Không sốLuậtHết hiệu lực toàn bộ

Thương mại

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nông Đức Mạnh
Ngày ban hành
10/05/1997
Ngày hiệu lực
01/01/1998

Mục lục (264 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh của Luật thương mại
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng của Luật thương mại
  4. Điều 3. Áp dụng Luật thương mại và các luật liên quan
  5. Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán thương mại quốc tế trong hoạt động thương mại với nước ngoài
  6. Điều 5. Giải thích từ ngữ
  7. Điều 6. Quyền hoạt động thương mại
  8. Điều 7. Quyền bình đẳng trước pháp luật và hợp tác trong hoạt động thương mại
  9. Điều 8. Cạnh tranh trong thương mại
  10. Điều 9. Bảo vệ lợi ích chính đáng của người sản xuất, người tiêu dùng
  11. Điều 10. Chính sách đối với doanh nghiệp nhà nước
  12. Điều 11. Chính sách đối với hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác trong thương mại
  13. Điều 12. Chính sách đối với thương nhân thuộc các thành phần kinh tế cá thể, tư bản tư nhân
  14. Điều 13. Chính sách thương mại đối với nông thôn
  15. Điều 14. Chính sách thương mại đối với miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa
  16. Điều 15. Chính sách lưu thông hàng hoá và dịch vụ thương mại
  17. Điều 16. Chính sách ngoại thương
  18. Điều 17. Điều kiện để trở thành thương nhân
  19. Điều 18. Những trường hợp không được công nhận là thương nhân
  20. Điều 19. Đăng ký kinh doanh
  21. Điều 20. Nội dung đăng ký kinh doanh
  22. Điều 21. Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  23. Điều 22. Công bố nội dung đăng ký kinh doanh
  24. Điều 23. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh
  25. Điều 24. Tên thương mại, biển hiệu
  26. Điều 25. Sổ kế toán và việc lưu giữ hoá đơn, chứng từ, giấy tờ có liên quan
  27. Điều 26. Đăng ký thuế, kê khai thuế và nộp thuế
  28. Điều 27. Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân
  29. Điều 28. Mở và sử dụng tài khoản
  30. Điều 29. Niêm yết giá
  31. Điều 30. Lập hoá đơn, chứng từ
  32. Điều 31. Điều hành hoạt động thương mại
  33. Điều 32. Thuê, cho thuê, chuyển nhượng sản nghiệp thương mại
  34. Điều 33. Hoạt động thương mại với nước ngoài
  35. Điều 34. Tạm ngừng hoạt động thương mại
  36. Điều 35. Chấm dứt hoạt động thương mại
  37. Điều 36. Xoá đăng ký kinh doanh
  38. Điều 37. Hình thức hoạt động
  39. Điều 38. Văn phòng đại điện
  40. Điều 39. Chi nhánh
  41. Điều 40. Nội dung hoạt động
  42. Điều 41. Quyền của Văn phòng đại diện
  43. Điều 42. Nghĩa vụ của Văn phòng đại diện
  44. Điều 43. Quyền của Chi nhánh
  45. Điều 44. Nghĩa vụ của Chi nhánh
  46. Chương II
  47. Điều 45. Các loại hành vi thương mại
  48. Điều 46. Mua bán hàng hoá
  49. Điều 47. Chủ thể của quan hệ mua bán hàng hoá
  50. Điều 48. Đối tượng của mua bán hàng hoá
  51. Điều 49. Hợp đồng mua bán hàng hoá
  52. Điều 50. Nội dung chủ yếu của hợp đồng mua bán hàng hoá
  53. Điều 51. Chào hàng và chấp nhận chào hàng
  54. Điều 52. Sửa đổi, bổ sung chào hàng
  55. Điều 53. Thời hạn trách nhiệm của bên chào hàng và bên chấp nhận chào hàng
  56. Điều 54. Chấp nhận chào hàng sau khi hết thời hạn chấp nhận chào hàng
