15/1999/QH10Bộ luậtHết hiệu lực toàn bộ

Hình sự

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nông Đức Mạnh
Ngày ban hành
21/12/1999
Ngày hiệu lực
01/07/2000

Mục lục (344 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Nhiệm vụ của Bộ luật hình sự
  3. Điều 2. Cơ sở của trách nhiệm hình sự
  4. Điều 3. Nguyên tắc xử lý
  5. Điều 4. Trách nhiệm đấu tranh phòng ngừa và chống tội phạm
  6. Chương II
  7. Điều 5. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  8. Điều 6. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  9. Điều 7. Hiệu lực của Bộ luật hình sự về thời gian
  10. Chương III
  11. Điều 8. Khái niệm tội phạm
  12. Điều 9. Cố ý phạm tội
  13. Điều 10. Vô ý phạm tội
  14. Điều 11. Sự kiện bất ngờ
  15. Điều 12. Tuổi chịu trách nhiệm hình sự
  16. Điều 13. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự
  17. Điều 14. Phạm tội trong tình trạng say do dùng rượu hoặc chất kích thích mạnh khác
  18. Điều 15. Phòng vệ chính đáng
  19. Điều 16. Tình thế cấp thiết
  20. Điều 17. Chuẩn bị phạm tội
  21. Điều 18. Phạm tội chưa đạt
  22. Điều 19. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội
  23. Điều 20. Đồng phạm
  24. Điều 21. Che giấu tội phạm
  25. Điều 22. Không tố giác tội phạm
  26. Chương IV
  27. Điều 23. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
  28. Điều 24. Không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
  29. Điều 25. Miễn trách nhiệm hình sự
  30. Chương V
  31. Điều 26. Khái niệm hình phạt
  32. Điều 27. Mục đích của hình phạt
  33. Điều 28. Các hình phạt
  34. Điều 29. Cảnh cáo
  35. Điều 30. Phạt tiền
  36. Điều 31. Cải tạo không giam giữ
  37. Điều 32. Trục xuất
  38. Điều 33. Tù có thời hạn
  39. Điều 34. Tù chung thân
  40. Điều 35. Tử hình
  41. Điều 36. Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm  hành nghề hoặc làm công việc nhất định
  42. Điều 37. Cấm cư trú
  43. Điều 38. Quản chế
  44. Điều 39. Tước một số quyền công dân
  45. Điều 40. Tịch thu tài sản
  46. Chương VI
  47. Điều 41. Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm
  48. Điều 42. Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công khai xin lỗi
  49. Điều 43. Bắt buộc chữa bệnh
  50. Điều 44. Thời gian bắt buộc chữa bệnh
  51. Chương VII
  52. Điều 45. Căn cứ quyết định hình phạt
  53. Điều 46. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự
  54. Điều 47. Quyết định hình phạt nhẹ hơn quy định của Bộ luật
  55. Điều 48. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự
  56. Điều 49. Tái phạm, tái phạm nguy hiểm
  57. Điều 50. Quyết định hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội
  58. Điều 51. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án
  59. Điều 52. Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt
  60. Điều 53. Quyết định hình phạt trong trường hợp đồng phạm
  61. Điều 54. Miễn hình phạt
  62. Chương VIII
  63. Điều 55. Thời hiệu thi hành bản án
  64. Điều 56. Không áp dụng thời hiệu thi hành bản án
  65. Điều 57. Miễn chấp hành hình phạt
  66. Điều 58. Giảm mức hình phạt đã tuyên
  67. Điều 59. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt trong trường hợp đặc biệt
  68. Điều 60. Án treo
  69. Điều 61. Hoãn chấp hành hình phạt tù
  70. Điều 62. Tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù
  71. Chương IX
  72. Điều 63. Xoá án tích
  73. Điều 64. Đương nhiên được xoá án tích
  74. Điều 65. Xoá án tích theo quyết định của Toà án
  75. Điều 66. Xoá án tích trong trường hợp đặc biệt
  76. Điều 67. Cách tính thời hạn để xoá án tích
  77. Chương X
  78. Điều 68. Áp dụng Bộ luật hình sự đối với người chưa thành niên phạm tội
  79. Điều 69. Nguyên tắc xử lý đối với người chưa thành niên phạm tội
  80. Điều 70. Các biện pháp tư pháp áp dụng đối với người chưa thành niên phạm tội
