Không sốHiến phápHết hiệu lực toàn bộ

Hiến pháp năm 1959

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Tôn Đức Thắng
Ngày ban hành
31/12/1959
Ngày hiệu lực
01/01/1960

Mục lục (112 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1
  3. Điều 2
  4. Điều 3
  5. Điều 4
  6. Điều 5
  7. Điều 6
  8. Điều 7
  9. Điều 8
  10. Chương II
  11. Điều 9
  12. Điều 10
  13. Điều 11
  14. Điều 12
  15. Điều 13
  16. Điều 14
  17. Điều 15
  18. Điều 16
  19. Điều 17
  20. Điều 18
  21. Điều 19
  22. Điều 20
  23. Điều 21
  24. Chương III
  25. Điều 22
  26. Điều 23
  27. Điều 24
  28. Điều 25
  29. Điều 26
  30. Điều 27
  31. Điều 28
  32. Điều 29
  33. Điều 30
  34. Điều 31
  35. Điều 32
  36. Điều 33
  37. Điều 34
  38. Điều 35
  39. Điều 36
  40. Điều 37
  41. Điều 38
  42. Điều 39
  43. Điều 40
  44. Điều 41
  45. Điều 42
  46. Chương IV
  47. Điều 43
  48. Điều 44
  49. Điều 45
  50. Điều 46
  51. Điều 47
  52. Điều 48
  53. Điều 49
  54. Điều 50
  55. Điều 51
  56. Điều 52
  57. Điều 53
  58. Điều 54
  59. Điều 55
  60. Điều 56
  61. Điều 57
  62. Điều 58
  63. Điều 59
  64. Điều 60
  65. Chương V
  66. Điều 61
  67. Điều 62
  68. Điều 63
  69. Điều 64
  70. Điều 65
  71. Điều 66
  72. Điều 67
  73. Điều 68
  74. Điều 69
  75. Điều 70
  76. Chương VI
  77. Điều 71
  78. Điều 72
  79. Điều 73
  80. Điều 74
  81. Điều 75
  82. Điều 76
  83. Điều 77
  84. Chương VII
  85. Điều 78
  86. Điều 79
  87. Điều 80
  88. Điều 81
  89. Điều 82
  90. Điều 83
  91. Điều 84
  92. Điều 85
  93. Điều 86
  94. Điều 87
  95. Điều 88
  96. Điều 89
  97. Điều 90
  98. Điều 91
  99. Điều 92
  100. Điều 93
  101. Điều 94
  102. Điều 95
  103. Điều 96
  104. Chương VIII
  105. Điều 97
  106. Điều 98
  107. Điều 99
  108. Điều 100
  109. Điều 101
  110. Điều 102
  111. Điều 103
  112. Điều 104
  113. Điều 105
  114. Điều 106
  115. Điều 107
  116. Điều 108
  117. Chương IX
  118. Điều 109
  119. Điều 110
  120. Điều 111
  121. Chương X
  122. Điều 112

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.