12/2000/TT-BKHThông tưCòn hiệu lực

Hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Cơ quan ban hành
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Người ký
Trần Xuân Giá
Ngày ban hành
15/09/2000
Ngày hiệu lực
01/10/2000

Mục lục (198 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 2. Xúc tiến đầu tư
  3. Điều 3. Tổ chức đàm phán
  4. Điều 4. Lập hồ sơ dự án
  5. Điều 5. Hoạt động dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài
  6. Chương II
  7. Điều 6. Hồ sơ dự án xin cấp Giấy phép đầu tư
  8. Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ dự án
  9. Điều 8. Quy định chung về xem xét, thẩm định dự án đầu tư
  10. Điều 9. Thẩm định tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên
  11. Điều 10. Thẩm định về mức độ phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch và lợi ích kinh tế-xã hội
  12. Điều 11. Thẩm định về trình độ kỹ thuật và công nghệ áp dụng, sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên, bảo vệ môi trường sinh thái
  13. Điều 12. Thẩm định về tính hợp lý của việc sử dụng đất, định giá tài sản góp vốn cuả Bên Việt Nam
  14. Điều 13. Quy trình xem xét, thẩm định dự án
  15. Điều 14. Giấy phép đầu tư
  16. Điều 15. Điều chỉnh Giấy phép đầu tư
  17. Điều 16. Thẩm quyền điều chỉnh Giấy phép đầu tư
  18. Điều 17. Hồ sơ điều chỉnh Giấy phép đầu tư
  19. Điều 18. Thời hạn điều chỉnh Giấy phép đầu tư
  20. Điều 19. Giấy phép điều chỉnh
  21. Chương III
  22. Điều 20. Ban điều phối Hợp đồng hợp tác kinh doanh
  23. Điều 21. Văn phòng điều hành của Bên hợp doanh nước ngoài
  24. Điều 22. Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liên doanh
  25. Điều 23. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liên doanh
  26. Điều 24. Trách nhiệm của các Bên liên doanh
  27. Điều 25. Họp Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liên doanh
  28. Điều 26. Cơ chế thông qua quyết định của Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liên doanh
  29. Điều 27. Bộ máy điều hành Doanh nghiệp liên doanh
  30. Điều 28. Quyền hạn và trách nhiệm của Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc thứ nhất
  31. Điều 29. Thành lập Hội đồng quản trị Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
  32. Chương IV
  33. Điều 30. Các thủ tục hành chính
  34. Điều 31. Các công việc thực hiện sau khi có Giấy phép đầu tư
  35. Điều 32. Mở Chi nhánh, Văn phòng đại diện ở nước ngoài
  36. Điều 33. Thuê Tổ chức quản lý
  37. Điều 34. Báo cáo quyết toán công trình, báo cáo thực hiện vốn đầu tư
  38. Điều 35. Hồ sơ Báo cáo quyết toán công trình, Báo cáo thực hiện vốn đầu tư
  39. Điều 36. Kiểm toán chi phí xây dựng công trình
  40. Điều 37. Giám định máy móc, thiết bị nhập khẩu
  41. Điều 38. Tái giám định máy móc, thiết bị nhập khẩu
  42. Điều 39. Xác nhận đăng ký báo cáo quyết toán công trình, báo cáo thực hiện vốn đầu tư
  43. Chương V
  44. Điều 40. Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp
  45. Điều 41. Thủ tục chia doanh nghiệp
  46. Điều 42. Thủ tục tách doanh nghiệp