  81. Điều 71. Các hình phạt được áp dụng đối với người chưa thành niên phạm tội
  82. Điều 72. Phạt tiền
  83. Điều 73. Cải tạo không giam giữ
  84. Điều 74. Tù có thời hạn
  85. Điều 75. Tổng hợp hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội
  86. Điều 76. Giảm mức hình phạt đã tuyên
  87. Điều 77. Xoá án tích
  88. Chương XI
  89. Điều 78. Tội phản bội Tổ quốc
  90. Điều 79. Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân
  91. Điều 80. Tội gián điệp
  92. Điều 81. Tội xâm phạm an ninh lãnh thổ
  93. Điều 82. Tội bạo loạn
  94. Điều 83. Tội hoạt động phỉ
  95. Điều 84. Tội khủng bố
  96. Điều 85. Tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  97. Điều 86. Tội phá hoại việc thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội
  98. Điều 87. Tội phá hoại chính sách đoàn kết
  99. Điều 88. Tội tuyên truyền chống Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  100. Điều 89. Tội phá rối an ninh
  101. Điều 90. Tội chống phá trại giam
  102. Điều 91. Tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân
  103. Điều 92. Hình phạt bổ sung
  104. Chương XII
  105. Điều 93. Tội giết người
  106. Điều 94. Tội giết con mới đẻ
  107. Điều 95. Tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh
  108. Điều 96. Tội giết người do vựơt quá giới hạn phòng vệ chính đáng
  109. Điều 97. Tội làm chết người trong khi thi hành công vụ
  110. Điều 98. Tội vô ý làm chết người
  111. Điều 99. Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính
  112. Điều 100. Tội bức tử
  113. Điều 101. Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát
  114. Điều 102. Tội không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng
  115. Điều 103. Tội đe dọa giết người
  116. Điều 104. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của  người khác
  117. Điều 105. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh
  118. Điều 106. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng
  119. Điều 107. Tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác trong khi thi hành công vụ
  120. Điều 108. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
  121. Điều 109. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính
  122. Điều 110. Tội hành hạ người khác
  123. Điều 111. Tội hiếp dâm
  124. Điều 112. Tội hiếp dâm trẻ em
  125. Điều 113. Tội cưỡng dâm
  126. Điều 114. Tội cưỡng dâm trẻ em
  127. Điều 115. Tội giao cấu với trẻ em
  128. Điều 116. Tội dâm ô đối với trẻ em
  129. Điều 117. Tội lây truyền HIV cho người khác
  130. Điều 118. Tội cố ý truyền HIV cho người khác
  131. Điều 119. Tội mua bán phụ nữ
  132. Điều 120. Tội mua bán, đánh tráo hoặc chiếm đoạt trẻ em
  133. Điều 121. Tội làm nhục người khác
  134. Điều 122. Tội vu khống
  135. Chương XIII
  136. Điều 123. Tội bắt, giữ hoặc giam  người trái pháp luật
  137. Điều 124. Tội xâm phạm chỗ ở của công dân
  138. Điều 125. Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín của người khác
  139. Điều 126. Tội xâm phạm quyền bầu cử, quyền ứng cử của công dân
  140. Điều 127. Tội làm sai lệch kết quả bầu cử
  141. Điều 128. Tội buộc người lao động, cán bộ, công chức thôi việc trái pháp luật
  142. Điều 129. Tội xâm phạm quyền hội họp, lập hội, quyền  tự do tín ngưỡng, tôn giáo của công dân
  143. Điều 130. Tội xâm phạm quyền bình đẳng của phụ nữ
  144. Điều 131. Tội xâm phạm quyền tác giả
  145. Điều 132. Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo
  146. Chương XIV
  147. Điều 133. Tội cướp tài sản
  148. Điều 134. Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản
  149. Điều 135. Tội cưỡng đoạt tài sản
  150. Điều 136. Tội cướp giật tài sản
  151. Điều 137. Tội công nhiên chiếm đoạt tài sản
  152. Điều 138. Tội trộm cắp tài sản
  153. Điều 139. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
  154. Điều 140. Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
