21/2015/TT-BNNPTNTThông tưHết hiệu lực một phần

Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký
Cao Đức Phát
Ngày ban hành
08/06/2015
Ngày hiệu lực
01/08/2015

Mục lục (86 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Phí và lệ phí
  6. Chương II
  7. Điều 5. Nguyên tắc chung về đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
  8. Điều 6. Các loại thuốc bảo vệ thực vật không được phép đăng ký ở Việt Nam
  9. Điều 7. Thuốc bảo vệ thực vật bị loại khỏi Danh mục
  10. Điều 8. Hình thức đăng ký
  11. Điều 9. Nguyên tắc chung về cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
  12. Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép khảo nghiệm để đăng ký chính thức
  13. Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép khảo nghiệm để đăng ký bổ sung
  14. Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép khảo nghiệm
  15. Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
  16. Điều 14. Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
  17. Điều 15. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đối với trường hợp mất, sai sót, hư hỏng
  18. Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đối với trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
  19. Điều 17. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đối với trường hợp thay đổi nhà sản xuất
  20. Chương III
  21. Điều 18. Nguyên tắc chung về thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
  22. Điều 19. Thực hiện khảo nghiệm
  23. Điều 20. Hướng dẫn điều kiện đối với tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
  24. Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
  25. Điều 22. Tập huấn khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
  26. Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
  27. Điều 24. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có thuốc bảo vệ thực vật khảo nghiệm
  28. Chương IV
  29. Điều 25. Phạm vi áp dụng
  30. Điều 26. Chi tiết điều kiện về nhà xưởng
  31. Điều 27. Chi tiết điều kiện về trang thiết bị
  32. Điều 28. Hệ thống quản lý chất lượng
  33. Điều 29. Chi tiết điều kiện về nhân lực
  34. Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
  35. Điều 31. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
  36. Điều 32. Chi tiết điều kiện nhân lực
  37. Điều 33. Chi tiết điều kiện địa điểm
  38. Điều 34. Chi tiết điều kiện trang thiết bị
  39. Điều 35. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
  40. Điều 36. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
  41. Điều 37. Nội dung, chương trình bồi dưỡng chuyên môn, tập huấn an toàn hóa chất về thuốc bảo vệ thực vật
  42. Điều 38. Bồi dưỡng chuyên môn, tập huấn an toàn hóa chất về thuốc bảo vệ thực vật
  43. Chương V
  44. Điều 39. Nguyên tắc chung
  45. Điều 40. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật để sản xuất nhằm mục đích xuất khẩu
  46. Điều 41. Chế độ báo cáo
  47. Chương VI
  48. Điều 42. Căn cứ kiểm tra
  49. Điều 43. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
  50. Điều 44. Hồ sơ, trình tự kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
  51. Điều 45. Giải quyết khiếu nại và xử lý vi phạm trong kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
  52. Điều 46. Trách nhiệm của tổ chức đánh giá sự phù hợp
  53. Điều 47. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
  54. Điều 48. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật lưu thông trên thị trường
  55. Chương VII
  56. Điều 49. Yêu cầu công bố hợp quy
  57. Điều 50. Trình tự, thủ tục, căn cứ chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy
  58. Chương VIII
  59. Điều 51. Nguyên tắc chung về vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
  60. Điều 52. Vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
  61. Điều 53. Xử lý sự cố
  62. Điều 54. Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
  63. Điều 55. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật.
  64. Điều 56. Quy định chung về kho thuốc bảo vệ thực vật
  65. Điều 57. Quy định chi tiết về kho thuốc bảo vệ thực vật
  66. Điều 58. Nội dung huấn luyện về an toàn lao động trong vận chuyển, bảo quản thuốc bảo vệ thực vật
  67. Điều 59. Huấn luyện về an toàn lao động trong vận chuyển, bảo quản thuốc bảo vệ thực vật
  68. Chương IX
  69. Điều 60. Nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
  70. Điều 61. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
  71. Điều 62. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
  72. Chương X
  73. Điều 63. Nguyên tắc ghi nhãn thuốc bảo vệ thực vật
  74. Điều 64. Vị trí, kích thước nhãn thuốc bảo vệ thực vật
  75. Điều 65. Màu sắc, cách trình bày của chữ, ký hiệu và hình ảnh trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật
  76. Điều 66. Ngôn ngữ trình bày trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật
  77. Điều 67. Nội dung ghi trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật
  78. Điều 68. Nội dung bắt buộc ghi trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm
  79. Điều 69. Nhãn phụ của thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm
  80. Điều 70. Nội dung bắt buộc phải ghi trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật
  81. Điều 71. Cách ghi những nội dung bắt buộc trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật
  82. Điều 72. Nguyên tắc chung
  83. Điều 73. Hình thức và nội dung Phiếu an toàn hóa chất của thuốc bảo vệ thực vật
  84. Chương XI
  85. Điều 74. Yêu cầu về bao gói thuốc bảo vệ thực vật
  86. Chương XII
  87. Điều 75. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
  88. Điều 76. Nội dung tập huấn sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
  89. Điều 77. Trách nhiệm tổ chức tập huấn sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
  90. Chương XIII
  91. Điều 78. Quy trình thu hồi bắt buộc thuốc bảo vệ thực vật
  92. Điều 79. Thẩm quyền ra quyết định bắt buộc thu hồi thuốc bảo vệ thực vật
  93. Chương XIV
  94. Điều 80. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật
  95. Điều 81. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  96. Điều 82. Trách nhiệm của Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
  97. Chương XV
  98. Điều 83. Quy định chuyển tiếp
  99. Điều 84. Hiệu lực thi hành
  100. Điều 2. Thông tư số 18/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010;
  101. Điều 2. Thông tư số 85 /2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 89/2007/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2007 quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Quyết định số 97/2008/QĐ-BNN ngày 6/10/2008 Quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.