02/2004/QĐ-BGTVTQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ
Về việc ban hành Quy chế chuyên cơ hàng không dân dụng
- Cơ quan ban hành
- Bộ Giao thông vận tải
- Người ký
- Đào Đình Bình
- Ngày ban hành
- 23/02/2004
- Ngày hiệu lực
- 09/03/2004
Mục lục (40 điều)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế chuyên cơ hàng không dân dụng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 2485/1998/QĐ-CHK ngày 01/09/1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành Quy định tạm thời bảo đảm chuyên cơ trong ngành hàng không dân dụng và Quyết định số 25/2000/QĐ-CHK ngày 07/09/2000 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tạm thời bảo đảm chuyên cơ trong ngành hàng không dân dụng.
- Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Chương 1
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Nguyên tắc đảm bảo chuyên cơ
- Chương 2
- Điều 4. Máy bay đăng ký Việt Nam làm nhiệm vụ chuyên cơ Việt Nam
- Điều 5. Máy bay đăng ký nước ngoài làm nhiệm vụ chuyên cơ Việt Nam
- Điều 6. Động cơ lắp trên máy bay chuyên cơ Việt Nam
- Điều 7. Người lái máy bay chuyên cơ Việt Nam
- Điều 8. Tiếp viên phục vụ trên máy bay chuyên cơ Việt Nam
- Điều 9. Nhân viên kỹ thuật đi theo máy bay chuyên cơ
- Điều 10. Kiểm soát viên không lưu
- Điều 11. Cấp phép, gia hạn, hủy bỏ, đình chỉ làm nhiệm vụ chuyên cơ
- Điều 12. Quản lý Danh mục máy bay, động cơ máy bay chuyên cơ và Danh sách người lái, tiếp viên, kiểm soát viên không lưu thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ và nhân viên kỹ thuật đi theo máy bay chuyên cơ
- Chương 3
- Điều 13. Cục Hàng không Việt Nam
- Điều 14. Cụm Cảng hàng không khu vực
- Điều 15. Cảng hàng không
- Điều 16. Doanh nghiệp vận tải hàng không Việt Nam
- Điều 17. Trung tâm quản lý bay dân dụng Việt Nam
- Chương 4
- Điều 18. Giao nhận nhiệm vụ chuyên cơ
- Điều 19. Thời hạn giao nhiệm vụ chuyên cơ
- Điều 20. Ghi nhận, lưu trữ tình hình thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ
- Chương 5
- Điều 21. Nơi đậu máy bay chuyên cơ
- Điều 22. Thẻ phục vụ chuyên cơ
- Điều 23. Chuẩn bị kỹ thuật máy bay chuyên cơ
- Điều 24. Công tác chuẩn bị của Tổ lái máy bay chuyên cơ Việt Nam
- Điều 25. Nhiên liệu máy bay chuyên cơ Việt Nam
- Điều 26. Phê chuẩn kỹ thuật cho máy bay làm nhiệm vụ chuyên cơ
- Điều 27. Sổ chuẩn bị bay chuyên cơ
- Điều 28. Chuẩn bị điều hành chuyến bay chuyên cơ
- Điều 29. Đảm bảo an ninh chuyến bay chuyên cơ
- Điều 30. Chuyên cơ thuê khoang, mua ghế
- Điều 31. Đảm bảo an ninh suất ăn cho khách chuyên cơ
- Chương 6
- Điều 32. Đón tiễn khách chuyên cơ
- Điều 33. Hạn chế khai thác, đóng cửa Cảng hàng không khi có hoạt động chuyên cơ và quyền ưu tiên cất, hạ cánh của máy bay chuyên cơ
- Điều 34. Phân cách bay giữa máy bay chuyên cơ với máy bay khác
- Điều 35. Báo cáo, xử lý sự cố
- Chương 7
- Điều 36. Đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn
- Điều 37. Triển khai thực hiện Quy chế
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.