  155. Điều 141. Tội chiếm giữ trái phép tài sản
  156. Điều 142. Tội sử dụng trái phép tài sản
  157. Điều 143. Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản
  158. Điều 144. Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản của Nhà nước
  159. Điều 145. Tội vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản
  160. Chương XV
  161. Điều 146. Tội cưỡng ép kết hôn hoặc cản trở hôn nhân tự nguyện, tiến bộ
  162. Điều 147. Tội vi phạm chế độ một vợ, một chồng
  163. Điều 148. Tội tổ chức tảo hôn, tội tảo hôn
  164. Điều 149. Tội đăng ký kết hôn trái pháp luật
  165. Điều 150. Tội loạn luân
  166. Điều 151. Tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu, người có công nuôi dưỡng mình
  167. Điều 152. Tội từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng
  168. Chương XVI
  169. Điều 153. Tội buôn lậu
  170. Điều 154. Tội vận chuyển trái phép hàng hoá, tiền tệ qua biên giới
  171. Điều 155. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, buôn bán hàng cấm
  172. Điều 156. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả
  173. Điều 157. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh
  174. Điều 158. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi
  175. Điều 159. Tội kinh doanh trái phép
  176. Điều 160. Tội đầu cơ
  177. Điều 161. Tội trốn thuế
  178. Điều 162. Tội lừa dối khách hàng
  179. Điều 163. Tội cho vay lãi nặng
  180. Điều 164. Tội làm tem giả, vé giả, tội buôn bán tem giả, vé giả
  181. Điều 165. Tội cố ý làm trái quy định của Nhà nước  về quản lý kinh tế gây hậu quả nghiêm trọng
  182. Điều 166. Tội lập quỹ trái phép
  183. Điều 167. Tội báo cáo sai trong quản lý kinh tế
  184. Điều 168. Tội quảng cáo gian dối
  185. Điều 169. Tội cố ý làm trái quy định về phân phối tiền, hàng cứu trợ
  186. Điều 170. Tội vi phạm quy định về cấp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
  187. Điều 171. Tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
  188. Điều 172. Tội vi phạm các quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên
  189. Điều 173. Tội vi phạm các quy định về sử dụng đất đai
  190. Điều 174. Tội vi phạm các quy định về quản lý đất đai
  191. Điều 175. Tội vi phạm các quy định về khai thác và bảo vệ rừng
  192. Điều 176. Tội vi phạm các quy định về quản lý rừng
  193. Điều 177. Tội vi phạm các quy định về cung ứng điện
  194. Điều 178. Tội sử dụng trái phép quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ của tổ chức tín dụng
  195. Điều 179. Tội vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng
  196. Điều 180. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả, ngân phiếu giả, công trái giả
  197. Điều 181. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành séc giả, các giấy tờ có giá giả khác
  198. Chương XVII
  199. Điều 182. Tội gây ô nhiễm không khí
  200. Điều 183. Tội gây ô nhiễm nguồn nước
  201. Điều 184. Tội gây ô nhiễm đất
  202. Điều 185. Tội nhập khẩu công nghệ, máy móc, thiết bị, phế thải hoặc các chất không bảo đảm tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
  203. Điều 186. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho người
  204. Điều 187. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật
  205. Điều 188. Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản
  206. Điều 189. Tội huỷ hoại rừng
  207. Điều 190. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ động vật hoang dã quý hiếm
  208. Điều 191. Tội vi phạm chế độ bảo vệ đặc biệt đối với khu bảo tồn thiên nhiên
  209. Chương XVIII
  210. Điều 192. Tội trồng cây thuốc phiện hoặc các loại cây khác có chứa chất ma tuý
  211. Điều 193. Tội sản xuất trái phép chất ma túy
  212. Điều 194. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất ma túy
