701/2000/QĐ-BGTVTQuyết địnhCòn hiệu lực

Về việc ban hành Qui chế quản lý quá trình thực hiện đầu tư dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh - Giai đoạn I

Cơ quan ban hành
Bộ Giao thông vận tải
Người ký
Lê Ngọc Hoàn
Ngày ban hành
27/03/2000
Ngày hiệu lực
11/04/2000

Mục lục (22 điều)

  1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý quá trình thực hiệnđầu tư dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh - Giai đoạn I.
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  3. Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các vụ chức năng thuộc Bộ, Chánh thanhtra Bộ, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông,Cục trưởng các Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ, Tổng giám đốc Liên hiệp Đườngsắt Việt Nam, Tổng giám đốc Ban quản lý dự án đường Hồ Chí Minh và thủ trưởngcác cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  4. Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
  5. Điều 1. Quychế này qui định việc quản lý quá trình thực hiện đầu tư dự án xây dựng đườngHồ Chí Minh (giai đoạn 1) nhằm bảo đảm việc quản lý đầu tư xây dựng đường HồChí Minh theo đúng qui định của pháp luật, bảo đảm an toàn về con người, thiếtbị, tài sản, bảo đảm chất lượng công trình, tiến độ xây dựng, tiết kiệm vật tưtiền của của Nhà nước.
  6. Điều 2. Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân có liên quan đếndự án xây dựng đường Hồ Chí Minh kể từ khi bắt đầu thực hiện đầu tư cho đến khikết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng.
  7. Điều 3. Việc thực hiện dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh phải tuân thủ:
  8. Điều 4. Quá trình thực hiện dự án phải đảm bảo 4 mục tiêu cơ bản sauđây:
  9. Chương II. TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG
  10. Điều 6. Ban quản lý dự án đường Hồ Chí Minh và các Ban quản lý khu vực
  11. Điều 7. Cácđơn vị thi công xây lắp
  12. Điều 8. Các Vụ, Cục chức năng thuộc Bộ Giao thông vận tải
  13. Điều 9. Yêu cầu về chất lượng khảo sát thiết kế
  14. Điều 10. Quản lý chất lượng xây lắp và nghiệm thu bàn giao công trình
  15. Điều 11. Yêu cầu về tiến độ thực hiện
  16. Điều 12. Đảm bảo an toàn
  17. Điều 13. Về quản lý vốn và giá thành
  18. Chương III. VỀ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
  19. Điều 14. Về đền bù thiệt hại khi giải phóng mặt bằng
  20. Chương IV. KIỂM TRA VÀ THANH TRA
  21. Điều 15. Các cơ quan chức năng của Bộ Giao thông vận tải căn cứ chức năng, nhiệm vụ củamình thường xuyên tổ chức việc kiểm tra, thanh tra định kỳ và đột xuất việcchấp hành Qui chế này và các qui định pháp luật liên quan.
  22. Điều 16. Ban QLDAĐHCM, các Ban QLKV, các tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng, các đơn vịthi công xây lắp chịu sự kiểm tra, thanh tra định kỳ và đột xuất của các cơquan chức năng của Bộ GTVT và các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền.
  23. Chương V. KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  24. Điều 17. Khenthưởng
  25. Điều 18. Xử lý vi phạm
  26. Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  27. Điều 19. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  28. Điều 20. Trong quá trình thực hiện có vấn đề vướng mắc phát sinh cần báo cáo Bộ trưởngBộ Giao thông vận tải bằng văn bản để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.