  57. Điều 55. Thời điểm ký kết hợp đồng mua bán hàng hoá
  58. Điều 56. Hiệu lực của giao dịch và đàm phán trước khi hợp đồng mua bán hàng hoá được ký kết
  59. Điều 57. Sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng mua bán hàng hoá
  60. Điều 58. Thời điểm chuyển quyền sở hữu hàng hoá
  61. Điều 59. Chuyển quyền sở hữu hàng hoá có điều kiện
  62. Điều 60. Nghĩa vụ giao hàng và chứng từ liên quan
  63. Điều 61. Kiểm tra chất lượng hàng hoá trước khi giao hàng
  64. Điều 62. Người mua, đại diện của người mua tham dự việc kiểm tra chất lượng hàng hoá tại nơi giao hàng
  65. Điều 63. Quyền nhận tiền bán hàng
  66. Điều 64. Giao hàng cho người vận chuyển
  67. Điều 65. Giao thừa hàng, giao thiếu hàng, giao hàng lẫn chủng loại
  68. Điều 66. Hàng có bảo hành
  69. Điều 67. Quyền ngừng giao hàng của người bán
  70. Điều 68. Trách nhiệm của người bán đối với hàng không phù hợp với hợp đồng
  71. Điều 69. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu đối với hàng hoá đã bán
  72. Điều 70. Hoàn trả tiền bán hàng đã nhận
  73. Điều 71. Nghĩa vụ nhận hàng và thanh toán tiền mua hàng của người mua
  74. Điều 72. Quyền chưa thanh toán tiền mua hàng
  75. Điều 73. Thời hạn thanh toán tiền mua hàng
  76. Điều 74. Kiểm tra hàng tại nơi hàng đến
  77. Điều 75. Thông báo về hàng hoá không phù hợp với hợp đồng
  78. Điều 76. Rủi ro đối với hàng hoá trên đường vận chuyển
  79. Điều 77. Các trường hợp miễn trách nhiệm về việc không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng
  80. Điều 78. Thông báo và xác nhận trường hợp miễn trách nhiệm
  81. Điều 79. Kéo dài thời hạn, từ chối thực hiện hợp đồng trong trường hợp bất khả kháng
  82. Điều 80. Hợp đồng mua bán hàng hoá với thương nhân nước ngoài
  83. Điều 81. Điều kiện hiệu lực của hợp đồng mua bán hàng hoá với thương nhân nước ngoài
  84. Điều 82. Áp dụng các quy định về mua bán hàng hoá với thương nhân nước ngoài
  85. Điều 83. Người đại diện cho thương nhân, người được đại diện
  86. Điều 84. Phạm vi đại diện
  87. Điều 85. Hợp đồng đại diện cho thương nhân
  88. Điều 86. Nghĩa vụ của người đại diện
  89. Điều 87. Nghĩa vụ của người được đại diện
  90. Điều 88. Quyền hưởng thù lao
  91. Điều 89. Thanh toán chi phí
  92. Điều 90. Quyền cầm giữ
  93. Điều 91. Hạn chế cạnh tranh
  94. Điều 92. Đơn phương chấm dứt hợp đồng đại diện
  95. Điều 93. Người môi giới thương mại
  96. Điều 94. Hợp đồng môi giới
  97. Điều 95. Nghĩa vụ của người môi giới
  98. Điều 96. Việc thực hiện hợp đồng giữa các bên được môi giới
  99. Điều 97. Quyền hưởng thù lao
  100. Điều 98. Thanh toán chi phí liên quan đến việc môi giới
  101. Điều 99. Uỷ thác mua bán hàng hoá
  102. Điều 100. Bên được uỷ thác
  103. Điều 101. Bên uỷ thác
  104. Điều 102. Hàng hoá uỷ thác
  105. Điều 103. Phí uỷ thác
  106. Điều 104. Hợp đồng uỷ thác mua bán hàng hoá
  107. Điều 105. Uỷ thác lại cho bên thứ ba
  108. Điều 106. Nhận uỷ thác của nhiều bên
  109. Điều 107. Nghĩa vụ của bên được uỷ thác
  110. Điều 108. Quyền của bên được uỷ thác
  111. Điều 109. Nghĩa vụ của bên uỷ thác
  112. Điều 110. Quyền của bên uỷ thác.