  213. Điều 195. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán hoặc chiếm đoạt tiền chất dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma túy
  214. Điều 196. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, mua bán các phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma túy
  215. Điều 197. Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
  216. Điều 198. Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma tuý
  217. Điều 199. Tội sử dụng trái phép chất ma túy
  218. Điều 200. Tội cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy
  219. Điều 201. Tội vi phạm  quy định về quản lý, sử dụng thuốc gây nghiện hoặc các chất ma túy khác
  220. Điều 202. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường bộ
  221. Điều 203. Tội cản trở giao thông đường bộ
  222. Điều 204. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường bộ không bảo đảm an toàn
  223. Điều 205. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường bộ
  224. Điều 206. Tội tổ chức đua xe trái phép
  225. Điều 207. Tội đua xe trái phép
  226. Điều 208. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường sắt
  227. Điều 209. Tội cản trở giao thông đường sắt
  228. Điều 210. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường sắt không bảo đảm an toàn
  229. Điều 211. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường sắt
  230. Điều 212. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường thuỷ
  231. Điều 213. Tội cản trở giao thông đường thuỷ
  232. Điều 214. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường thuỷ không bảo đảm an toàn
  233. Điều 215. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường thuỷ
  234. Điều 216. Tội vi phạm quy định điều khiển  tàu bay
  235. Điều 217. Tội cản trở giao thông đường không
  236. Điều 218. Tội đưa vào sử dụng phương tiện giao thông đường không không bảo đảm  an toàn
  237. Điều 219. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường không
  238. Điều 220. Tội vi phạm quy định về duy tu, sửa chữa, quản lý các công trình giao thông
  239. Điều 221. Tội chiếm đoạt tàu bay, tàu thuỷ
  240. Điều 222. Tội điều khiển tàu bay vi phạm các quy định về hàng không của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  241. Điều 223. Tội điều khiển phương tiện hàng hải vi phạm các quy định về hàng hải của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  242. Điều 224. Tội tạo ra và lan truyền, phát tán các chương trình vi - rút tin học
  243. Điều 225. Tội vi phạm các quy định về vận hành, khai thác và sử dụng mạng máy tính điện tử
  244. Điều 226. Tội sử dụng trái phép thông tin trên mạng và trong máy tính
  245. Điều 227. Tội vi phạm quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, về an toàn ở  những nơi đông người
  246. Điều 228. Tội vi phạm quy định về sử dụng lao động trẻ em
  247. Điều 229. Tội vi phạm quy định về xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng
  248. Điều 230. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự
  249. Điều 231. Tội phá huỷ công trình, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia
  250. Điều 232. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu nổ
  251. Điều 233. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí  thô sơ hoặc công cụ hỗ trợ
  252. Điều 234. Tội vi phạm quy định về quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
  253. Điều 235. Tội thiếu trách nhiệm trong việc giữ vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ  gây hậu quả nghiêm trọng
  254. Điều 236. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất phóng xạ
  255. Điều 237. Tội vi phạm quy định về quản lý chất phóng xạ
  256. Điều 238. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng hoặc mua bán trái phép chất cháy, chất độc
  257. Điều 239. Tội  vi phạm quy định về quản lý chất cháy, chất độc
