22/2023/QH15LuậtCòn hiệu lực, đã được sửa đổi

Luật số 22/2023/QH15 luật Đấu thầu.

Cơ quan ban hành
QUỐC HỘI
Người ký
VƯƠNG ĐÌNH HUỆ
Ngày ban hành
23/06/2023
Ngày hiệu lực
Chưa rõ

Đã được sửa đổi bởi 57/2024/QH15, 90/2025/QH15, 116/2025/QH15, 133/2025/QH15, 142/2025/QH15. Đọc nội dung hiện hành ở VBHN 74/VBHN-VPQH (id 600469204, 25/3/2026), đã gồm mọi luật sửa đổi. Không dùng các VBHN cũ (126, 37…).

Mục lục (101 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Áp dụng Luật Đấu thầu, pháp luật có liên quan và điều ước quốc
  5. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà đầu tư
  7. Điều 6. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  8. Điều 7. Thông tin về đấu thầu
  9. Điều 8. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  10. Điều 7. của Luật này bằng tiếng Việt và tiếng Anh; đối với thông tin quy định tại
  11. Điều 9. Xử lý và lưu trữ hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
  12. Điều 10. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
  13. Điều 11. Đấu thầu quốc tế
  14. Điều 12. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu
  15. Điều 13. Đồng tiền dự thầu
  16. Điều 14. Bảo đảm dự thầu
  17. Điều 15. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
  18. Điều 16. Các hành vi bị cấm trong hoạt động đấu thầu
  19. Điều 48. của Luật này;
  20. Điều 17. Hủy thầu
  21. Điều 18. Đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu,
  22. Điều 19. Tổ chuyên gia, tổ thẩm định
  23. Chương II
  24. Điều 20. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
  25. Điều 21. Đấu thầu rộng rãi
  26. Điều 22. Đấu thầu hạn chế
  27. Điều 23. Chỉ định thầu
  28. Điều 24. Chào hàng cạnh tranh
  29. Điều 25. Mua sắm trực tiếp
  30. Điều 26. Tự thực hiện
  31. Điều 27. Tham gia thực hiện của cộng đồng
  32. Điều 28. Đàm phán giá
  33. Điều 29. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
  34. Điều 30. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
  35. Điều 31. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
  36. Điều 32. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ
  37. Điều 33. Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ
  38. Điều 34. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư
  39. Điều 35. Phương thức lựa chọn nhà đầu tư
  40. Chương III
  41. Điều 36. Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
  42. Điều 37. Nguyên tắc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  43. Điều 38. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  44. Điều 39. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  45. Điều 40. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án
  46. Điều 41. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự toán mua sắm
  47. Điều 42. Đấu thầu trước
  48. Chương IV
  49. Điều 43. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu
  50. Điều 44. Nội dung hồ sơ mời thầu đối với lựa chọn nhà thầu
  51. Điều 45. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu
  52. Điều 46. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư
  53. Điều 47. Công bố dự án đầu tư kinh doanh
  54. Điều 48. Nội dung hồ sơ mời thầu đối với lựa chọn nhà đầu tư
  55. Điều 49. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
  56. Điều 50. Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư qua mạng
  57. Điều 51. của Luật này; kỹ thuật đấu thầu qua mạng phù hợp với tính năng và sự
  58. Điều 51. Yêu cầu đối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
  59. Điều 52. Trách nhiệm của tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu
  60. Chương V
  61. Điều 53. Mua sắm tập trung
  62. Điều 54. Thỏa thuận khung
  63. Điều 55. Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm,
  64. Điều 56. Ưu đãi trong mua thuốc
  65. Điều 57. Lựa chọn nhà thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
  66. Chương VI
  67. Điều 58. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp
  68. Điều 59. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp
  69. Điều 60. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
  70. Điều 61. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ phi tư
  71. Điều 62. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
  72. Điều 63. Xét duyệt trúng thầu
  73. Chương VII
  74. Điều 64. Loại hợp đồng
  75. Điều 65. Hồ sơ hợp đồng với nhà thầu
  76. Điều 66. Điều kiện ký kết hợp đồng
  77. Điều 67. Ký kết hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn
  78. Điều 68. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
  79. Điều 69. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng
  80. Điều 70. Sửa đổi hợp đồng
  81. Điều 71. Ký kết hợp đồng và nguyên tắc thực hiện hợp đồng dự án đầu tư
  82. Điều 72. Hồ sơ hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
  83. Điều 73. Nội dung hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
  84. Điều 74. Thời hạn hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
  85. Điều 75. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
  86. Điều 76. Sửa đổi hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
  87. Chương VIII
  88. Điều 77. Trách nhiệm của người có thẩm quyền
  89. Điều 78. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  90. Điều 79. Trách nhiệm của bên mời thầu
  91. Điều 80. Trách nhiệm của tổ chuyên gia
  92. Điều 81. Trách nhiệm của tổ thẩm định
  93. Điều 82. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tư
  94. Chương IX
  95. Điều 83. Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động đấu thầu
  96. Điều 84. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu
  97. Điều 85. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân các cấp
  98. Điều 86. Thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu
  99. Điều 87. Xử lý vi phạm
  100. Điều 88. Xử lý tình huống trong hoạt động đấu thầu
  101. Điều 89. Giải quyết kiến nghị trong hoạt động đấu thầu
  102. Điều 90. Điều kiện xem xét, giải quyết kiến nghị
  103. Điều 91. và khoản 1 Điều 92 của Luật này trước khi có thông báo kết quả lựa chọn
  104. Điều 92. của Luật này.
  105. Điều 91. Quy trình giải quyết kiến nghị về lựa chọn nhà thầu
  106. Điều 92. Quy trình giải quyết kiến nghị về lựa chọn nhà đầu tư
  107. Điều 93. Thành phần, trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng tư vấn giải
  108. Điều 94. Quyền khởi kiện và yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp
  109. Chương X
  110. Điều 95. Hiệu lực thi hành
  111. Điều 96. Quy định chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

22/2023/QH15: Luật số 22/2023/QH15 luật Đấu thầu. — ThauSo