  113. Điều 111. Đại lý mua bán hàng hoá
  114. Điều 112. Bên giao đại lý, bên đại lý
  115. Điều 113. Thù lao đại lý
  116. Điều 114. Đại lý mua hàng
  117. Điều 115. Đại lý bán hàng
  118. Điều 116. Các hình thức đại lý
  119. Điều 117. Quyền sở hữu trong đại lý mua, bán hàng hoá
  120. Điều 118. Thanh toán trong đại lý
  121. Điều 119. Hợp đồng đại lý
  122. Điều 120. Quyền của bên giao đại lý
  123. Điều 121. Nghĩa vụ của bên giao đại lý
  124. Điều 122. Quyền của bên đại lý
  125. Điều 123. Nghĩa vụ của bên đại lý
  126. Điều 124. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng đại lý
  127. Điều 125. Chuyển quyền và nghĩa vụ cho bên thứ ba
  128. Điều 126. Chấm dứt hợp đồng đại lý
  129. Điều 127. Đại lý mua bán hàng hoá cho thương nhân nước ngoài
  130. Điều 128. Gia công trong thương mại
  131. Điều 129. Nội dung gia công
  132. Điều 130. Bên nhận gia công và bên đặt gia công
  133. Điều 131. Hợp đồng gia công
  134. Điều 132. Gia công với thương nhân nước ngoài
  135. Điều 133. Điều kiện gia công với thương nhân nước ngoài
  136. Điều 134. Xuất khẩu, nhập khẩu máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật liệu và các mặt hàng được phép gia công
  137. Điều 135. Chuyển giao công nghệ trong gia công hàng hoá với thương nhân nước ngoài
  138. Điều 136. Trách nhiệm về quyền sở hữu công nghiệp đối với hàng hoá gia công
  139. Điều 137. Kiểm tra, giám sát việc gia công
  140. Điều 138. Áp dụng pháp luật về thuế trong gia công với thương nhân nước ngoài
  141. Điều 139. Kinh doanh dịch vụ đấu giá hàng hoá
  142. Điều 140. Đấu giá hàng hoá
  143. Điều 141. Đấu thầu hàng hoá
  144. Điều 142. Bên mời thầu
  145. Điều 143. Bên dự thầu
  146. Điều 144. Bên trúng thầu
  147. Điều 145. Hình thức đấu thầu
  148. Điều 146. Sơ tuyển các bên dự thầu
  149. Điều 147. Điều kiện dự thầu của thương nhân
  150. Điều 148. Quản lý hồ sơ dự thầu
  151. Điều 149. Bảo đảm bí mật thông tin đấu thầu
  152. Điều 150. Sửa đổi hồ sơ đấu thầu
  153. Điều 151. Tiền bỏ thầu
  154. Điều 152. Hồ sơ mời thầu
  155. Điều 153. Thông báo mời thầu
  156. Điều 154. Chỉ dẫn cho bên dự thầu
  157. Điều 155. Ký quỹ dự thầu
  158. Điều 156. Ký quỹ bảo đảm thực hiện hợp đồng
  159. Điều 157. Mở thầu
  160. Điều 158. Biên bản mở thầu
  161. Điều 159. Xét hồ sơ dự thầu khi mở thầu
  162. Điều 160. Đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu
  163. Điều 161. Xếp hạng và lựa chọn nhà thầu
  164. Điều 162. Đấu thầu lại
  165. Điều 163. Dịch vụ giao nhận hàng hoá của thương nhân
  166. Điều 164. Người làm dịch vụ giao nhận hàng hoá
  167. Điều 165. Hợp đồng giao nhận hàng hoá
  168. Điều 166. Việc đảm nhận vận chuyển hàng hoá
  169. Điều 167. Quyền và nghĩa vụ của người làm dịch vụ giao nhận hàng hoá
  170. Điều 168. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng
  171. Điều 169. Các trường hợp miễn trách nhiệm
  172. Điều 170. Giới hạn trách nhiệm
  173. Điều 171. Quyền cầm giữ và định đoạt hàng hoá
  174. Điều 172. Dịch vụ giám định hàng hoá
  175. Điều 173. Các tổ chức giám định hàng hoá
  176. Điều 174. Nội dung giám định hàng hoá
  177. Điều 175. Giám định hàng hoá theo yêu cầu của các bên
  178. Điều 176. Giám định hàng hoá theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
  179. Điều 177. Quyền và nghĩa vụ của bên yêu cầu giám định hàng hoá
  180. Điều 178. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định hàng hoá
  181. Điều 179. Uỷ quyền giám định hàng hoá
  182. Điều 180. Khuyến mại
  183. Điều 181. Các hình thức khuyến mại
  184. Điều 182. Hàng hoá dùng để khuyến mại
  185. Điều 183. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân tổ chức hoạt động khuyến mại
  186. Điều 184. Bảo đảm bí mật thông tin về chương trình, nội dung khuyến mại
  187. Điều 185. Các hoạt động khuyến mại bị cấm
  188. Điều 186. Quảng cáo thương mại
  189. Điều 187. Quyền quảng cáo thương mại
  190. Điều 188. Kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại
  191. Điều 189. Sản phẩm quảng cáo thương mại
  192. Điều 190. Phương tiện quảng cáo thương mại
  193. Điều 191. Bảo hộ sản phẩm quảng cáo thương mại và hoạt động quảng cáo thương mại hợp pháp
  194. Điều 192. Các quảng cáo thương mại bị cấm
  195. Điều 193. Sử dụng phương tiện quảng cáo thương mại
  196. Điều 194. Quảng cáo thương mại của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
  197. Điều 195. Hợp đồng dịch vụ quảng cáo thương mại
  198. Điều 196. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê quảng cáo thương mại