  258. Điều 240. Tội vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy
  259. Điều 241. Tội vi phạm quy định về an toàn  vận hành công trình điện
  260. Điều 242. Tội vi phạm quy định về khám bệnh, chữa bệnh, sản xuất, pha chế thuốc, cấp phát thuốc, bán thuốc hoặc dịch vụ y tế khác
  261. Điều 243. Tội phá thai trái phép
  262. Điều 244. Tội vi phạm quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm
  263. Điều 245. Tội gây rối trật tự công cộng
  264. Điều 246. Tội xâm phạm thi thể, mồ mả, hài cốt
  265. Điều 247. Tội hành nghề mê tín, dị đoan
  266. Điều 248. Tội đánh bạc
  267. Điều 249. Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc
  268. Điều 250. Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
  269. Điều 251. Tội hợp pháp hoá tiền, tài sản do phạm tội mà có
  270. Điều 252. Tội dụ dỗ, ép buộc hoặc chứa chấp người chưa thành niên phạm pháp
  271. Điều 253. Tội truyền bá văn hoá phẩm đồi truỵ
  272. Điều 254. Tội chứa mại dâm
  273. Điều 255. Tội môi giới mại dâm
  274. Điều 256. Tội mua dâm người chưa thành niên
  275. Chương XX
  276. Điều 257. Tội chống người thi hành công vụ
  277. Điều 258. Tội lợi dụng các quyền tự do dân chủ xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân
  278. Điều 259. Tội trốn tránh nghĩa vụ quân sự
  279. Điều 260. Tội không chấp hành lệnh gọi quân nhân dự bị nhập ngũ
  280. Điều 261. Tội làm trái quy định về việc thực hiện nghĩa vụ quân sự
  281. Điều 262. Tội cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự
  282. Điều 263. Tội cố ý làm lộ bí mật nhà nước; tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu huỷ tài liệu bí mật nhà nước
  283. Điều 264. Tội vô ý làm lộ bí mật nhà nước, tội làm mất tài liệu bí mật nhà nước
  284. Điều 265. Tội giả mạo chức vụ, cấp bậc
  285. Điều 266. Tội sửa chữa, sử dụng giấy chứng nhận và các tài liệu của cơ quan, tổ chức
  286. Điều 267. Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức
  287. Điều 268. Tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu huỷ con dấu, tài liệu của cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội
  288. Điều 269. Tội không chấp hành các quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc đưa vào cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh, quản chế hành chính
  289. Điều 270. Tội vi phạm các quy định về quản lý nhà ở
  290. Điều 271. Tội vi phạm các quy định về xuất bản, phát hành sách, báo, đĩa ââm thanh, băng âm thanh, đĩa hĩnh, băng hình hoặc các ấấn phẩm khác
  291. Điều 272. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử, văn hoá, danh lam, thắng cảnh gây hậu quả nghiêm trọng
  292. Điều 273. Tội vi phạm quy chế về  khu vực biên giới
  293. Điều 274. Tội xuất cảnh, nhập cảnh trái phép; tội ở lại nước ngoài hoặc ở lại Việt Nam trái phép
  294. Điều 275. Tội tổ chức, cưỡng ép người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở  lại nước ngoài trái phép
  295. Điều 276. Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy
  296. Chương XXI
  297. Điều 277. Khái niệm tội phạm về chức vụ
  298. Điều 278. Tội tham ô tài sản
  299. Điều 279. Tội nhận hối lộ
  300. Điều 280. Tội  lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản
  301. Điều 281. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ
  302. Điều 282. Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ
  303. Điều 283. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảảnh hưởng đối với người khác để trục lợi
  304. Điều 284. Tội giả mạo trong công tác
  305. Điều 285. Tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng
  306. Điều 286. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác; tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu huỷ tài liệu  bí mật công tác
  307. Điều 287. Tội  vô ý làm lộ bí mật công tác; tội làm mất tài liệu bí  mật công tác
  308. Điều 288. Tội đào nhiệm
