21/2010/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ

Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Người ký
Hoàng Thương Lượng
Ngày ban hành
26/08/2010
Ngày hiệu lực
05/09/2010

Mục lục (89 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái.
  2. Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Yên Bái chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  6. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  7. Điều 3. Nguyên tắc bảo vệ môi trường
  8. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về bảo vệ môi trường
  9. Điều 5. Những hoạt động bảo vệ môi trường được khuyến khích
  10. Điều 6. Những hành vi bị nghiêm cấm
  11. Điều 7. Chuyển đổi áp dụng tiêu chuẩn môi trường quốc gia thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
  12. Chương II
  13. Điều 8. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường
  14. Điều 9. Lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường
  15. Điều 10. Lấy ý kiến của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và đại diện cộng đồng dân cư trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
  16. Điều 11. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường và xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
  17. Điều 12. Thời điểm trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung; đăng ký, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường bổ sung
  18. Điều 13. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường và xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường
  19. Điều 14. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược đối với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh
  20. Điều 15. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  21. Điều 16. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung
  22. Điều 17. Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung
  23. Điều 18. Xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường bổ sung
  24. Điều 19. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung được phê duyệt
  25. Điều 20. Trách nhiệm của chủ dự án, cơ sở sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường bổ sung được xác nhận
  26. Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt, bản cam kết bảo vệ môi trường được xác nhận
  27. Điều 22. Hồ sơ, trình tự thủ tục kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các nội dung báo cáo và yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi dự án đi vào vận hành chính thức
  28. Điều 23. Ủy quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường của các dự án đầu tư vào khu, cụm công nghiệp
  29. Điều 24. Chế độ kiểm tra, báo cáo về công tác thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
  30. Chương III
  31. Điều 25. Điều tra, đánh giá, lập quy hoạch sử dụng tài nguyên thiên nhiên
  32. Điều 26. Bảo tồn thiên nhiên
  33. Điều 27. Bảo vệ đa dạng sinh học
  34. Điều 28. Bảo vệ và phát triển cảnh quan thiên nhiên
  35. Điều 29. Bảo vệ môi trường trong khảo sát, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên
  36. Điều 30. Xây dựng thói quen tiêu dùng thân thiện với môi trường
  37. Chương IV
  38. Điều 31. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  39. Điều 32. Bảo vệ môi trường đối với khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung
  40. Điều 33. Bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  41. Điều 34. Bảo vệ môi trường đối với làng nghề
  42. Điều 35. Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện, các cơ sở y tế
  43. Điều 36. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng
  44. Điều 37. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải
  45. Điều 38. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản
  46. Điều 39. Bảo vệ môi trường trong hoạt động du lịch
  47. Điều 40. Bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thuỷ sản
  48. Điều 41. Bảo vệ môi trường trong hoạt động mai táng
  49. Điều 42. Xử lý cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gây ô nhiễm môi trường
  50. Chương V
  51. Điều 43. Quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư
  52. Điều 44. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với khu đô thị, khu dân cư tập trung
  53. Điều 45. Bảo vệ môi trường nơi công cộng
  54. Điều 46. Bảo vệ môi trường đối với hộ gia đình
  55. Điều 47. Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường
  56. Chương VI
  57. Điều 48. Bảo vệ môi trường nước trong lưu vực sông
  58. Điều 49. Bảo vệ môi trường các nguồn nước hồ, ao, suối, mương
  59. Điều 50. Bảo vệ môi trường hồ chứa nước phục vụ mục đích thuỷ lợi, thủy điện
  60. Điều 51. Bảo vệ môi trường nước dưới đất
  61. Chương VII
  62. Điều 52. Trách nhiệm quản lý chất thải
  63. Điều 53. Thu hồi, xử lý sản phẩm hết hạn sử dụng hoặc thải bỏ
  64. Điều 54. Tái chế chất thải
  65. Điều 55. Hoạt động quản lý chất thải nguy hại
  66. Điều 56. Phân loại, thu gom và vận chuyển chất thải rắn thông thường
  67. Điều 57. Hoạt động tái chế, tiêu hủy, chôn lấp chất thải rắn thông thường
  68. Điều 58. Thu gom, xử lý nước thải
  69. Điều 59. Quản lý và kiểm soát bụi, khí thải; hạn chế tiếng ồn, độ rung, ánh sáng và bức xạ
  70. Chương VIII
  71. Điều 60. Phòng ngừa sự cố môi trường
  72. Điều 61. Ứng phó sự cố môi trường
  73. Điều 62. Khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường
  74. Chương IX
  75. Điều 63. Quan trắc môi trường
  76. Điều 64. Chương trình quan trắc môi trường
  77. Điều 65. Báo cáo hiện trạng môi trường của tỉnh
  78. Điều 66. Chỉ thị môi trường
  79. Điều 67. Thống kê, lưu trữ dữ liệu, thông tin về môi trường
  80. Điều 68. Công bố, công khai, cung cấp thông tin về bảo vệ môi trường
  81. Điều 69. Thực hiện dân chủ cơ sở về bảo vệ môi trường
  82. Chương X
  83. Điều 70. Nguồn tài chính bảo vệ môi trường của tỉnh
  84. Điều 71. Ngân sách của tỉnh về bảo vệ môi trường
  85. Điều 72. Thuế, phí bảo vệ môi trường, ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên
  86. Điều 73. Quỹ bảo vệ môi trường của tỉnh
  87. Điều 74. Phát triển dịch vụ bảo vệ môi trường, ưu đãi, hỗ trợ các hoạt động bảo vệ môi trường
  88. Chương XI
  89. Điều 75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của cơ quan chức năng
  90. Điều 76. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Uỷ ban nhân dân cấp huyện và Phòng Tài nguyên và Môi trường
  91. Điều 77. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Uỷ ban nhân dân cấp xã và cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường
  92. Điều 78. Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Yên Bái và các tổ chức thành viên tham gia bảo vệ môi trường
  93. Chương XII
  94. Điều 79. Thanh tra, điều tra chuyên ngành về bảo vệ môi trường
  95. Điều 80. Trách nhiệm thực hiện kiểm tra, thanh tra, điều tra bảo vệ môi trường
  96. Điều 81. Xử lý vi phạm
  97. Điều 82. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về môi trường
  98. Điều 83. Tranh chấp về môi trường
  99. Điều 84. Thiệt hại và bồi thường thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường
  100. Chương XIII
  101. Điều 85. Tổ chức thực hiện
  102. Điều 86. Trong quá trình thực hiện, tuỳ theo điều kiện thực tiễn hoặc có sự điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật do cấp trên ban hành, Quy định này sẽ được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế cho phù hợp./.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.