  47. Điều 43. Thủ tục hợp nhất doanh nghiệp
  48. Điều 44. Thủ tục sáp nhập doanh nghiệp
  49. Chương VI
  50. Điều 45. Tạm ngừng hoạt động hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án
  51. Điều 46. Chấm dứt hoạt động
  52. Điều 47. Thành lập Ban thanh lý
  53. Điều 48. Ban thanh lý do Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư thành lập
  54. Điều 49. Báo cáo kết quả thanh lý
  55. Điều 50. Tài sản thanh lý
  56. Điều 51. Thủ tục giải quyết khi lâm vào tình trạng phá sản
  57. Chương VII
  58. Điều 52. Nội dung báo cáo thống kê
  59. Điều 53. Chế độ báo cáo, thống kê
  60. Điều 54. Khen thưởng
  61. Điều 55. Xử lý vi phạm
  62. Chương VIII
  63. Điều 56. Trách nhiệm chung trong phối hợp công tác
  64. Điều 57. Chế độ thông tin, báo cáo
  65. Điều 58. Trao đổi về tình hình đầu tư nước ngoài
  66. Điều 59. Phối hợp giải quyết các vấn đề phát sinh
  67. Điều 60. Cơ chế phối hợp công tác kiểm tra
  68. Chương IX
  69. Điều 61. Điều khoản thi hành
  70. Điều 1
  71. Điều 2
  72. Điều 3
  73. Điều 4
  74. Điều 5
  75. Điều 6
  76. Điều 7
  77. Điều 8
  78. Điều 9
  79. Điều 10
  80. Điều 11
  81. Điều 12
  82. Điều 13
  83. Điều 14
  84. Điều 15
  85. Điều 16
  86. Điều 17
  87. Điều 1
  88. Điều 2
  89. Điều 3
  90. Điều 4
  91. Điều 5
  92. Điều 6
  93. Điều 7
  94. Điều 8
  95. Điều 9
  96. Điều 10
  97. Điều 11
  98. Điều 12
  99. Điều 13
  100. Điều 14
  101. Điều 15
  102. Điều 16
  103. Điều 1
  104. Điều 2
  105. Điều 3
  106. Điều 4
  107. Điều 5
  108. Điều 6
  109. Điều 7
  110. Điều 8
  111. Điều 9
  112. Điều 10
  113. Điều 11
  114. Điều 12
  115. Điều 13
  116. Điều 14
  117. Điều 15
  118. Điều 16
  119. Điều 17
  120. Điều 18
  121. Điều 19
  122. Điều 20
  123. Điều 21
  124. Điều 22
  125. Điều 23
  126. Điều 24
  127. Điều 25
  128. Điều 1
  129. Điều 2
  130. Điều 3
  131. Điều 4
  132. Điều 5
  133. Điều 6
  134. Điều 7
  135. Điều 8
  136. Điều 9
  137. Điều 10
  138. Điều 11
  139. Điều 12
  140. Điều 13
  141. Điều 14
  142. Điều 15
  143. Điều 16
  144. Điều 17
  145. Điều 18
  146. Điều 19
  147. Điều 20
  148. Điều 1
  149. Điều 2
  150. Điều 3
  151. Điều 4
  152. Điều 5
  153. Điều 6
  154. Điều 7
  155. Điều 8
  156. Điều 1
  157. Điều 2
  158. Điều 3
  159. Điều 4
  160. Điều 5
  161. Điều 6
  162. Điều 7
  163. Điều 8
  164. Điều 1
  165. Điều 2
  166. Điều 3
  167. Điều 4
  168. Điều 5
  169. Điều 6
  170. Điều 7
  171. Điều 8
  172. Điều 1
  173. Điều 2
  174. Điều 3
  175. Điều 4
  176. Điều 5
  177. Điều 1
  178. Điều 2
  179. Điều 3
  180. Điều 1
  181. Điều 2
  182. Điều 3
  183. Điều 1
  184. Điều 2
  185. Điều 3
  186. Điều 4
  187. Điều 5
  188. Điều 6
  189. Điều 1
  190. Điều 2
  191. Điều 3
  192. Điều 4
  193. Điều 5
  194. Điều 6
  195. Điều 1
  196. Điều 2
  197. Điều 3
  198. Điều 4
  199. Điều 1
  200. Điều 2
  201. Điều 3
  202. Điều 4
  203. Điều 5
  204. Điều 1
  205. Điều 2
  206. Điều 3
  207. Điều 4

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.