  309. Điều 289. Tội đưa hối lộ
  310. Điều 290. Tội làm môi giới hối lộ
  311. Điều 291. Tội lợi dụng ảảnh hưởng đối với người có chức vụ quyền hạn để  trục lợi
  312. Chương XXII
  313. Điều 292. Khái  niệm tội xâm phạm hoạt động tư pháp
  314. Điều 293. Tội truy cứu trách nhiệm hình sự người không có tội
  315. Điều 294. Tội không truy cứu trách nhiệm hình sự người có tội
  316. Điều 295. Tội ra bản án trái pháp luật
  317. Điều 296. Tội ra quyết định trái pháp luật
  318. Điều 297. Tội ép buộc nhân viên tư pháp làm trái pháp luật
  319. Điều 298. Tội dùng nhục hình
  320. Điều 299. Tội bức cung
  321. Điều 300. Tội làm sai lệch hồ sơ vụ án
  322. Điều 301. Tội thiếu trách nhiệm để người bị giam, giữ trốn
  323. Điều 302. Tội tha trái pháp luật người đang bị  giam, giữ
  324. Điều 303. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn giam, giữ người  trái pháp luật
  325. Điều 304. Tội không chấp hành án
  326. Điều 305. Tội không thi hành án
  327. Điều 306. Tội cản trở việc thi hành án
  328. Điều 307. Tội khai báo gian dối hoặc cung cấp tài liệu sai sự thật
  329. Điều 308. Tội từ chối khai báo, từ chối kết luận giám định hoặc từ chối cung cấp tài liệu
  330. Điều 309. Tội mua chuộc hoặc cưỡng ép người khác khai báo gian dối, cung cấp tài liệu sai sự thật
  331. Điều 310. Tội vi phạm việc niêm phong, kê biên tài sản
  332. Điều 311. Tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi đang bị dẫn giải, đang bị xét xử
  333. Điều 312. Tội đánh tháo người bị giam, giữ, người đang bị dẫn giải, người đang bị xét xử
  334. Điều 313. Tội che giấu tội phạm
  335. Điều 314. Tội không tố giác tội phạm
  336. Chương XXIII
  337. Điều 315. Những người phải chịu trách nhiệm hình sự về các tội xâm phạm nghĩa vụ, trách nhiệm của quân nhân
  338. Điều 316. Tội chống mệnh lệnh
  339. Điều 317. Tội chấp hành không nghiêm chỉnh mệnh lệnh
  340. Điều 318. Tội cản trở đồng đội thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm
  341. Điều 319. Tội làm nhục, hành hung người chỉ huy hoặc cấp trên
  342. Điều 320. Tội làm nhục hoặc dùng nhục hình đối với cấp dưới
  343. Điều 321. Tội làm nhục, hành hung đồng đội
  344. Điều 322. Tội đầu hàng địch
  345. Điều 323. Tội khai báo hoặc tự nguyện làm vịêc cho địch khi bị bắt làm tù binh
  346. Điều 324. Tội bỏ vị trí chiến đấu
  347. Điều 325. Tội đào ngũ
  348. Điều 326. Tội trốn tránh nhiệm vụ
  349. Điều 327. Tội cố ý làm lộ bí mật  công tác quân sự; tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu huỷ tài liệu bí mật công tác quân sự
  350. Điều 328. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác quân sự; tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự
  351. Điều 329. Tội báo cáo sai
  352. Điều 330. Tội vi phạm các quy định về trực chiến, trực chỉ huy, trực ban
  353. Điều 331. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ
  354. Điều 332. Tội vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn trong chiến đấu hoặc trong huấn luyện
  355. Điều 333. Tội vi phạm các quy định về  sử dụng vũ khí quân dụng
  356. Điều 334. Tội huỷ hoại vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự
  357. Điều 335. Tội làm mất hoặc vô ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự
  358. Điều 336. Tội vi phạm chính sách đối với thương binh, tử sĩ trong chiến đấu
  359. Điều 337. Tội chiếm đoạt hoặc huỷ hoại chiến lợi phẩm
  360. Điều 338. Tội quấy nhiễu nhân dân
  361. Điều 339. Tội lạm dụng nhu cầu quân sự trong khi thực hiện nhiệm  vụ
  362. Điều 340. Tội ngược đãi tù binh, hàng binh
  363. Chương XXIV
  364. Điều 341. Tội phá hoại hòa bình, gây chiến tranh xâm lược
  365. Điều 342. Tội chống loài người
  366. Điều 343. Tội phạm chiến tranh
  367. Điều 344. Tội tuyển mộ lính đánh thuê; tội làm lính đánh thuê

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.