89/2015/QH13LuậtHết hiệu lực một phần

Thống kê

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
23/11/2015
Ngày hiệu lực
01/07/2016

Mục lục (72 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Mục đích của hoạt động thống kê
  6. Điều 5. Nguyên tắc cơ bản của hoạt động thống kê và sử dụng dữ liệu, thông tin thống kê
  7. Điều 6. Quản lý nhà nước về thống kê
  8. Điều 7. Cơ quan quản lý nhà nước về thống kê
  9. Điều 8. Thanh tra chuyên ngành thống kê
  10. Điều 9. Kinh phí cho hoạt động thống kê
  11. Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thống kê và sử dụng thông tin thống kê
  12. Điều 11. Xử lý vi phạm
  13. Chương II
  14. Điều 12. Hệ thống thông tin thống kê nhà nước
  15. Điều 13. Hệ thống thông tin thống kê quốc gia
  16. Điều 14. Hệ thống thông tin thống kê bộ, ngành
  17. Điều 15. Hệ thống thông tin thống kê cấp tỉnh
  18. Điều 16. Hệ thống thông tin thống kê cấp huyện
  19. Điều 17. Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia
  20. Điều 18. Điều chỉnh, bổ sung Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia
  21. Điều 19. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bộ, ngành
  22. Điều 20. Thẩm định hệ thống chỉ tiêu thống kê bộ, ngành
  23. Điều 21. Điều chỉnh, bổ sung hệ thống chỉ tiêu thống kê bộ, ngành
  24. Điều 22. Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
  25. Điều 23. Phân loại thống kê
  26. Điều 24. Phân loại thống kê quốc gia
  27. Điều 25. Phân loại thống kê ngành, lĩnh vực
  28. Điều 26. Thẩm định phân loại thống kê ngành, lĩnh vực
  29. Chương III
  30. Điều 27. Các loại điều tra thống kê
  31. Điều 28. Chương trình điều tra thống kê quốc gia
  32. Điều 29. Tổng điều tra thống kê quốc gia
  33. Điều 30. Điều tra thống kê ngoài chương trình điều tra thống kê quốc gia
  34. Điều 31. Phương án điều tra thống kê
  35. Điều 32. Thẩm định phương án điều tra thống kê
  36. Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được điều tra thống kê
  37. Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của điều tra viên thống kê
  38. Điều 35. Trách nhiệm của cơ quan tiến hành điều tra thống kê
  39. Điều 36. Sử dụng dữ liệu hành chính cho hoạt động thống kê nhà nước
  40. Điều 37. Cung cấp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu cho hoạt động thống kê nhà nước
  41. Điều 38. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hành chính
  42. Điều 39. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thống kê trung ương trong quản lý, sử dụng dữ liệu hành chính
  43. Điều 40. Chế độ báo cáo thống kê
  44. Điều 41. Chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia
  45. Điều 42. Chế độ báo cáo thống kê cấp bộ, ngành
  46. Điều 43. Thẩm định chế độ báo cáo thống kê cấp bộ, ngành
  47. Điều 44. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thống kê
  48. Chương IV
  49. Điều 45. Phân tích và dự báo thống kê
  50. Điều 46. Trách nhiệm của bộ, ngành đối với các chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia
  51. Điều 47. Thẩm định số liệu thống kê của bộ, ngành trong hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia
  52. Điều 48. Công bố thông tin thống kê nhà nước
  53. Điều 49. Phổ biến thông tin thống kê nhà nước
  54. Chương V
  55. Điều 50. Nghiên cứu, ứng dụng phương pháp thống kê tiên tiến
  56. Điều 51. Phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin - truyền thông
  57. Điều 52. Hợp tác quốc tế về thống kê
  58. Chương VI
  59. Điều 53. Sử dụng cơ sở dữ liệu thống kê do cơ quan thống kê trung ương quản lý
  60. Điều 54. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thống kê trung ương trong quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu thống kê
  61. Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng cơ sở dữ liệu thống kê
  62. Điều 56. Sử dụng thông tin thống kê nhà nước
  63. Điều 57. Bảo mật thông tin thống kê nhà nước
  64. Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước
  65. Điều 59. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thống kê trung ương trong việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước
  66. Điều 60. Tham khảo ý kiến người sử dụng thông tin thống kê nhà nước
  67. Chương VII
  68. Điều 61. Hệ thống tổ chức thống kê nhà nước
  69. Điều 62. Hệ thống tổ chức thống kê tập trung
  70. Điều 63. Thống kê bộ, ngành
  71. Điều 64. Hoạt động thống kê tại đơn vị hành chính cấp xã
  72. Điều 65. Hoạt động thống kê tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
  73. Điều 66. Người làm công tác thống kê
  74. Chương VIII
  75. Điều 67. Phạm vi của hoạt động thống kê ngoài thống kê nhà nước
  76. Điều 68. Yêu cầu đối với hoạt động thống kê ngoài thống kê nhà nước
  77. Điều 69. Giá trị của thông tin thống kê ngoài thống kê nhà nước
  78. Chương IX
  79. Điều 70. Hiệu lực thi hành
  80. Điều 71. Điều khoản chuyển tiếp
  81. Điều 72. Quy định chi tiết

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.