06/2011/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ

Ban hành quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Người ký
Nguyễn Văn Khang
Ngày ban hành
21/02/2011
Ngày hiệu lực
03/03/2011

Mục lục (56 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
  2. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 11/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
  3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  6. Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh
  7. Chương II
  8. Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của UBND tỉnh
  9. Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh
  10. Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  11. Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh
  12. Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch phụ trách kinh tế ngành
  13. Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch phụ trách Văn hóa - Xã hội
  14. Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của các thành viên UBND tỉnh
  15. Điều 10. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh
  16. Điều 11. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  17. Điều 12. Quan hệ phối hợp công tác của UBND tỉnh
  18. Điều 13. Quan hệ phối hợp công tác giữa các sở, ban, ngành tỉnh với UBND cấp huyện
  19. Chương III
  20. Điều 14. Chương trình công tác
  21. Điều 15. Trình tự xây dựng Chương trình công tác của UBND tỉnh
  22. Điều 16. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
  23. Chương IV
  24. Điều 17. Phiên họp UBND tỉnh
  25. Điều 18. Công tác chuẩn bị phiên họp UBND tỉnh
  26. Điều 19. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh
  27. Điều 20. Trình tự phiên họp UBND tỉnh
  28. Điều 21. Biên bản phiên họp UBND tỉnh
  29. Chương V
  30. Điều 22. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  31. Điều 23. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh trong việc thẩm tra hồ sơ
  32. Điều 24. Hồ sơ trình giải quyết công việc
  33. Điều 25. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
  34. Điều 26. Tổ chức các buổi họp, làm việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh để xử lý công việc thường xuyên
  35. Điều 27. Tổ chức họp của các sở, ban, ngành tỉnh và UBND cấp huyện, mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh dự họp và làm việc
  36. Chương VI
  37. Điều 28. Các trường hợp không tổ chức cuộc họp
  38. Điều 29. Họp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội và tổ chức xã hội - nghề nghiệp trong cơ quan hành chính nhà nước
  39. Điều 30. Thời gian tiến hành cuộc họp
  40. Điều 31. Trách nhiệm của đơn vị chuẩn bị cuộc họp
  41. Điều 32. Trách nhiệm của người tham dự cuộc họp
  42. Điều 33. Thông báo kết quả cuộc họp
  43. Chương VII
  44. Điều 34. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
  45. Điều 35. Quy định về việc ký văn bản
  46. Điều 36. Phát hành, công bố các văn bản của UBND, Chủ tịch UBND tỉnh
  47. Điều 37. Ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
  48. Chương VIII
  49. Điều 38. Nguyên tắc kiểm tra
  50. Điều 39. Phạm vi kiểm tra
  51. Điều 40. Phương thức kiểm tra
  52. Điều 41. Báo cáo kết quả kiểm tra
  53. Chương IX
  54. Điều 42. Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách trong nước
  55. Điều 43. Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách nước ngoài
  56. Điều 44. Chế độ đi công tác
  57. Chương X
  58. Điều 45. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh
  59. Điều 46. Trách nhiệm của thành viên UBND tỉnh
  60. Điều 47. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
  61. Điều 48. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  62. Điều 49. Tổ chức tiếp dân
  63. Chương XI
  64. Điều 50. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
  65. Điều 51. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương cho nhân dân
  66. Điều 52. Truyền thông tin trên mạng tin học
  67. Chương XII
  68. Điều 53. Trách nhiệm thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.