04/2015/TT-NHNNThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định về quỹ tín dụng nhân dân

Cơ quan ban hành
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Người ký
Nguyễn Phước Thanh
Ngày ban hành
31/03/2015
Ngày hiệu lực
01/06/2015

Mục lục (54 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy phép
  6. Điều 5. Thời hạn hoạt động
  7. Điều 6. Tính chất và mục tiêu hoạt động
  8. Điều 7. Tên của quỹ tín dụng nhân dân
  9. Điều 8. Địa bàn hoạt động
  10. Điều 9. Nguyên tắc lập hồ sơ
  11. Chương II
  12. Điều 10. Điều kiện để được cấp Giấy phép
  13. Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
  14. Điều 12. Trình tự cấp Giấy phép
  15. Điều 13. Nội dung Giấy phép
  16. Điều 14. Lệ phí cấp Giấp phép
  17. Điều 15. Khai trương hoạt động
  18. Điều 16. Sử dụng Giấy phép
  19. Điều 17. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị
  20. Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị và Chủ tịch Hội đồng quản trị
  21. Điều 19. Họp Hội đồng quản trị
  22. Điều 20. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với thành viên Hội đồng quản trị
  23. Điều 21. Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát
  24. Điều 22. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát, Trưởng Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách
  25. Điều 23. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với thành viên Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách
  26. Điều 24. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Giám đốc
  27. Điều 25. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách, Giám đốc
  28. Điều 26. Vốn điều lệ
  29. Điều 27. Hình thức góp vốn điều lệ
  30. Điều 28. Góp vốn của thành viên
  31. Điều 29. Việc chia lãi cho thành viên
  32. Điều 30. Chuyển nhượng, hoàn trả vốn góp
  33. Điều 31. Điều kiện để trở thành thành viên
  34. Điều 32. Chấm dứt tư cách thành viên
  35. Điều 33. Thông báo triệu tập Đại hội thành viên
  36. Điều 34. Đại hội thành viên
  37. Điều 35. Quy định về số lượng thành viên và biểu quyết trong Đại hội thành viên
  38. Điều 36. Huy động vốn
  39. Điều 37. Hoạt động cho vay
  40. Điều 38. Quản lý hoạt động cho vay
  41. Điều 39. Hoạt động khác
  42. Điều 40. Quyền của quỹ tín dụng nhân dân
  43. Điều 41. Nghĩa vụ của quỹ tín dụng nhân dân
  44. Chương III
  45. Điều 42. Chế độ tài chính, hạch toán kế toán
  46. Điều 43. Báo cáo
  47. Điều 44. Xử lý vi phạm
  48. Chương IV
  49. Điều 45. Quy định chung
  50. Điều 46. Trách nhiệm của quỹ tín dụng nhân dân
  51. Điều 47. Quy định chuyển tiếp đối với địa bàn hoạt động
  52. Điều 48. Quy định chuyển tiếp đối với thành viên đăng ký hộ khẩu thường trú ngoài địa bàn
  53. Điều 49. Quy định chuyển tiếp đối với tỷ lệ vốn góp tối đa
  54. Điều 50. Quy định chuyển tiếp đối với việc nhận tiền gửi từ thành viên
  55. Điều 51. Xử lý sau chuyển tiếp
  56. Chương V
  57. Điều 52. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
  58. Điều 53. Hiệu lực thi hành
  59. Điều 54. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

04/2015/TT-NHNN: Quy định về quỹ tín dụng nhân dân — ThauSo