  199. Điều 197. Quyền và nghĩa vụ của bên làm dịch vụ quảng cáo thương mại
  200. Điều 198. Trưng bày giới thiệu hàng hoá
  201. Điều 199. Các hình thức trưng bày giới thiệu hàng hoá
  202. Điều 200. Điều kiện đối với hàng hoá trưng bày giới thiệu
  203. Điều 201. Điều kiện đối với hàng hoá sản xuất tại nước ngoài
  204. Điều 202. Quyền trưng bày giới thiệu hàng hoá và kinh doanh dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá
  205. Điều 203. Quyền trưng bày giới thiệu hàng hoá của thương nhân nước ngoài
  206. Điều 204. Các trường hợp cấm trưng bày giới thiệu hàng hoá
  207. Điều 205. Hợp đồng dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá
  208. Điều 206. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá
  209. Điều 207. Quyền và nghĩa vụ của bên làm dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá
  210. Điều 208. Hội chợ, triển lãm thương mại
  211. Điều 209. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
  212. Điều 210. Quyền tổ chức hoặc tham gia hội chợ, triển lãm thương mại
  213. Điều 211. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
  214. Điều 212. Hàng cấm bán tại hội chợ, triển lãm thương mại
  215. Điều 213. Đăng ký tham gia hội chợ, triển lãm thương mại
  216. Điều 214. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
  217. Điều 215. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân nước ngoài tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
  218. Điều 216. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
  219. Điều 217. Kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại
  220. Điều 218. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại
  221. Chương III
  222. Điều 219. Thương phiếu
  223. Điều 220. Quyền sử dụng thương phiếu của thương nhân
  224. Điều 221. Phát hành, chuyển nhượng, chiết khấu, tái chiết khấu và thanh toán thương phiếu
  225. Chương IV
  226. Điều 222. Các loại chế tài trong thương mại
  227. Điều 223. Buộc thực hiện đúng hợp đồng
  228. Điều 224. Gia hạn thực hiện nghĩa vụ
  229. Điều 225. Quan hệ giữa chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng và các loại chế tài khác
  230. Điều 226. Phạt vi phạm
  231. Điều 227. Căn cứ phát sinh quyền đòi tiền phạt
  232. Điều 228. Mức phạt vi phạm
  233. Điều 229. Bồi thường thiệt hại
  234. Điều 230. Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  235. Điều 231. Nghĩa vụ chứng minh tổn thất
  236. Điều 232. Nghĩa vụ hạn chế tổn thất
  237. Điều 233. Quyền đòi tiền lãi do chậm thanh toán
  238. Điều 234. Quan hệ giữa chế tài phạt vi phạm và chế tài buộc bồi thường thiệt hại
  239. Điều 235. Huỷ hợp đồng
  240. Điều 236. Thông báo huỷ hợp đồng
  241. Điều 237. Hậu quả của việc huỷ hợp đồng
  242. Điều 238. Tranh chấp thương mại
  243. Điều 239. Hình thức giải quyết tranh chấp
  244. Điều 240. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp thương mại với thương nhân nước ngoài
  245. Điều 241. Thời hạn khiếu nại
  246. Điều 242. Thời hiệu tố tụng
  247. Điều 243. Việc thi hành các bản án, quyết định của Toà án, các phán quyết, quyết định của Trọng tài
  248. Chương V
  249. Điều 244. Quản lý nhà nước về thương mại
  250. Điều 245. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại
  251. Điều 246. Cơ quan quản lý nhà nước về thương mại
  252. Điều 247. Hệ thống tổ chức quản lý nhà nước về thương mại
  253. Điều 248. Trách nhiệm trong việc thực hiện Luật thương mại
  254. Điều 249. Thanh tra thương mại
  255. Điều 250. Nội dung hoạt động của Thanh tra thương mại
  256. Điều 251. Đối tượng của Thanh tra thương mại
  257. Điều 252. Quyền hạn của Thanh tra thương mại
  258. Điều 253. Trách nhiệm của Thanh tra thương mại
  259. Điều 254. Quyền của thương nhân khi Thanh tra thương mại thực hiện việc thanh tra
  260. Điều 255. Nghĩa vụ của thương nhân khi Thanh tra thương mại thực hiện việc thanh tra
  261. Điều 256. Khen thưởng
  262. Điều 257. Các hành vi vi phạm pháp luật về thương mại
  263. Điều 258. Hình thức xử lý vi phạm
  264. Điều 259. Thẩm quyền xử phạt
  265. Điều 260. Thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
  266. Điều 261. Khiếu nại, khởi kiện về quyết định xử phạt vi phạm hành chính và giải quyết khiếu nại
  267. Điều 262. Xử lý đối với vi phạm của cán bộ, công chức nhà nước trong quản lý hoạt động thương mại
  268. Chương VI
  269. Điều 263. Hiệu lực thi hành
  270. Điều 264. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.