35/2026/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Nghị định số 35/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết về phân loại đô thị

Cơ quan ban hành
CHÍNH PHỦ
Người ký
TRẦN HỒNG HÀ
Ngày ban hành
22/01/2026
Ngày hiệu lực
22/01/2026

Mục lục (28 điều)

  1. Chương I
  2. Chương II
  3. Chương III
  4. Điều 10. Yêu cầu cụ thể về phát triển đô thị tăng trưởng xanh
  5. Điều 11. Các tiêu chí phát triển đô thị tăng trưởng xanh
  6. Điều 12. Đánh giá việc thực hiện phát triển đô thị tăng trưởng xanh
  7. Điều 13. Yêu cầu chung về phát triển đô thị thích ứng với biến đổi khí hậu
  8. Điều 14. Yêu cầu cụ thể thích ứng với biến đổi khí hậu trong phát triển đô thị
  9. Điều 15. Giảm nhẹ phát thải khí nhà kính trong phát triển đô thị
  10. Điều 16. Đánh giá việc thực hiện phát triển đô thị thích ứng với biến đổi khí hậu
  11. Điều 17. Cơ chế, chính sách ưu đãi phát triển đô thị tăng trưởng xanh, thích ứng với biến đổi khí hậu
  12. Chương IV
  13. Điều 18. Các trường hợp lập đề án công nhận loại đô thị, báo cáo đánh giá trình độ phát triển đô thị
  14. Điều 19. Hồ sơ đề án công nhận loại đô thị, báo cáo đánh giá trình độ phát triển đô thị
  15. Điều 20. Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận đô thị loại I
  16. Điều 21. Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận đô thị loại II, loại III
  17. Điều 22. Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận trình độ phát triển đô thị
  18. Chương V
  19. Điều 23. Kinh phí xây dựng, điều chỉnh chương trình, kế hoạch phát triển đô thị và tổ chức lập đề án công nhận loại đô thị, báo cáo đánh giá trình độ phát triển đô thị, công bố loại đô thị
  20. Điều 24. Trách nhiệm thi hành
  21. Điều 25. Hiệu lực thi hành
  22. Điều 26. Điều khoản chuyển tiếp
  23. Điều 1. (Tên của điều)
  24. Điều 1. (Tên của điều)
  25. Điều 1. Công nhận tỉnh … [Ghi tên tỉnh] đạt tiêu chí đô thị loại I.
  26. Điều 2. Phạm vi ranh giới công nhận tỉnh … [Ghi tên đô thị] có tổng diện tích tự nhiên là … [Ghi cụ thể diện tích theo ranh giới hành chính, đơn vị tính là km2]. Dân số năm … [Ghi theo năm có Tờ trình] là … người.
  27. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  28. Điều 1. Công nhận đô thị … [Ghi tên đô thị] trực thuộc tỉnh [Ghi tên tỉnh] là đô thị loại ….
  29. Điều 2. Phạm vi ranh giới công nhận đô thị … [Ghi tên đô thị] có tổng diện tích tự nhiên là … [Ghi cụ thể diện tích theo ranh giới hành chính, đơn vị tính là km2], gồm các phường/xã: … [Liệt kê các phường, đặc khu là đô thị và phân loại đô thị]. Dân số năm … [Ghi theo năm có Tờ trình] là … người.
  30. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  31. Điều 1. Công nhận … [Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã] trong… [Ghi tên đô thị] thuộc tỉnh/thành phố … [Ghi tên tỉnh, thành phố] đạt trình độ phát triển đô thị đơn vị hành chính trong đô thị loại … [Ghi loại đô thị].
  32. Điều 2. Phạm vi ranh giới công nhận … [Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã] có tổng diện tích tự nhiên là … [Ghi cụ thể diện tích theo ranh giới hành chính, đơn vị tính là km2]. Dân số năm … [Ghi theo năm có Tờ trình] là … người.
  33. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.