tội tuyển mộ, huấn luyện hoặc sử dụng lính đánh thuê
  450. Điều 425. Tội làm lính đánh thuê
  451. Điều 426. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.