46/2015/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
12/05/2015
Ngày hiệu lực
01/07/2015

Mục lục (57 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng
  6. Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng
  7. Điều 6. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng
  8. Điều 7. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ
  9. Điều 8. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng
  10. Điều 9. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng
  11. Điều 10. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng và chứng nhận hợp quy
  12. Chương II
  13. Điều 11. Trình tự quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
  14. Điều 12. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  15. Điều 13. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
  16. Điều 14. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng
  17. Điều 15. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  18. Điều 16. Nghiệm thu, phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  19. Chương III
  20. Điều 17. Trình tự quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
  21. Điều 18. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình
  22. Điều 19. Chỉ dẫn kỹ thuật
  23. Điều 20. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng
  24. Điều 21. Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
  25. Điều 22. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt, nghiệm thu, lưu trữ thiết kế xây dựng công trình
  26. Chương IV
  27. Điều 23. Trình tự quản lý chất lượng thi công xây dựng
  28. Điều 24. Quản lý chất lượng đối với vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng
  29. Điều 25. Quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình
  30. Điều 26. Giám sát thi công xây dựng công trình
  31. Điều 27. Nghiệm thu công việc xây dựng
  32. Điều 28. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình
  33. Điều 29. Thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng, thí nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình trong quá trình thi công xây dựng
  34. Điều 30. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng
  35. Điều 31. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng
  36. Điều 32. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
  37. Điều 33. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng
  38. Điều 34. Bàn giao hạng mục công trình, công trình xây dựng
  39. Điều 35. Yêu cầu về bảo hành công trình xây dựng
  40. Điều 36. Thực hiện bảo hành công trình xây dựng
  41. Chương V
  42. Điều 37. Trình tự thực hiện bảo trì công trình xây dựng
  43. Điều 38. Quy trình bảo trì công trình xây dựng
  44. Điều 39. Kế hoạch bảo trì công trình xây dựng
  45. Điều 40. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
  46. Điều 41. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình xây dựng
  47. Điều 42. Chi phí bảo trì công trình xây dựng
  48. Điều 43. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng
  49. Điều 44. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng
  50. Điều 45. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp
  51. Chương VI
  52. Điều 46. Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình
  53. Điều 47. Báo cáo sự cố công trình xây dựng
  54. Điều 48. Giải quyết sự cố công trình xây dựng
  55. Điều 49. Giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng
  56. Điều 50. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng
  57. Chương VII
  58. Điều 51. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  59. Điều 52. Nội dung thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Bộ Xây dựng
  60. Điều 53. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của các Bộ, ngành khác
  61. Điều 54. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  62. Điều 55. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  63. Chương VIII
  64. Điều 56. Xử lý chuyển tiếp
  65. Điều 57. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.