30/2015/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
17/03/2015
Ngày hiệu lực
05/05/2015

Mục lục (99 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  4. Điều 3. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP
  5. Điều 4. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  6. Điều 5. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  7. Điều 6. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư
  8. Điều 7. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư
  9. Điều 8. Thời gian và chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm C
  10. Điều 9. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư
  11. Điều 10. Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất
  12. Điều 11. Lập phương án sơ bộ bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất
  13. Điều 12. Lưu trữ thông tin trong đấu thầu
  14. Điều 13. Đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
  15. Điều 14. Tổ chuyên gia
  16. Chương II
  17. Điều 15. Quy trình chi tiết
  18. Điều 16. Áp dụng sơ tuyển
  19. Điều 17. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển
  20. Điều 18. Thông báo, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển
  21. Điều 19. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầu
  22. Điều 20. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển
  23. Điều 21. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn
  24. Điều 22. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
  25. Điều 23. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
  26. Điều 24. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
  27. Chương III
  28. Điều 25. Quy trình chi tiết
  29. Điều 26. Lập hồ sơ mời thầu
  30. Điều 27. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
  31. Điều 28. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  32. Điều 29. Mời thầu
  33. Điều 30. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu
  34. Điều 31. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu
  35. Điều 32. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  36. Điều 33. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
  37. Điều 34. Làm rõ hồ sơ dự thầu
  38. Điều 35. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
  39. Điều 36. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  40. Điều 37. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
  41. Điều 38. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
  42. Điều 39. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
  43. Điều 40. Đàm phán sơ bộ hợp đồng
  44. Điều 41. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
  45. Điều 42. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  46. Điều 43. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
  47. Điều 44. Ký kết thỏa thuận đầu tư và hợp đồng
  48. Chương IV
  49. Điều 45. Quy trình chi tiết
  50. Điều 46. Lập hồ sơ mời thầu
  51. Điều 47. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
  52. Điều 48. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  53. Điều 49. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
  54. Điều 50. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  55. Điều 51. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
  56. Điều 52. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
  57. Điều 53. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
  58. Điều 54. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  59. Điều 55. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
  60. Chương V
  61. Điều 56. Quy trình chi tiết
  62. Điều 57. Lập hồ sơ mời thầu
  63. Điều 58. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
  64. Điều 59. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  65. Điều 60. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu
  66. Điều 61. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
  67. Điều 62. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  68. Điều 63. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
  69. Điều 64. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
  70. Điều 65. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
  71. Điều 66. Đàm phán sơ bộ hợp đồng
  72. Điều 67. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
  73. Điều 68. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  74. Điều 69. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
  75. Chương VI
  76. Điều 70. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư
  77. Điều 71. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
  78. Điều 72. Đánh giá hồ sơ đề xuất và đàm phán sơ bộ hợp đồng
  79. Điều 73. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
  80. Điều 74. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu
  81. Điều 75. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
  82. Điều 76. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư
  83. Điều 77. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
  84. Điều 78. Đánh giá hồ sơ đề xuất và đàm phán sơ bộ hợp đồng
  85. Điều 79. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
  86. Điều 80. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu
  87. Điều 81. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
  88. Chương VII
  89. Điều 82. Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  90. Điều 83. Thẩm định kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  91. Điều 84. Trách nhiệm của Bộ trưởng; Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  92. Điều 85. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
  93. Điều 86. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định
  94. Chương VIII
  95. Điều 87. Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư
  96. Điều 88. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị
  97. Điều 89. Hội đồng tư vấn
  98. Điều 90. Giải quyết kiến nghị đối với lựa chọn nhà đầu tư
  99. Chương IX
  100. Điều 91. Các hình thức xử lý vi phạm
  101. Điều 92. Hình thức cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà đầu tư
  102. Điều 93. Hủy, đình chỉ, không công nhận kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  103. Điều 94. Bồi thường thiệt hại do vi phạm pháp luật về đấu thầu
  104. Điều 95. Kiểm tra hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư
  105. Điều 96. Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư
  106. Chương X
  107. Điều 97. Quy định chuyển tiếp
  108. Điều 98. Hiệu lực thi hành
  109. Điều 99. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.