83/2015/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định về đầu tư ra nước ngoài

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
25/09/2015
Ngày hiệu lực
25/09/2015

Mục lục (41 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Vốn đầu tư ra nước ngoài
  6. Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đầu tư ra nước ngoài
  7. Điều 6. Mã số dự án đầu tư ra nước ngoài
  8. Điều 7. Đầu tư ra nước ngoài có sử dụng vốn nhà nước
  9. Điều 8. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư
  10. Chương II
  11. Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
  12. Điều 10. Trình tự, thủ tục Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
  13. Điều 11. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
  14. Điều 12. Trình tự, thủ tục Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương điều chỉnh dự án đầu tư ra nước ngoài
  15. Điều 13. Dự án đầu tư ra nước ngoài thuộc diện Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư
  16. Chương III
  17. Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
  18. Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
  19. Điều 16. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
  20. Điều 17. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
  21. Điều 18. Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài vào Việt Nam và đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài
  22. Chương IV
  23. Điều 19. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
  24. Điều 20. Thực hiện chế độ báo cáo đầu tư ra nước ngoài
  25. Điều 21. Nghĩa vụ tài chính
  26. Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư trong trường hợp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại dự án đầu tư ở nước ngoài
  27. Điều 23. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
  28. Điều 24. Thanh lý dự án đầu tư ra nước ngoài
  29. Điều 25. Chấm dứt dự án đầu tư ra nước ngoài
  30. Điều 26. Hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trong trường hợp giả mạo hồ sơ
  31. Chương V
  32. Điều 27. Trách nhiệm quản lý nhà nước
  33. Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  34. Điều 29. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  35. Điều 30. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  36. Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
  37. Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
  38. Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  39. Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  40. Điều 35. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  41. Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  42. Điều 37. Trách nhiệm của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
  43. Điều 38. Thanh tra, kiểm tra, giám sát, đánh giá
  44. Điều 39. Xử lý vi phạm và giải quyết tranh chấp
  45. Chương VI
  46. Điều 40. Hiệu lực thi hành
  47. Điều 41. Điều khoản thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.